Điều 12. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện:
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011.
2. Vụ trưởng Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán, Giám đốc Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Tòa án NDTC; - Viện Kiểm sát NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp - Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các TCT 91; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng. - Công báo; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT ( 2 bản), Vụ CĐKT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC
THÔNG TƯ SỐ 174/2010/TT-BTC NGÀY 4/11/2010 CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 74/2007/QĐ-BTC NGÀY 21/8/2007 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Phụ lục số 01
DANH MỤC TÀI KHOẢN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
| Số TT | SỐ HIỆU TK | | | TÊN TÀI KHOẢN | GHI CHÚ |
|||||||
| | CẤP 1 | CẤP 2 | CẤP 3 | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | LOẠI TK 1 TÀI SẢN NGẮN HẠN | |
| 1 | 111 | | | Tiền mặt | |
| | | 1111 | | Tiền Việt Nam | |
| | | 1112 | | Ngoại tệ | |
| 2 | 112 | | | Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc | Chi tiết theo |
| | | 1121 | | Tiền Việt Nam | từng NH, KB |
| | | 1122 | | Ngoại tệ | |
| 3 | 113 | | | Tiền đang chuyển | |
| | | 1131 | | Tiền Việt Nam | |
| | | 1132 | | Ngoại tệ | |
| 4 | 121 | | | Đầu tư tài chính ngắn hạn | Chi tiết theo yêu cầu quản lý |
| 5 | 128 | | | Đầu tư ngắn hạn khác | |
| | | 1281 | | Tiền gửi có kỳ hạn | |
| | | 1288 | | Đầu tư ngắn hạn khác | |
| 6 | 131 | | | Phải thu của khách hàng | |
| | | 1311 | | Phải thu lãi đầu tư trái phiếu | |
| | | 1312 | | Phải thu lãi cho vay | |
| | | | 13121 | Phải thu lãi gốc | |
| | | | 13122 | Phải thu lãi phạt quá hạn | |
| | | 1313 | | Phải thu lãi tiền gửi | |
| | | 1318 | | Phải thu khác của khách hàng | |
| 7 | 132 | | | Phải thu khoản đóng góp của doanh nghiệp viễn thông | Chi tiết theo yêu cầu quản lý |
| 8 | 133 | | | Thuế GTGT được khấu trừ | |
| | | 1331 | | Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ | |
| | | 1332 | | Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ | |
| 9 | 136 | | | Phải thu nội bộ | |
| | | 1361 | | Vốn hoạt động ở chi nhánh, văn phòng | |
| | | 1362 | | Phải thu các khoản cấp cho chi nhánh về chi hoạt động | |
| | | 1368 | | Phải thu nội bộ khác | |
| 10 | 138 | | | Phải thu khác | |
| | | 1381 | | Tài sản thiếu chờ xử lý | |
| | | 1388 | | Phải thu khác | |
| 11 | 139 | | | Dự phòng phải thu khó đòi | |
| 12 | 141 | | | Tạm ứng | |
| 13 | 142 | | | Chi phí trả trước ngắn hạn | |
| 14 | 152 | | | Vật liệu | |
| 15 | 153 | | | Công cụ, dụng cụ | |
| 16 | 161 | | | Chi sự nghiệp | |
| | | 1611 | | Chi sự nghiệp năm trước | |
| | | 1612 | | Chi sự nghiệp năm nay | |
| | | | | LOẠI TK 2 TÀI SẢN DÀI HẠN | |
| 17 | 211 | | | Tài sản cố định hữu hình | |
| | | 2111 | | Nhà cửa, vật kiến trúc | |
| | | 2112 | | Máy móc, thiết bị | |
| | | 2113 | | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | |
| | | 2114 | | Phương tiện dụng cụ quản lý | |
| | | 2118 | | Tài sản cố định khác | |
| 18 | 212 | | | Tài sản cố định thuê tài chính | |
| 19 | 213 | | | Tài sản cố định vô hình | |
| | | 2131 | | Quyền sử dụng đất | |
| | | 2133 | | Bản quyền, bằng sáng chế | |
| | | 2135 | | Phần mềm máy vi tính | |
| | | 2136 | | Giấy phép và giấy phép nhượng quyền | |
| | | 2138 | | TSCĐ vô hình khác | |
| 20 | 214 | | | Hao mòn TSCĐ | |
| | | 2141 | | Hao mòn TSCĐ hữu hình | |
| | | 2142 | | Hao mòn TSCĐ thuê tài chính | |
