Điều 8. Tổ chức thực hiện
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 134/2004/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí lãnh sự áp dụng tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài; bãi bỏ Quyết định số 77/2007/QĐ-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan liên quan phản ánh kịp thời cho Bộ Tài chính để xem xét giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng TW Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng; - Website Chính phủ; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
BIỂU MỨC THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ LÃNH SỰ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính)
| Số TT | Danh mục phí và lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu (USD) |
|||||
| A | Lệ phí Cấp hộ chiếu, thị thực và phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực | | |
| I | Hộ chiếu: | | |
| 1 | Cấp mới | Quyển | 70 |
| 2 | Gia hạn | Quyển | 30 |
| 3 | Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em | Quyển | 15 |
| 4 | Cấp lại do để hỏng hoặc mất | Quyển | 150 |
| II | Giấy thông hành | | |
| 1 | Cấp mới | Bản | 30 |
| 2 | Cấp lại do để hỏng hoặc mất | Bản | 40 |
| III | Thị thực các loại | | |
| 1 | Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 01 lần | Chiếc | 30 |
| 2 | Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần: | | |
| | a) Loại có giá trị không quá 01 tháng | Chiếc | 50 |
| | b) Loại có giá trị không quá 06 tháng | Chiếc | 80 |
| | c) Loại có giá trị từ 06 tháng đến 01 năm | Chiếc | 120 |
| 3 | Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới | Chiếc | 15 |
| IV | Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) | Chiếc | 15 |
| V | Phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài (theo Quyết định số 135/2007/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ) | | |
| | a) Cấp lần đầu | Chiếc | 20 |
| | b) Cấp từ lần thứ 2 trở đi | Chiếc | 10 |
| B | Các lệ phí khác | | |
| 1 | Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản) | Bản | 50 |
| 2 | Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài | Bản | 10 |
| 3 | Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản | Bản | 10 |
| 4 | Cấp bản sao văn bản công chứng | Bản | 5 |
| 5 | Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu | Bản | 10 |
| 6 | Ủy thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) | Hồ sơ/bản | 50 |
| 7 | Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác | Bản | 15 |
| 8 | Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dân | Bản | 5 |
| 9 | Lệ phí chứng nhận lãnh sự | | |
| | a) Chứng nhận con dấu, chữ ký | Bản | 2 |
| | b) Chứng nhận con dấu, chữ ký và nội dung văn bản | Bản | 5 |
| 10 | Chứng nhận lãnh sự theo yêu cầu của công dân | Bản | 5 |
| 11 | Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam | Bản hoặc 1 hiện vật/năm | 20 |
| 12 | Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) | Bản hoặc 1 hiện vật | 10 |
| C | Lệ phí về quốc tịch | | |
| 1 | Nhập quốc tịch | Người | 250 |
| 2 | Trở lại quốc tịch | Người | 200 |
| 3 | Thôi quốc tịch | Người | 200 |
| 4 | Đăng ký giữ quốc tịch | Người | 10 |
| D | Lệ phí đăng ký hộ tịch | | |
| 1 | Khai sinh | | |
| | a) Đăng ký khai sinh | Bản | 5 |
| | b) Đăng ký khai sinh quá hạn | Bản | 10 |
| | c) Đăng ký lại việc sinh | Bản | 15 |
| 2 | Kết hôn | | |
| | a) Đăng ký kết hôn | Bản | 70 |
| | b) Đăng ký lại việc kết hôn | Bản | 120 |
| 3 | Khai tử | | |
| | a) Đăng ký khai tử | Bản | 5 |
| | b) Đăng ký khai tử quá hạn | Bản | 10 |
| | c) Đăng ký lại việc khai tử | Bản | 15 |
| 4 | Nuôi con nuôi | | |
| | a) Đăng ký việc nuôi con nuôi | Bản | 150 |
| | b) Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | Bản | 250 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | | |
| | Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | Bản | 200 |
| 6 | Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh | Bản | 70 |
| 7 | Đăng ký giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài | Bản | 30 |
| 8 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | | |
| | a) Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch | Bản | 5 |
| | b) Cấp, xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký hết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Bản | 50 |
| | c) Cấp, xác nhận giấy tờ hộ tịch khác | Bản | 5 |
| | d) Cấp lại bản chính Giấy khai sinh từ sổ gốc | Bản | 15 |
| | đ) Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam hoặc đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ hộ tịch tại Cơ quan đại diện Việt Nam | Bản | 15 |
| | e) Cấy giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài | Bản | 10 |
| | f) Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch, ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt việc nuôi con nuôi đổi với các việc hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam | Bản | 10 |
| | g) Ghi vào sổ các việc: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi của công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp các giấy tờ hộ tịch theo biểu mẫu của Việt Nam | Bản | 20 |
| E | Một số quy định khác | | |
| 1 | Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia nộp lệ phí lãnh sự bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này (trừ Mục V Phần A) | | |
| 2 | Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên, khi hồ sơ đã hợp lệ (trừ Khoản 3, Mục D) thu thêm: | | |
| | a) Trong ngày (24 tiếng): | | 30% |
| | b) Ngày hôm sau (36 tiếng): | | 20% |
| | c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: | | 30% |
| | | | |
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính)
Cơ quan đại diện Việt Nam tại ………………… (Đóng dấu Quốc huy của CQĐD) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN LAI THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ (Liên 1: trả cho người nộp tiền) | Số……
Tên đơn vị hoặc người nộp tiền: .............................................................................................
