Điều 16. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ, Cục trưởng các Cục chuyên ngành, Thủ trưởng các cơ quan, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 16; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Công báo; - Lưu: VT, MT. | BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng
PHỤ LỤC 1
MẪU BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG Kèm theo Thông tư số 09/2010/TT-BGTVT ngày 06 tháng 04 năm 2010 Dùng cho Tổng cục đường bộ, các Cục quản lý chuyên ngành, các Ban Quản lý dự án, các Sở GTVT
…(1)… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ........ | ... (2) …, ngày … tháng …. năm ………
Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải
BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG Năm … (3)…
I. Mở đầu:
Phần này trình bày một cách tổng quan và ngắn gọn về nội dung, vấn đề sẽ trình bày xuyên suốt trong báo cáo. Gồm nội dung sau:
- Mục tiêu và phạm vi báo cáo:
- Căn cứ lập báo cáo:
- Đối tượng lập báo cáo:
- Tóm tắt những nội dung chính và những vấn đề trình bày trong báo cáo.
II. Tổng hợp, thống kê các dự án, công trình (Thời gian từ … đến ……):
Phần này mỗi một đơn vị căn cứ vào tình hình thực tế thực hiện dự án xây dựng KCHTGT thuộc phạm vi quản lý của mình thống kê theo lĩnh vực sau:
1. Đường bộ:
2. Đường sắt:
3. Đường thủy nội địa:
4. Hàng không:
5. Hàng hải:
Các thông tin gồm các nội dung cơ bản như các bảng sau:
Bảng ……: Các công trình/dự án để lập báo cáo
| TT | Tên dự án | Cấp thiết kế | Dạng xây dựng | | Thời gian thực hiện | Hồ sơ môi trường | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | Mới | Nâng cấp, cải tạo | | Dạng báo cáo (ĐTM/CKBVMT) | QĐ phê duyệt | Cấp phê duyệt | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
Ghi chú: Nội dung các cột của bảng ghi như sau:
(6) Ghi khoảng thời gian thực hiện Dự án theo quyết định đầu tư.
(7) Nếu có báo cáo đánh giá tác động môi trường thì ghi ĐTM, nếu là cam kết bảo vệ môi trường ghi CKBVMT.
(8) Ghi số Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết.
(9) Nếu Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ghi BTNMT, nếu Bộ GTVT ghi BGTVT, Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc huyện ghi: UBND Tỉnh …, UBND Huyện …………..
III. Các nguồn thải gây ô nhiễm môi trường do hoạt động xây dựng dự án kết cấu hạ tầng giao thông:
1. Các nguồn thải chính (nước thải, khí thải, chất thải rắn): từ các hoạt động của xây dựng KCHTGT: Phạm vi và lượng phát thải vào môi trường, diễn biến qua từng năm, chỉ ra tác động rộng hơn của vấn đề (nếu có). Phần này có thể sử dụng những chỉ số, số liệu thống kê và ước lượng để tính toán và dự báo xu hướng phát triển của các nguồn ô nhiễm.
2. Các thông tin về nguồn gây ô nhiễm môi trường: do hoạt động xây dựng tác động đến các thành phần môi trường khác như: hoạt động khai thác tài nguyên (Sử dụng đất, sử dụng vật liệu tự nhiên, đất, đá, cát sỏi, nước … vv).
3. Hệ thống xử lý các nguồn thải gây ô nhiễm:
- Hệ thống xử lý nước thải:
- Hệ thống xử lý bụi, khí thải:
- Hệ thống thu gom vận chuyển và xử lý chất thải rắn:
4. Dự báo mức phát thải: đất, nước, khí thải, chất thải rắn trong tương lai dựa vào dự báo phát triển của Bộ, ngành.
IV. Hiện trạng môi trường với các dự án xây dựng KCHTGT
1. Tổng hợp các nguồn thải gây ô nhiễm môi trường: (Tổng hợp những số liệu, thông tin môi trường theo nội dung từ mục f ) đến mục i) của Phụ lục 2 của các đơn vị thành viên).
2. Thực trạng quản lý môi trường và việc thực hiện công tác giảm thiểu ô nhiễm: (Tổng hợp, phân tích, đánh giá các thông số và các biện pháp giảm thiểu đã được thực hiện … trên cơ sở đó phân tích các nguyên nhân và đánh giá tính hiệu quả của công tác bảo vệ môi trường chung cho toàn bộ các dự án).
3. Những dự báo về vấn đề môi trường trong thời gian tới : (Để cập tới những dự báo về mức độ nguy hại của chất thải, sự cố môi trường tự nhiên, xã hội và dự báo ô nhiễm trong tương lai của các dự án).