| | | 2143 | | Hao mòn TSCĐ vô hình | |
| 21 | 241 | | | Xây dựng cơ bản dở dang | |
| | | 2411 | | Mua sắm TSCĐ | |
| | | 2412 | | Xây dựng cơ bản | |
| | | 2413 | | Sửa chữa lớn TSCĐ | |
| 22 | 242 | | | Chi phí trả trước dài hạn | |
| 23 | 244 | | | Ký quỹ, ký cược dài hạn | |
| 24 | 251 | | | Cho vay phát triển hạ tầng viễn thông | |
| | | 2511 | | Cho vay trung hạn | |
| | | | 25111 | Nợ đủ tiêu chuẩn | |
| | | | 25112 | Nợ cần chú ý | |
| | | | 25113 | Nợ dưới tiêu chuẩn | |
| | | | 25114 | Nợ nghi ngờ | |
| | | | 25115 | Nợ có khả năng mất vốn | |
| | | 2512 | | Cho vay dài hạn | |
| | | | 25121 | Nợ đủ tiêu chuẩn | |
| | | | 25122 | Nợ cần chú ý | |
| | | | 25123 | Nợ dưới tiêu chuẩn | |
| | | | 25124 | Nợ nghi ngờ | |
| | | | 25125 | Nợ có khả năng mất vốn | |
| 25 | 259 | | | Dự phòng rủi ro cho vay | |
| | | | | LOẠI TK 3 NỢ PHẢI TRẢ | |
| 26 | 311 | | | Vay ngắn hạn | |
| 27 | 331 | | | Phải trả cho người bán | Chi tiết theo yêu cầu quản lý |
| 28 | 332 | | | Khoản đóng góp của DN viễn thông chờ kết chuyển | |
| 29 | 333 | | | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | |
| | | 3331 | | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | |
| | | | 33311 | Thuế GTGT đầu ra | |
| | | | 33312 | Thuế GTGT hàng nhập khẩu | |
| | | 3332 | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| | | 3333 | | Thuế xuất, nhập khẩu | |
| | | 3334 | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| | | 3335 | | Thuế thu nhập cá nhân | |
| | | 3336 | | Thuế tài nguyên | |
| | | 3337 | | Thuế nhà đất, tiền thuê đất | |
| | | 3338 | | Các loại thuế khác | |
| | | 3339 | | Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | |
| 30 | 334 | | | Phải trả người lao động | |
| | | 3341 | | Phải trả công nhân viên | |
| | | 3348 | | Phải trả người lao động khác | |
| 31 | 335 | | | Chi phí phải trả | |
| 32 | 336 | | | Phải trả nội bộ | |
| | | 3362 | | Phải trả nội bộ về nguồn chi phí hoạt động | |
| | | 3368 | | Phải trả nội bộ khác | |
| 33 | 338 | | | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | 3381 | | Tài sản thừa chờ giải quyết | |
| | | 3382 | | Kinh phí công đoàn | |
| | | 3383 | | Bảo hiểm xã hội | |
| | | 3384 | | Bảo hiểm y tế | |
| | | 3386 | | Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn | |
| | | 3387 | | Doanh thu chưa thực hiện | |
| | | 3388 | | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | | 33881 | Tiền thu từ bán tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng | |
| | | | 33888 | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | 3389 | | Bảo hiểm thất nghiệp | |
| 34 | 341 | | | Vay dài hạn | |
| 35 | 342 | | | Nợ dài hạn | |
| 36 | 344 | | | Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn | |
| 37 | 351 | | | Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm | |
| 38 | 352 | | | Dự phòng phải trả | |
| 39 | 353 | | | Dự phòng thưởng phúc lợi | |
| | | 3531 | | Quỹ khen thưởng | |
| | | 3532 | | Quỹ phúc lợi | |
| | | 3533 | | Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ | |
| 40 | 372 | | | Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích | |
| | | | | LOẠI TK 4 NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU | |
| 41 | 411 | | | Nguồn vốn hoạt động | |
| | | 4111 | | Vốn ngân sách Nhà nước cấp | |
| | | 4112 | | Vốn đóng góp của DN viễn thông | |
| | | 4118 | | Vốn khác | |
| 42 | 412 | | | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | |
| 43 | 413 | | | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | |
| 44 | 414 | | | Quỹ đầu tư phát triển | |