Địa chỉ:.................................................................................................................................
Lý do nộp tiền: ......................................................................................................................
............................................................................................................................................
Số tiền: ................................................................................................................................
Số tiền viết bằng chữ: ...........................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Hình thức thanh toán: £ Tiền mặt £ Séc £ Chuyển khoản
Người viết phiếu (Ký tên và ghi rõ họ tên) | (TP, tỉnh), ngày….tháng….năm 200… Người thu tiền (Ký tên và ghi rõ họ tên)
Cơ quan đại diện Việt Nam tại ………………… (Đóng dấu Quốc huy của CQĐD) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN LAI THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ (Liên 2: gửi về Bộ Ngoại giao) | Số……
Tên đơn vị hoặc người nộp tiền: .............................................................................................
Địa chỉ:.................................................................................................................................
Lý do nộp tiền: ......................................................................................................................
Số tiền: ................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Số tiền viết bằng chữ: ...........................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Hình thức thanh toán: £ Tiền mặt £ Séc £ Chuyển khoản
Người viết phiếu (Ký tên và ghi rõ họ tên) | (TP, tỉnh), ngày….tháng….năm 200… Người thu tiền (Ký tên và ghi rõ họ tên)
Cơ quan đại diện Việt Nam tại ……………… (Đóng dấu Quốc huy của CQĐD) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN LAI THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ (Liên 3: lưu tại CQĐD) | Số……
Tên đơn vị hoặc người nộp tiền: .............................................................................................
Địa chỉ:.................................................................................................................................
Lý do nộp tiền: ......................................................................................................................
............................................................................................................................................
Số tiền: ................................................................................................................................
Số tiền viết bằng chữ: ...........................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Hình thức thanh toán: £ Tiền mặt £ Séc £ Chuyển khoản
Người viết phiếu (Ký tên và ghi rõ họ tên) | (TP, tỉnh), ngày….tháng….năm 200… Người thu tiền (Ký tên và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính)
CQĐD Việt Nam tại ………………………
BÁO CÁO THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ LÃNH SỰ
Tháng…….năm………… (Áp dụng tại các CQĐD)
| Số thứ tự | Diễn giải | Đơn vị tính | Số lượng | | Đơn giá (USD hoặc tiền địa phương) | Thành tiền | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Tháng này | Lũy kế | | Tháng này | Lũy kế | |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| A | Lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực và phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực | | | | | | | |
| I | Hộ chiếu: | | | | | | | |
| 1 | Cấp mới | Quyển | | | | | | |
| 2 | Gia hạn | Quyển | | | | | | |
| 3 | Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em | Quyển | | | | | | |
| 4 | Cấp lại do để hỏng hoặc mất | Quyển | | | | | | |
| II | Giấy thông hành: | | | | | | | |
| 1 | Cấp mới | Bản | | | | | | |
| 2 | Cấp lại do để hỏng hoặc mất | Bản | | | | | | |
| III | Thị thực các loại | | | | | | | |
| 1 | Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 01 lần | Chiếc | | | | | | |
| 2 | Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần: | | | | | | | |
| | a) Loại có giá trị không quá 01 tháng | Chiếc | | | | | | |
| | b) Loại có giá trị không quá 06 tháng | Chiếc | | | | | | |
| | c) Loại có giá trị từ 06 tháng đến 01 năm | Chiếc | | | | | | |
| 3 | Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới | Chiếc | | | | | | |
| IV | Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) | Chiếc | | | | | | |
| V | Phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài (theo Quyết định số 135/2007/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ) | | | | | | | |
| | a) Cấp lần đầu | Chiếc | | | | | | |
| | b) Cấp từ lần thứ 2 trở đi | Chiếc | | | | | | |
| B | Các lệ phí khác | | | | | | | |
| 1 | Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản) | Bản | | | | | | |
| 2 | Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài | Bản | | | | | | |
| 3 | Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản | Bản | | | | | | |
| 4 | Cấp bản sao văn bản công chứng | Bản | | | | | | |
| 5 | Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu | Bản | | | | | | |
