Điều 5. Nghĩa vụ của người được bảo lãnh (và đại diện chủ sở hữu hoặc chủ sở hữu hoặc công ty mẹ của người được bảo lãnh, nếu có) đối với cơ quan cấp bảo lãnh chỉ chấm dứt khi các nghĩa vụ của người được bảo lãnh đối với cơ quan cấp bảo lãnh đã được thực hiện đầy đủ (không phụ thuộc vào vấn đề kết thúc khoản vay, chấm dứt tính hiệu lực của thư bảo lãnh…).
Cam kết này được lập thành 3 bản (hoặc 4 bản trong trường hợp công ty liên doanh), mỗi bản được lưu giữ bởi cơ quan cấp bảo lãnh, người được bảo lãnh, đại diện chủ sở hữu hoặc chủ sở hữu hoặc công ty mẹ của người được bảo lãnh.
Người được bảo lãnh (tên doanh nghiệp hoặc tổ chức tín dụng)
…………………………………………… Tên Chức danh Dấu của cơ quan | …………………………………………… Tên Chức danh Dấu của chủ đầu tư (nếu có)
Xác nhận và đồng ý:
Đại diện chủ sở hữu hoặc chủ sở hữu hoặc công ty mẹ (nếu có) của người được bảo lãnh
(tên cơ quan)
……………………………………………
Tên
Chức danh
Dấu của cơ quan
PHỤ LỤC III
BIỂU PHÍ BẢO LÃNH (Ban hành kèm theo Nghị định số 15/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ)
| I. ÁP DỤNG CHO CÁC DỰ ÁN, CHƯƠNG TRÌNH TRÊN CƠ SỞ HỆ SỐ TRẢ NỢ BÌNH QUÂN TRONG 5 NĂM ĐẦU KHI DỰ ÁN ĐI VÀO HOẠT ĐỘNG: | | |
||||
| | (Hệ số) | Mức phí bảo lãnh |
| Loại hình dự án | | |
| Nhóm 1: Các dự án có hợp đồng bao tiêu sản phẩm đảm bảo doanh thu ổn định và các dự án mở rộng sản xuất, kinh doanh | | |
| 1.1 | Hệ số ≥ 1,15 | 0,25%/năm |
| 1.2 | 1,10 ≤ hệ số < 1,15 | 0,4%/năm |
| 1.3 | 1,05 ≤ hệ số < 1,10 | 0,5%/năm |
| 1.4 | 1,00 ≤ hệ số < 1,05 | 0,6%/năm |
| 1.5 | 0,95 ≤ hệ số < 1,00 | 0,7%/năm |
| 1.6 | 0,90 ≤ hệ số < 0,95 | 0,8%/năm |
| 1.7 | 0,85 ≤ hệ số < 0,90 | 0,9%/năm |
| 1.8 | 0,80 ≤ hệ số < 0,85 | 1,0%/năm |
| 1.9 | 0,75 ≤ hệ số < 0,80 | 1,1%/năm |
| 1.10 | 0,70 ≤ hệ số < 0,75 | 1,2%/năm |
| 1.11 | 0,65 ≤ hệ số < 0,7 | 1,3%/năm |
| Nhóm 2: Các dự án khác | | |
| 2.1 | Hệ số ≥ 1,30 | 0,25%/năm |
| 2.2 | 1,25 ≤ hệ số < 1,30 | 0,4%/năm |
| 2.3 | 1,20 ≤ hệ số < 1,25 | 0,5%/năm |
| 2.4 | 1,15 ≤ hệ số < 1,20 | 0,6%/năm |
| 2.5 | 1,10 ≤ hệ số < 1,15 | 0,7%/năm |
| 2.6 | 1,05 ≤ hệ số < 1,10 | 0,8%/năm |
| 2.7 | 1,00 ≤ hệ số < 1,05 | 0,9%/năm |
| 2.8 | 0,95 ≤ hệ số < 1,00 | 1,0%/năm |
| 2.9 | 0,90 ≤ hệ số < 0,95 | 1,1%/năm |
| 2.10 | 0,85 ≤ hệ số < 0,90 | 1,2%/năm |
| 2.11 | 0,80 ≤ hệ số < 0,85 | 1,3%/năm |
| 2.12 | 0,75 ≤ hệ số < 0,80 | 1,4%/năm |
| 2.13 | 0,70 ≤ hệ số < 0,75 | 1,5%/năm |
Các dự án Nhóm 1 có hệ số dưới 0,65% và các dự án của Nhóm 2 có hệ số dưới 0,7% được coi là không có khả năng trả nợ, không hiệu quả và không được bảo lãnh.
| II. ÁP DỤNG CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÍN DỤNG CỦA CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG | | |
||||
| | Hệ số an toàn vốn tối thiểu | Mức phí bảo lãnh |
| 1.1 | > 12% | 0,25%/năm |
| 1.2 | 8% - 12% | 0,4%/năm |
| 1.3 Các ngân hàng chính sách của Nhà nước | | 0,25%/năm |
PHỤ LỤC IV
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHOẢN VAY (NGAY SAU KHI THỰC HIỆN RÚT VỐN, THANH TOÁN VÀ ĐỊNH KỲ THEO QUÝ) (Ban hành kèm theo Nghị định số 15/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ)
Tình hình thực hiện khoản vay:
| Tên người cho vay | Ngày ký hợp đồng | Trị giá vay | Ngày/tháng/năm | Trị giá rút vốn | Trị giá thanh toán | | | Dư nợ tính đến …. |
||||||||||
| | | | (ngày rút vốn, ngày thanh toán) | | Gốc | Lãi | Phí | |
| | | | | | | | | |
Ghi chú: khoản thanh toán nào được gốc hóa …………………………………………. (tên doanh nghiệp) có trụ sở đăng ký tại ………………………………………………………….. được đại diện bởi ……………………………………………………….