V. Kết luận, kiến nghị:
VI. Danh sách những báo cáo cơ sở: (Liệt kê toàn bộ số báo cáo của đơn vị cơ sở dùng để xây dựng báo cáo tổng hợp này).
Nơi nhận: - Như trên; - - Lưu: … | Thủ trưởng cơ quan (Ký, ghi rõ họ tên) …( 4 )… (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên đơn vị;
(2) Địa danh;
(3) Thời gian báo cáo;
(4) Thủ trưởng cơ quan.
PHỤ LỤC 2
MẪU BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG Kèm theo Thông tư số 09/2010/TT-BGTVT ngày 06 tháng 04 năm 2010 (Dùng cho Nhà thầu, Đơn vị thi công)
…(1)… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ........ | ... (2) …, ngày … tháng …. năm ………
Kính gửi: ………………………
BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG Năm … (3)…
I. Thông tin chung
1. Tên đơn vị: (Nhà thầu, đơn vị thi công) .................................................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................................
3. Điện thoại/Fax: ..................................................................................................................
4. Email: ...............................................................................................................................
II. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường các dự án XDKCHTGTVT:
Trình bày lần lượt từng dự án theo thứ tự (dự án 1, dự án 2 …) và gồm các nội dung như sau:
1. Dự án 1:
a) Tên dự án: (theo quyết định phê duyệt)
b) Tiến độ thực hiện: (theo quyết định phê duyệt; theo thực tế)
c) Địa điểm thực hiện dự án:
d) Quy mô dự án: (Tóm tắt các vấn đề về: loại dự án, hạng mục thực hiện, tiêu chuẩn thiết kế, công nghệ áp dụng, tổng mức đầu tư (giá trị xây lắp, GPMB và tái định cư, tổng mức đầu tư cho công trình bảo vệ môi trường … vv theo hồ sơ thiết kế lập bản vẽ thi công đã được phê duyệt).
e) Hồ sơ quản lý môi trường:
- Hồ sơ chung: ĐTM | □ | CKBVMT | □
- Cấp phê duyệt: Bộ TNMT | □ | Bộ GTVT | □ | UBND Huyện | □
- Thời điểm phê duyệt: | ………….. | …………
- Số quyết định phê duyệt: | …………. | ………...
- Các loại giấy phép nguy hại: | Có | □ | Không | □
+ Giấy phép đăng ký chủ nguồn thải: | Có | □ | Không | □
+ Giấy phép thu gom, lưu giữ chất thải: | Có | □ | Không | □
+ Vận chuyển chất thải: | Có | □ | Không | □
+ Xử lý chất thải: | Có | □ | Không | □
+ Các loại giấy phép khác (thuê dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải): | Có | □ | Không | □
- Chứng nhận các công trình xử lý môi trường: | Có | □ | Không | □
- Báo cáo quan trắc môi trường định kỳ theo báo cáo ĐTM hoặc CKBVMT | Có | □ | Không | □
Ghi chú: (Giải thích hoặc bổ sung những vấn đề trong hồ sơ quản lý)
f) Các thông tin môi trường khác:
- Các thông tin định lượng về tổng lượng chất thải: Không khí, đất, nước ngầm, nước mặt … (nếu có)
- Các thông tin định lượng gây ô nhiễm khác: nguồn gây ô nhiễm trực tiếp, gián tiếp …
- Các thông tin về nguyên, nhiên liệu sử dụng: đất, đá, cát, sỏi, nước, xăng, dầu … (nếu có).
- Các thông tin hệ thống xử lý nước, khí thải, hệ thống xử lý môi trường khác, công trình hệ thống xử lý chất thải rắn: Công suất xử lý, tiêu chuẩn đạt được … vvv
- Các thông tin về các chương trình hoàn nguyên, phục hồi môi trường của các dự án (nếu có).
g) Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường đã được thực hiện theo Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường:
- Các biện pháp giảm thiểu môi trường trong giai đoạn chuẩn bị thi công:
- Các biện pháp giảm thiểu môi trường trong giai đoạn thi công:
- Các biện pháp giảm thiểu môi trường trong giai đoạn vận hành khai thác:
h) Các vấn đề môi trường còn tồn tại cần được khắc phục:
i) Đề xuất với cơ quan quản lý cấp trên:
III. KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ
Nơi nhận: - Như trên; - - Lưu: … | Thủ trưởng cơ quan (Ký, ghi rõ họ tên) …( 4 )… (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên đơn vị;
(2) Địa danh;
(3) Thời gian báo cáo;
(4) Thủ trưởng cơ quan.