Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2011. Thông tư này thay thế các Thông tư số 01/2000/TT-UBCK1 ngày 17/4/2000 hướng dẫn tạm thời chế độ thu phí đối với các khách hàng của các tổ chức kinh doanh, dịch vụ chứng khoán, Thông tư số 02/2000/TT-UBCK1 ngày 14/11/2000 của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Thông tư số 01/2000/TT-UBCK1 ngày 17/4/2000.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng trung ương; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,cơ quan thuộc Chính phủ, - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân; - Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
BIỂU PHÍ HOẠT ĐỘNG CHỨNG KHOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16/3/2011 của Bộ Tài chính)
| STT | Tên khoản thu phí | Mức thu | Đơn vị thu phí | Đối tượng nộp phí |
||||||
| 1 | Phí bảo lãnh phát hành | Từ 0,5% đến 2 % tổng giá trị bảo lãnh phát hành đối với cổ phiếu | Công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại | Tổ chức phát hành |
| 2 | Phí môi giới mua, bán chứng khoán (áp dụng cho cả chứng khoán đăng ký giao dịch tại UPCOM (giao dịch chứng khoán của các công ty đại chúng chưa niêm yết đăng ký giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hà Nội)) | | Công ty chứng khoán | Khách hàng |
| a | Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ | Từ 0,15% đến 0,5% giá trị giao dịch | | |
| b | Trái phiếu | Từ 0,02 % đến 0,1% giá trị giao dịch | | |
| 3 | Phí quản lý danh mục đầu tư | Tối đa 2%/giá trị vốn uỷ thác bình quân/năm | Công ty quản lý quỹ | Khách hàng |
| 4 | Phí quản lý quỹ đầu tư | Tối đa 2%/giá trị tài sản ròng của quỹ (NAV) hoặc giá trị tài sản ròng của danh mục/năm | Công ty quản lý quỹ | Quỹ đầu tư chứng khoán |
| 5 | Phí dịch vụ bảo quản, giám sát tài sản của Quỹ đầu tư, Công ty đầu tư chứng khoán | Tối đa 0,15% giá trị tài sản giám sát | Ngân hàng giám sát | Quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán |
| 6 | Phí đại diện người sở hữu trái phiếu | Tối đa 0,1% tổng giá trị trái phiếu phát hành | Ngân hàng thương mại tham gia thị trường trái phiếu | Tổ chức phát hành trái phiếu |
| 7 | Phí phát hành chứng chỉ quỹ | | Công ty quản lý quỹ | Quỹ đầu tư chứng khoán |
| a | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ chào bán dưới 500 tỷ đồng | 2%/vốn huy động/đợt phát hành chứng chỉ quỹ | | |
| b | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ chào bán trên 500 tỷ đồng đến dưới 1000 tỷ đồng | 1,5%/vốn huy động/đợt phát hành chứng chỉ quỹ | | |
| c | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ chào bán từ 1000 tỷ đồng trở lên | 1%/vốn huy động/đợt phát hành chứng chỉ quỹ | | |
| 8 | Phí thanh toán bù trừ tiền giao dịch chứng khoán | | Ngân hành chỉ định thanh toán | Thành viên lưu ký chứng khoán |
| a | Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ | 0,01% giá trị thanh toán bù trừ ròng của từng thành viên/phương thức thanh toán/ngày thanh toán, nhưng tối thiểu không thấp hơn 5.000 đồng/ngày/thành viên, tối đa 300.000 đồng/ngày/thành viên | | |
| b | Trái phiếu | 0,001% giá trị thanh toán bù trừ ròng của từng thành viên/phương thức thanh toán/ngày thanh toán, nhưng tối thiểu 5.000 đồng/ngày/thành viên, tối đa 300.000 đồng/ngày/thành viên | | |