| 45 | 421 | | | Kết quả hoạt động chưa phân phối | |
| | | 4211 | | Kết quả hoạt động chưa phân phối năm trước | |
| | | 4212 | | Kết quả hoạt động chưa phân phối năm nay | |
| 46 | 441 | | | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản | |
| 47 | 461 | | | Nguồn kinh phí sự nghiệp | |
| | | 4611 | | Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước | |
| | | 4612 | | Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay | |
| 48 | 466 | | | Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | |
| | | | | LOẠI TK 5 THU NHẬP HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ | |
| 49 | 511 | | | Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ | |
| | | 5111 | | Thu nhập lãi từ các khoản cho vay | |
| | | 5112 | | Thu nhập lãi tiền gửi | |
| | | 5113 | | Thu nhập lãi đầu tư tài chính | |
| | | 5118 | | Thu nhập khác về hoạt động nghiệp vụ | |
| | | | | LOẠI TK 6 CHI PHÍ | |
| 50 | 631 | | | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | |
| | | 6311 | | Chi phí dịch vụ thanh toán | |
| | | 6312 | | Chi phí ủy thác | |
| | | 6316 | | Chi phí dự phòng rủi ro cho vay | |
| | | 6318 | | Chi phí khác cho hoạt động nghiệp vụ | |
| 51 | 642 | | | Chi phí quản lý | |
| | | 6421 | | Chi phí nhân viên | |
| | | 6422 | | Chi phí vật liệu công cụ, dụng cụ quản lý | |
| | | 6423 | | Chi phí nhiên liệu | |
| | | 6424 | | Chi phí khấu hao TSCĐ | |
| | | 6425 | | Chi phí tuyên truyền, họp báo | |
| | | 6426 | | Chi phí dự phòng | |
| | | 6427 | | Chi phí dịch vụ mua ngoài | |
| | | 6428 | | Chi phí khác bằng tiền | |
| | | | | LOẠI TK 7 THU NHẬP KHÁC | |
| 52 | 711 | | | Thu nhập khác | |
| | | 7111 | | Thu nhập nhượng bán, thanh lý TSCĐ | |
| | | 7112 | | Thu bảo hiểm về đền bù tổn thất tài sản | |
| | | 7113 | | Thu nợ phải thu khó đòi đã xử lý | |
| | | 7115 | | Thu chênh lệch tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng | |
| | | 7116 | | Thu phạt | |
| | | 7118 | | Thu nhập khác | |
| | | | | LOẠI TK 8 CHI PHÍ KHÁC | |
| 53 | 811 | | | Chi phí khác | |
| | | 8111 | | Chi phí thanh lý TSCĐ | |
| | | 8112 | | Tổn thất tài sản có bảo hiểm | |
| | | 8115 | | Chi chênh lệch tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng | |
| | | 8116 | | Chi trả phạt | |
| | | 8118 | | Chi phí khác | |
| 54 | 821 | | | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| | | | | LOẠI TK 9 XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG | |
| 55 | 911 | | | Xác định kết quả hoạt động | |
| | | | | LOẠI TK 0 TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG | |
| 1 | 001 | | | Tài sản cố định thuê ngoài | |
| 2 | 002 | | | Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ | |
| 3 | 003 | | | Hàng hóa nhận ký gửi, ký cược | |
| 4 | 004 | | | Nợ khó đòi đã xử lý | |
| 5 | 005 | | | Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng | |
| 6 | 007 | | | Ngoại tệ các loại | |
| 7 | 008 | | | Dự toán chi sự nghiệp, dự án | |
| 8 | 020 | | | Vốn cấp hỗ trợ | |
| 9 | 021 | | | Vốn cấp hỗ trợ chờ quyết toán | |
| 10 | 025 | | | Mức vốn cho vay | |
| 11 | 026 | | | Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được | |
Phụ lục số 02
QUỸ DVVT CÔNG ÍCH VIỆT NAM CHI NHÁNH ………………………………… ĐỊA CHỈ ……………………………………… ĐIỆN THOẠI ………. EMAIL ………………. | Mẫu số B06 – VTF (Ban hành theo TT số 174/2010/TT-BTC ngày 4/11/2010 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG QUỸ HỖ TRỢ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Phần A: Tổng hợp tăng, giảm Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích
Năm: ……………
Đơn vị tính: ………..