| 6 | Ủy thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) | Hồ sơ/bản | | | | | | |
| 7 | Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác | Bản | | | | | | |
| 8 | Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dân | Bản | | | | | | |
| 9 | Lệ phí chứng nhận lãnh sự | | | | | | | |
| | a) Chứng nhận con dấu, chữ ký | Bản | | | | | | |
| | b) Chứng nhận con dấu, chữ ký và nội dung văn bản | Bản | | | | | | |
| 10 | Chứng nhận lãnh sự theo yêu cầu của công dân | Bản | | | | | | |
| 11 | Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam | Bản hoặc 1 hiện vật/năm | | | | | | |
| 12 | Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) | Bản | | | | | | |
| C | Lệ phí về quốc tịch | | | | | | | |
| 1 | Nhập quốc tịch | Người | | | | | | |
| 2 | Trở lại quốc tịch | Người | | | | | | |
| 3 | Thôi quốc tịch | Người | | | | | | |
| 4 | Đăng ký giữ quốc tịch | Người | | | | | | |
| D | Lệ phí đăng ký hộ tịch | | | | | | | |
| 1 | Khai sinh | | | | | | | |
| | a) Đăng ký khai sinh | Bản | | | | | | |
| | b) Đăng ký khai sinh quá hạn | Bản | | | | | | |
| | c) Đăng ký lại việc sinh | Bản | | | | | | |
| 2 | Kết hôn | | | | | | | |
| | a) Đăng ký kết hôn | Bản | | | | | | |
| | b) Đăng ký lại việc kết hôn | Bản | | | | | | |
| 3 | Khai tử | | | | | | | |
| | a) Đăng ký khai tử | Bản | | | | | | |
| | b) Đăng ký khai tử quá hạn | Bản | | | | | | |
| | c) Đăng ký lại việc khai tử | Bản | | | | | | |
| 4 | Nuôi con nuôi | | | | | | | |
| | a) Đăng ký việc nuôi con nuôi | Bản | | | | | | |
| | b) Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | Bản | | | | | | |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | | | | | | | |
| | Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | Bản | | | | | | |
| 6 | Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh | Bản | | | | | | |
| 7 | Đăng ký giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài | Bản | | | | | | |
| 8 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | | | | | | | |
| | a) Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch | Bản | | | | | | |
| | b) Cấp, xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký hết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Bản | | | | | | |
| | c) Cấp, xác nhận giấy tờ hộ tịch khác | Bản | | | | | | |
| | d) Cấp lại bản chính Giấy khai sinh từ sổ gốc | Bản | | | | | | |
| | đ) Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam hoặc đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ hộ tịch tại Cơ quan đại diện Việt Nam | Bản | | | | | | |
| | e) Cấy giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài | Bản | | | | | | |
| | f) Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch, ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt việc nuôi con nuôi đổi với các việc hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam | Bản | | | | | | |
| | g) Ghi vào sổ các việc: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi của công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp các giấy tờ hộ tịch theo biểu mẫu của Việt Nam | Bản | | | | | | |
| E | Một số quy định khác | | | | | | | |
| | Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên (khi hồ sơ đã hợp lệ, trừ Khoản 3 Mục D), thu thêm: | | | | | | | |
| | a) Trong ngày (24 tiếng): | | | | | | | |
| | b) Ngày hôm sau (36 tiếng): | | | | | | | |
| | c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG THU: | | | | | | | |
| II | PHÂN PHỐI CÁC QUỸ (nhập số liệu vào cột 4 và cột 5): | | | | | | | |
| 1 | Nộp Quỹ tạm giữ của NSNN ở nước ngoài (Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài): 70% số thu phí và lệ phí lãnh sự theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính | | | | | | | |
| 2 | 30% số thu phí và lệ phí lãnh sự (theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 6 Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính): | | | | | | | |
| | - 30% Số thu phí và lệ phí lãnh sự: | | | | | | | |
| 2.1 | Số chi (theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính): | | | | | | | |
| | a) Chi mua ấn phẩm trắng lãnh sự | | | | | | | |
| | b) Các chi phí khác liên quan đến công việc thu (công tác phí đi nhận ấn phẩm trắng lãnh sự; tiền chi phí vận chuyển ấn phẩm trắng lãnh sự; in tờ khai, hóa đơn, biểu mẫu; văn phòng phẩm; chi phí điện thoại, fax, cước phí bưu điện). | | | | | | | |
| | c) Quỹ phúc lợi và khen thưởng | | | | | | | |
| | d) Phụ cấp làm thêm giờ | | | | | | | |
| 2.2 | 30% còn lại (sau khi trừ chi phí tại Điểm 2.1 Khoản 2 Phần II trên đây) phân phối như sau: | | | | | | | |
| | a) Trích 1/3 (một phần ba) để chi theo quy định tại Tiết a Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính. | | | | | | | |
| | b) Trích 2/3 (hai phần ba) để chi theo quy định tại Khoản 4 và 5 Điều 6 Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính | | | | | | | |
KẾ TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH LÃNH SỰ (Ký và ghi rõ họ tên) | ….., ngày….tháng….năm… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính)
BỘ NGOẠI GIAO
BÁO CÁO
TỔNG HỢP THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ LÃNH SỰ NĂM …..
