Điều 14. Sửa đổi, bổ sung
Vụ Công nghiệp nhẹ, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tập hợp các ý kiến đề xuất của các tổ chức, cá nhân về những vướng mắc trong việc thực hiện Thông tư, báo cáo Bộ Công Thương xem xét để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ; - Công báo, Website Chính phủ; Website Bộ Công Thương; - Các Bộ: KHCN, Y tế, NN&PTNT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng - BCT; - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Lưu: VT, CNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Nam Hải
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CƠ SỞ SẢN XUẤT DO BỘ CÔNG THƯƠNG CHỊU TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Thông tư số 47 /2010/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| STT | Sản phẩm | Quy mô |
||||
| 1 | Rượu | Công suất thiết kế 3.000.000 lít sản phẩm/năm trở lên |
| 2 | Bia | Công suất thiết kế từ 50.000.000 lít sản phẩm/năm trở lên |
| 3 | Nước giải khát | Công suất thiết kế từ 20.000.000 lít sản phẩm/năm trở lên |
| 4 | Sữa chế biến | Công suất thiết kế từ 20.000.000 lít sản phẩm/năm trở lên |
| 5 | Dầu thực vật | Công suất thiết kế từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 6 | Bánh kẹo | Công suất thiết kế từ 20.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
| 7 | Mì ăn liền | Công suất thiết kế từ 3.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
PHỤ LỤC II
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA (Ban hành kèm theo Thông tư số 47 /2010/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Thực hiện Quyết định số /QĐ-..... ngày.......tháng.......năm......của.... (2) về việc thành lập Đoàn kiểm tra CL,VSATTP, hôm nay vào hồi.........giờ….......ngày........tháng........năm......
Đoàn kiểm tra, tiến hành làm việc tại Cơ sở sản xuất thực phẩm............................., kết quả như sau:
I. Thông tin chung
Tên cơ sở sản xuất thực phẩm được kiểm tra:…… ……………………...........
Địa chỉ:………………………………………………………………….................
Điện thoại:.................................Fax:......................
Giấy phép kinh doanh số:……....do…....................cấp............... ngày..............
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện VSATTP số:…....do…....cấp......ngày...
Giấy chứng nhận HACCP, ISO (nếu có), ghi rõ tên tổ chức cấp, ngày............. tháng...... năm...... cấp
Tổng số người lao động….......Trong đó số người tham gia trực tiếp.......... sản xuất, bảo quản, vận chuyển thực phẩm........
Đoàn kiểm tra được thành lập theo quyết định số:.............................................
Thành phần đoàn kiểm tra gồm các Ông (Bà) có tên sau đây: ..........................
9. Đại diện cơ sở kiểm tra........................................................................................
II. Nội dung và kết quả kiểm tra
Kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về CL, VSATTP.
| Số TT | Nội dung kiểm tra | Kết quả thực hiện |
||||
| 1 | Các quy định của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm; Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 07/9/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm và các văn bản quy định về đảm bảo VSATTP do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành | |
| 2 | Các quy định của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa | |
| 3 | Các quy định về ghi nhãn hàng hóa theo Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ và các quy định về ghi nhãn hàng hóa thực phẩm | |
| 4 | Thực hiện việc quản lý chất lượng, VSATTP đối với cơ sở áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 và HACCP, ISO 22000 | |
| 5 | Các quy định của Nghị định 40/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu | |
| 6 | Các quy định khác về bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành | |
III. Kết luận, kiến nghị và xử lý
Kết luận
Các quy định cơ sở sản xuất thực hiện tốt:………….......................................
..................................................................................................................................
1.2. Những mặt còn tồn tại: .....................................................................................
..................................................................................................................................
Kiến nghị
2.1. Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với cơ sở sản xuất
……………………………………………………………………………………..…
2.2. Kiến nghị của cơ sở sản xuất đối với Đoàn kiểm tra
.......................................................................................................................................
Xử lý
……………………………………………………………………………………..….
Đoàn kiểm tra kết thúc hồi.........giờ........ngày.......tháng .......năm......
Biên bản được lập thành 02 bản có nội dung như nhau. Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên trên cùng nghe, công nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng và ký tên. 01 bản được giao cho Đoàn kiểm tra và 01 bản được giao cho cơ sở sản xuất được kiểm tra.
Đại diện cơ sở sản xuất được kiểm tra (Ký tên, đóng dấu) | Trưởng đoàn kiểm tra (Ký tên)
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan kiểm tra (Bộ Công Thương hoặc Sở Công Thương thuộc UBND cấp tỉnh).
(2) Người đứng đầu Cơ quan kiểm tra.
PHỤ LỤC III
MẪU BIÊN BẢN LẤY MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số 47 /2010/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............. , ngày tháng năm 201
BIÊN BẢN LẤY MẪU
Số.............
Tên cơ sở sản xuất được kiểm tra:………………………………....................................
2. Địa chỉ:……………………………………………..........................................................
3. Đại diện cơ sở sản xuất (họ tên, chức vụ) ........................................................................
4. Người lấy mẫu (Họ tên, chức danh, đơn vị) ....................................................................
5. Ngày lấy mẫu........giờ.......... ngày.......... tháng.........năm 201..
Gồm 3 mẫu : 01 mẫu để gửi đi kiểm nghiệm; 01 mẫu để lưu tại cơ quan kiểm tra; 01 để lưu tại cơ sở sản xuất
| STT | Tên mẫu, ký hiệu, ngày sản xuất, hạn sử dụng, đơn vị đóng gói nhỏ nhất | Địa điểm lấy mẫu | Lượng mẫu | Quy cách niêm phong | Mã số mẫu | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, Đoàn kiểm tra giữ 01 bản, cơ sở sản xuất được kiểm tra giữ 01 bản./.
Đại diện cơ sở sản xuất được lấy mẫu (Ký tên, đóng dấu) | Trưởng đoàn kiểm tra (Ký tên) | Cán bộ lấy mẫu (Ký tên) | Thành viên khác trong đoàn (Ký tên)
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan kiểm tra (Bộ Công Thương hoặc Sở Công Thương thuộc UBND cấp tỉnh).