| Chỉ tiêu | Mã số | Kỳ này | Lũy kế đến cuối kỳ này |
|||||
| A | B | 1 | 2 |
| Số dư đầu kỳ | 01 | | |
| Số tăng (thu) trong kỳ | 02 | | |
| Số giảm (chi) trong kỳ | 03 | | |
| Số dư cuối kỳ | 04 | | |
Phần B: Chi tiết tình hình tạm ứng, quyết toán Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích
Năm: ……………
Đơn vị tính: …………
| Tên Doanh nghiệp | Mức được cấp năm nay | Số còn phải cấp năm trước | Tổng số | Số thực cấp tạm ứng | | | | Số đã quyết toán | | Số phải thu hồi | | Số đã cấp chưa quyết toán | Số còn phải cấp |
|||||||||||||||
| | | | | Kỳ này | | | Lũy kế | Năm nay | Lũy kế | Năm nay | Lũy kế | | |
| | | | | Số cấp của mức cấp năm trước | Số cấp của mức cấp năm nay | Tổng số | | | | | | | |
| A | 1 | 2 | 3=1+2 | 4 | 5 | 6=4+5 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Phụ lục số 03
QUỸ DVVT CÔNG ÍCH VIỆT NAM CHI NHÁNH ………………………………… ĐỊA CHỈ ……………………………………… ĐIỆN THOẠI ………. EMAIL ………………. | Mẫu số B01 – VTF (Ban hành theo TT số 174/2010/TT-BTC ngày 4/11/2010 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: ………….
| TÀI SẢN | Mã số | Thuyết minh | Số cuối kỳ | Số đầu năm |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110+120+130+140+150) | 100 | | | |
| 1. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | | | |
| - Tiền | 111 | V.01 | | |
| - Các khoản tương đương tiền | 112 | | | |
| 2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | V.03 | | |
| 3. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | | | |
| - Phải thu khách hàng | 131 | | | |
| - Trả trước cho người bán | 132 | | | |
| - Phải thu nội bộ ngắn hạn | 133 | | | |
| - Phải thu khoản đóng góp của doanh nghiệp viễn thông | 134 | V.04 | | |
| - Các khoản phải thu khác | 135 | | | |
| - Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) | 139 | | (…) | (…) |
| 4. Hàng tồn kho | 140 | | | |
| 5. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | | | |
| - Chi phí trả trước ngắn hạn | 151 | | | |
| - Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | | | |
| - Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 154 | | | |
| - Tài sản ngắn hạn khác | 158 | | | |
| II. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210+220+260) | 200 | | | |
| 1. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | | | |
| - Phải thu dài hạn của khách hàng | 211 | | | |
| - Phải thu dài hạn nội bộ | 213 | | | |
| - Phải thu dài hạn khác | 218 | | | |
| - Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) | 219 | | (…) | (…) |
| 2. Tài sản cố định | 220 | V.02 | | |
| 2.1. Tài sản cố định hữu hình | 221 | | | |
| - Nguyên giá | 222 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 223 | | (…) | (…) |
| 2.2. Tài sản cố định thuê tài chính | 224 | | | |
| - Nguyên giá | 225 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 226 | | (…) | (…) |
| 2.3. Tài sản cố định vô hình | 227 | | | |
| - Nguyên giá | 228 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 229 | | (…) | (…) |
| 2.4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 230 | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 260 | | | |
| - Chi phí trả trước dài hạn | 261 | | | |
| - Cho vay phát triển hạ tầng viễn thông | 263 | V.05 | | |
| - Dự phòng rủi ro cho vay (*) | 264 | V.08 | (…) | (…) |
| - Tài sản dài hạn khác | 268 | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) | 270 | | | |
| NGUỒN VỐN | | | | |
| I. NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330) | 300 | | | |
| 1. Nợ ngắn hạn | 310 | | | |
| - Vay và nợ ngắn hạn | 311 | | | |
| - Phải trả người bán | 312 | | | |
| - Người mua trả tiền trước | 313 | | | |
| - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 314 | | | |
| - Phải trả người lao động | 315 | | | |
| - Chi phí phải trả | 316 | | | |
| - Phải trả nội bộ | 317 | | | |
| - Khoản đóng góp của DN viễn thông chờ kết chuyển | 318 | | | |
| - Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 319 | | | |
| - Dự phòng phải trả ngắn hạn | 320 | | | |
| - Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 323 | | | |
| - Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 328 | | | |
| 2. Nợ dài hạn | 330 | | | |
| - Phải trả dài hạn người bán | 331 | | | |
| - Phải trả dài hạn nội bộ | 332 | | | |
| - Phải trả dài hạn khác | 333 | | | |
| - Vay và nợ dài hạn | 334 | | | |
| - Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 336 | | | |
| - Dự phòng phải trả dài hạn | 337 | | | |
| - Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 338 | | | |
| - Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích | 349 | | | |
| II. VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430) | 400 | | | |
| 1. Vốn chủ sở hữu | 410 | V.09 | | |
| - Vốn hoạt động | 411 | | | |
| - Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 415 | | | |
| - Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 416 | | | |
| - Quỹ đầu tư phát triển | 417 | | | |
| - Kết quả hoạt động chưa phân phối | 420 | V.07 | | |
| - Nguồn vốn đầu tư XDCB | 421 | | | |
| 2. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 430 | | | |
| - Nguồn kinh phí | 432 | | | |
| - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 433 | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400) | 440 | | | |
Các chỉ tiêu ngoài Bảng cân đối kế toán
| Chỉ tiêu | Thuyết minh | Số cuối kỳ (3) | Số đầu năm (3) |
|||||
| 1. Tài sản cố định thuê ngoài | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ | | | |
| 3. Hàng hóa nhận ký gửi, ký cược | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | | | |
| 5. Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng | | | |
| 6. Ngoại tệ các loại | | | |
| 7. Dự toán chi sự nghiệp, dự án | | | |
| 8. Vốn cấp hỗ trợ | | | |
| 9. Vốn cấp hỗ trợ chờ quyết toán | | | |
| 10. Mức vốn cho vay | | | |
| 11. Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Phụ lục số 04
QUỸ DVVT CÔNG ÍCH VIỆT NAM CHI NHÁNH ………………………………… ĐỊA CHỈ ……………………………………… ĐIỆN THOẠI ………. EMAIL ………………. | Mẫu số B09 – VTF (Ban hành theo TT số 174/2010/TT-BTC ngày 4/11/2010 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm …
I. Đặc điểm hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
1. Tổng số công nhân viên:
Trong đó: Nhân viên quản lý:
2. Những ảnh hưởng quan trọng đến tình hình hoạt động trong năm báo cáo:
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1. Niên độ kế toán (bắt đầu từ ngày … kết thúc vào ngày …)
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
III. Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán áp dụng:
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
1. Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền
2. Ghi nhận TSCĐ và khấu hao TSCĐ
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ: …………………
- Phương pháp khấu hao TSCĐ: ……………..
3. Kế toán các khoản đầu tư tài chính
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính …………………..
4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản chi phí trả trước
5. Nguyên tắc ghi nhận quỹ dự phòng rủi ro cho vay
6. Nguyên tắc ghi nhận quỹ hỗ trợ dịch vụ viễn thông công ích
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trên BCTC
1. Các khoản tiền
Đơn vị tính: ………
| Nội dung | Số đầu kỳ | Số tăng trong kỳ | Số giảm trong kỳ | Số cuối kỳ |
||||||
| Tiền mặt | | | | |
| Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc | | | | |
| Tiền đang chuyển | | | | |
| Cộng | | | | |
2. Tình hình tăng, giảm tài sản cố định:
Đơn vị tính: ……………
| Nhóm TSCĐ Chỉ tiêu | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | … | Tổng cộng |
||||||
| I. Nguyên giá tài sản cố định 1. Số dư đầu năm 2. Số tăng trong năm Trong đó: - Mua sắm mới - Xây dựng mới 3. Số giảm trong năm Trong đó: - Thanh lý - Nhượng bán 4. Số dư cuối năm Trong đó: - Chưa sử dụng - Đã khấu hao hết - Chờ thanh lý II. Giá trị đã hao mòn 1. Đầu năm 2. Tăng trong năm 3. Giảm trong năm 4. Số dư cuối năm III. Giá trị còn lại 1. Đầu năm 2. Cuối năm | | | | |
- Giá trị còn lại của TSCĐ dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay: …..