| Mã số CQĐD | Cơ quan đại diện Việt Nam tại | Loại ngoại tệ | Số thu | | | | | Phân phối | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | Thu tiền địa phương | Tỷ giá | Qui đô la Mỹ | Thu đô la Mỹ | Tổng cộng thu (USD) | Nộp NSNN 70% | Phần Bộ Ngoại giao được trích lại (30%) để chi theo quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 6 Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính | | | | | |
| | | | | | | | | | Tổng số | Chi phí lãnh sự | Phụ cấp làm thêm giờ | Quĩ khen thưởng, phúc lợi của CQĐD | Chi theo quy định tại Tiết a Khoản 3 Điều 6 | Chi theo quy định tại Khoản 4, 5 Điều 6 |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3+4 | 6=5x70% | 7=5-6 | 8 | 9 | 10 | 11=(7-8-9-10) x 1/3 | 12=(7-8-9-10) x 2/3 |
| 1 | Bắc Kinh | NDT | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quảng Châu | NDT | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Hong Kong | HK$ | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Đài Bắc | Đài Tệ | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Tokyo | Yên | | | | | | | | | | | | |
| 6 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Phụ lục 3 để báo cáo Bộ Tài chính.
NGƯỜI LẬP BẢNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Hà Nội, ngày…. tháng….. năm 200…. TL. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN TRỊ TÀI VỤ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính)
BỘ NGOẠI GIAO
QUYẾT TOÁN
CHI TIẾT 30% SỐ TIỀN PHÍ VÀ LỆ PHÍ LÃNH SỰ ĐỂ LẠI CHO BỘ NGOẠI GIAO
Năm …..
(Quy ra đô la Mỹ)
| T.T | Nội dung | Số tiền | Ghi chú |
|||||
| I | TỔNG SỐ THU ĐỂ LẠI (1+2): | | |
| 1 | Số dư đầu kỳ: | | |
| a | Theo quy định tại Tiết a Khoản 3 Điều 6 | | |
| b | Chi phí lãnh sự | | |
| c | Phúc lợi, khen thưởng tại các CQĐD | | |
| d | Theo quy định tại Tiết b Khoản 3 Điều 6 | | |
| 2 | Số 30% để lại ngành phân phối trong kỳ: | | |
| a | Theo quy định tại Tiết a Khoản 3 Điều 6 | | |
| b | Chi phí lãnh sự | | |
| c | Phúc lợi, khen thưởng tại các CQĐD | | |
| d | Theo quy định tại Tiết b Khoản 3 Điều 6 | | |
| II | TỔNG SỐ CHI THỰC TẾ: | | |
| 1 | Thanh toán chi phí phục vụ thu: | | |
| a | Chi phí lãnh sự | | |
| b | Chi phúc lợi, khen thưởng tại các CQĐD | | |
| c | Chi phí làm thêm giờ tại các CQĐD | | |
| 2 | Các khoản chi theo quy định | | |
| a | Theo quy định tại Tiết a Khoản 3 Điều 6 | | |
| | - Chi tại các CQĐD | | |
| | - Chi chuyển về Bộ Ngoại giao | | |
| b | Theo quy định tại Khoản 4 và 5 Điều 6 | | |
| | - Chi tại các CQĐD Việt Nam | | |
| | - Chi cho các cơ quan Việt Nam khác ở nước ngoài | | |
| | - Chi chuyển về Bộ Ngoại giao | | |
| III | SỐ DƯ CHUYỂN NĂM SAU: | | |
| a | Theo quy định tại Tiết a Khoản 3 Điều 6 | | |
| b | Chi phí lãnh sự | | |
| c | Phúc lợi, khen thưởng tại các CQĐD | | |
| d | Theo quy định tại Tiết b Khoản 3 Điều 6 | | |
| | | | |
Ghi chú: Phụ lục 4 để báo cáo Bộ Tài chính.
NGƯỜI LẬP BẢNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Hà Nội, ngày….tháng…..năm 200…. TL. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN TRỊ TÀI VỤ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)