Điều 13. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2010.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để kịp thời xem xét giải quyết.
Nơi nhận: - Bộ LĐTB&XH; - Bộ Nội vụ; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Bộ Xây dựng; - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Kiểm tra VBQPPL – Bộ Tư pháp; - Các Vụ, Cục thuộc Bộ Công Thương; - Công báo; - Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, ATMT, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hữu Hào
PHỤ LỤC 1
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 35/2009/TT-BCT ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TÊN TCKĐ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: / | ………….., ngày tháng năm 20 …
GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN THIẾT BỊ CHỊU ÁP LỰC, THIẾT BỊ NÂNG TRONG DANH MỤC CÁC MÁY, THIẾT BỊ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
Kính gửi: Bộ Công Thương
Tên tổ chức kiểm định: ..........................................................................................................
Quyết định thành lập số: ........................................................................................................
Do …………………………………… cấp ngày ..........................................................................
Nơi đặt trụ sở chính: .............................................................................................................
Điện thoại: ……………………….. Fax: ....................................................................................
Lĩnh vực đề nghị: ..................................................................................................................
Họ và tên người đại diện: .......................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ………………………………… Nam (Nữ) .................................................
Chức danh: ..........................................................................................................................
Sau khi nghiên cứu Thông tư số: /2009/TT-BCT ngày tháng năm 2009 của Bộ Công Thương quy định về điều kiện hoạt động đối với các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn, chúng tôi nhận thấy có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn (sau đây gọi tắt là TCKĐ) thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn (sau đây gọi tắt là TCKĐ) thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
…….. ngày … tháng …. năm ….. Thủ trưởng TCKĐ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2009/TT-BCT ngày tháng năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Hồ sơ đăng ký bao gồm:
1. Giấy đăng ký hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công thương (theo mẫu tại Phụ lục kèm theo);
2. Bản sao Quyết định thành lập TCKĐ;
3. Báo cáo năng lực và tình hình hoạt động TCKĐ
a) Năng lực về cơ sở vất chất, kỹ thuật: Bảng kê danh mục, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ kiểm định; Danh mục các quy trình kiểm định áp dụng; Bản sao Chứng chỉ quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001:2008;
b) Năng lực về nhân lực: Danh sách trích ngang Lãnh đạo và các Kiểm định viên (Danh sách; Bản khai lý lịch tóm tắt; Bản sao Bằng tốt nghiệp Đại học);
c) Báo cáo tình hình hoạt động của TCKĐ; Danh mục máy, thiết bị áp lực hoặc thiết bị nâng đã kiểm định (nếu có).
4. Sổ tay chất lượng.
PHỤ LỤC 3
MẪU THẺ KIỂM ĐỊNH VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2009/TT-BCT ngày tháng năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Mặt trước
| BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc THẺ KIỂM ĐỊNH VIÊN KỸ THUẬT AN TOÀN Ảnh Họ và tên: …………………………………………………………………..... Ngày sinh: ………………………………………………………………........ Nơi công tác : ……………………………………………………………........ Lĩnh vực Kiểm định: …………………………………………………….... Ngày … tháng … năm …. CỤC TRƯỞNG Số: …………………………. Có giá trị đến: …………….. | BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | THẺ KIỂM ĐỊNH VIÊN KỸ THUẬT AN TOÀN | | Ảnh | Họ và tên: …………………………………………………………………..... Ngày sinh: ………………………………………………………………........ Nơi công tác : ……………………………………………………………........ Lĩnh vực Kiểm định: …………………………………………………….... | | | Ngày … tháng … năm …. CỤC TRƯỞNG |
||||||||||||
| BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | |
| | THẺ KIỂM ĐỊNH VIÊN KỸ THUẬT AN TOÀN | | | | | | | | | |
| Ảnh | Họ và tên: …………………………………………………………………..... Ngày sinh: ………………………………………………………………........ Nơi công tác : ……………………………………………………………........ Lĩnh vực Kiểm định: …………………………………………………….... | | | | | | | | | |
| | | Ngày … tháng … năm …. CỤC TRƯỞNG | | | | | | | | |
Mặt sau
| NHỮNG ĐIỀU CẦN CHÚ Ý 1. Khi xuất trình thẻ, kiểm định viên được tiến hành công tác kiểm định KTAT công nghiệp thuộc lĩnh vực kiểm định. 2. Kiểm định viên phải thực hiện nghiêm các quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đối với kiểm định viên. Thực hiện kiểm định đúng quy trình kiểm định. 3. Kiểm định viên phải chịu trách nhiệm về những kết luận của mình khi kiểm định. 4. Khi thay đổi công tác phải nộp lại thẻ cho cơ quan cấp. |
||
PHỤ LỤC 4
NỘI DUNG KIỂM TRA, SÁT HẠCH KIỂM ĐỊNH VIÊN KỸ THUẬT AN TOÀN CÔNG NGHIỆP LĨNH VỰC THIẾT BỊ CHỊU ÁP LỰC, THIẾT BỊ NÂNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2009/TT-BCT ngày tháng năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Nội dung kiểm tra sát hạch bao gồm: Kiểm tra trình độ chuyên môn, hiểu biết về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình kiểm định, phương pháp và các bước tiến hành kiểm định trong lĩnh vực kiểm định tương ứng. Cụ thể như sau:
1. Nguyên lý cấu tạo, đặc tính cơ bản, phân loại thiết bị chịu áp lực/thiết bị nâng.
2. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng đối với thiết bị chịu áp lực/thiết bị nâng.
3. Yêu cầu về trang thiết bị đo kiểm và an toàn.
4. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa thiết bị chịu áp lực/thiết bị nâng.
5. Các tính toán liên quan đến việc đánh giá trong quá trình kiểm định thiết bị chịu áp lực/thiết bị nâng.
6. Phương pháp đánh giá mối hàn.
7. Quy trình kiểm định thiết bị chịu áp lực/thiết bị nâng. Tổ chức thực hiện công tác kiểm định với thiết bị cụ thể.