- Nguyên giá TSCĐ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: ………..
- Nguyên giá TSCĐ chờ thanh lý: …………………………………………
3. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Đơn vị tính …
| Chỉ tiêu | Cuối năm | | Đầu năm | |
||||||
| | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị |
| - Trái phiếu Chính phủ đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại trái phiếu Chính phủ) | | | | |
| - Tín phiếu Kho bạc đầu tư ngắn hạn chi tiết cho từng loại tín phiếu Kho bạc) | | | | |
| - Đầu tư ngắn hạn khác (chi tiết cho từng danh mục đầu tư) | | | | |
4. Tình hình thu các khoản đóng góp của doanh nghiệp viễn thông
Đơn vị tính:.....
| Tên Doanh nghiệp | Số phải thu đầu kỳ | Số tiền phát sinh | | | | Số phải thu cuối kỳ |
||||||||
| | | Số tiền phải thu | | Số đã thu được | | |
| | | Trong kỳ | Lũy kế | Trong kỳ | Lũy kế | |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tập đoàn BCVT | | | | | | |
| VMS | | | | | | |
| Viettel | | | | | | |
| SPT | | | | | | |
| EVN Telecom | | | | | | |
| Vishipel | | | | | | |
| Hanoi Telecom | | | | | | |
| …………………… | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | |
5. Tình hình tăng, giảm các khoản cho vay phát triển hạ tầng viễn thông:
Đơn vị tính: .........
| Chỉ tiêu | Số đầu kỳ | Số tăng trong kỳ | Số giảm trong kỳ | Số cuối kỳ |
||||||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I. Cho vay trung hạn | | | | |
| - | | | | |
| - | | | | |
| II. Cho vay dài hạn | | | | |
| - | | | | |
| - | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
6. Tình hình sử dụng Quỹ hỗ trợ dịch vụ viễn thông công ích
Đơn vị tính …….
| Chỉ tiêu | Số đã sử dụng trong kỳ | | | | |
|||||||
| | Tổng số | VNPT | Viettel | EVN | … |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Hỗ trợ từ các khoản đóng góp | | | | | |
| 1. Duy trì VTCI tại vùng công ích | | | | | |
| 2. Duy trì VT bắt buộc trên toàn quốc | | | | | |
| 3. Phát triển - Thuê bao điện thoại - Internet - Truy nhập internet công cộng | | | | | |
| II. Hỗ trợ từ các nguồn tài chính khác | | | | | |
| ………………… | | | | | |
| Cộng | | | | | |
7. Tình hình sử dụng kết quả hoạt động sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Đơn vị tính: …………….
| Chỉ tiêu | Năm nay | | Năm trước | |
||||||
| | Kỳ này | Lũy kế đến cuối kỳ này | Kỳ này | Lũy kế đến cuối kỳ này |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1. Lợi nhuận chưa sử dụng năm trước chuyển sang | | | | |
| 2. Lợi nhuận phát sinh năm báo cáo | | | | |
| 3. Số lợi nhuận phân phối trong năm báo cáo: | | | | |
| - Trích quỹ Khen thưởng, phúc lợi | | | | |
| - Trích quỹ Đầu tư phát triển | | | | |
| - Trích quỹ khác | | | | |
| 4. Lợi nhuận phát sinh trong năm báo cáo sau phân phối (4 = 2 – 3) | | | | |
| 5. Lũy kế lợi nhuận cuối năm báo cáo (1+4) | | | | |
8. Tình hình tăng giảm các khoản dự phòng rủi ro cho vay:
Đơn vị tính: ………….
| Chỉ tiêu | Số dư đầu kỳ | Số phát sinh trong kỳ | | Số dư cuối kỳ |
||||||
| | | Số giảm trong kỳ | Số tăng trong kỳ | |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 |
| - | | | | |
| - | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
9. Tình hình tăng, giảm vốn chủ sở hữu:
Đơn vị tính: ……….
| Chỉ tiêu | Số dư đầu năm | Tăng trong năm | Giảm trong năm | Số cuối năm |
||||||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I. Vốn hoạt động 1. Vốn Ngân sách Nhà nước cấp 2. Vốn đóng góp của DN viễn thông 3. Vốn khác II. Các quỹ 1. Quỹ đầu tư phát triển | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
Lý do tăng, giảm: ……………………………………………………………………………………………
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)