Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTTH (5b) | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
DANH MỤC
MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 10/2011/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ)
| STT | Loại hình tổ chức tín dụng | Mức vốn pháp định áp dụng cho đến năm 2011 |
||||
| I | Ngân hàng | |
| 1 | Ngân hàng thương mại | |
| a | Ngân hàng thương mại Nhà nước | 3.000 tỷ đồng |
| b | Ngân hàng thương mại cổ phần | 3.000 tỷ đồng |
| c | Ngân hàng liên doanh | 3.000 tỷ đồng |
| d | Ngân hàng 100% vốn nước ngoài | 3.000 tỷ đồng |
| đ | Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài | 15 triệu USD |
| 2 | Ngân hàng chính sách | 5.000 tỷ đồng |
| 3 | Ngân hàng đầu tư | 3.000 tỷ đồng |
| 4 | Ngân hàng phát triển | 5.000 tỷ đồng |
| 5 | Ngân hàng hợp tác | 3.000 tỷ đồng |
| 6 | Quỹ tín dụng nhân dân | |
| a | Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương | 3.000 tỷ đồng |
| b | Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở | 0,1 tỷ đồng |
| II | Tổ chức tín dụng phi ngân hàng | |
| 1 | Công ty tài chính | 500 tỷ đồng |
| 2 | Công ty cho thuê tài chính | 150 tỷ đồng |