Điều 34. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, giải quyết.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở Nội vụ, Trường Chính trị các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - Công báo, Website Chính phủ; - Bộ Nội vụ: Bộ trưởng, Thứ trưởng, Vụ Pháp chế, Cục, Vụ, các tổ chức thuộc Bộ; - Trang thông tin điện tử của Bộ Nội vụ; - Lưu: VT, ĐT. | BỘ TRƯỞNG Trần Văn Tuấn
PHỤ LỤC
MẪU CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG (Kèm theo Thông tư số 03/2011/TT-BNV ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
1. Kích thước chứng chỉ: 13 cm x 19 cm
2. Màu chứng chỉ:
a) Mặt ngoài chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch công chức, chứng chỉ chương trình đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức vụ lãnh đạo, quản lý là màu đỏ huyết dụ. Mặt trong màu trắng.
b) Mặt ngoài chứng chỉ chương trình bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng chuyên ngành là màu xanh nước biển. Mặt trong màu trắng.
3. Kỹ thuật trình bày:
Chứng chỉ khi gập lại theo chiều dọc có 4 trang:
a) Trang 1: Trên cùng có Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” được trình bày bằng phông chữ VNTimeH, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng, đậm, màu nhũ vàng.
Tiếp đến là hình Quốc huy, màu nhũ vàng.
Sau đó là dòng chữ “CHỨNG CHỈ” ở giữa trang, được trình bày bằng phông chữ VnTimeH, cỡ chữ 20, kiểu chữ đứng, đậm, màu nhũ vàng.
b) Trang 2: Dòng trên cùng là “TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN” trực tiếp của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng, được trình bày bằng phông chữ VNTimeH, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng.
Dòng tiếp theo là “TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG” được ghi đầy đủ theo tên gọi chính thức trong văn bản pháp lý thành lập, được trình bày bằng phông chữ VnTimeH, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, đậm.
Tiếp theo là ảnh của học viên được cấp chứng chỉ, 4 cm x 6 cm, được đóng dấu nổi. Dòng cuối là số Quyết định cấp chứng chỉ, được trình bày bằng phông chữ VNTimeH, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng.
c) Trang 3: Dòng chữ trên cùng là Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” được trình bày bằng phông chữ VnTimeH, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng, đậm.
Dòng chữ dưới “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” được trình bày bằng chữ VnTime, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, đậm; chữ cái đầu của các cụm từ được viết hoa, giữa các cụm từ có gạch ngang nhỏ; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng độ dài của dòng chữ.
Tiếp đến là dòng chữ “GIÁM ĐỐC (HIỆU TRƯỞNG) CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG”, tên cơ sở đào tạo, bồi dưỡng được ghi đầy đủ như ở trang 2, phông chữ VnTimeH, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng.
Tiếp theo là các dòng “Chứng nhận; Ngày, tháng, năm sinh; Đơn vị công tác; Đã hoàn thành chương trình; Từ ngày … tháng … năm; Đến ngày … tháng … năm” được trình bày bằng phông chữ VnTime, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng; chữ cái đầu của các cụm từ được viết hoa.
Các dòng chữ ghi địa danh và ngày, tháng, năm cấp chứng chỉ được trình bày bằng phông chữ VnTime, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng; đối với những số chỉ ngày nhỏ hơn 10 và tháng 1, 2 phải ghi thêm số 0 ở trước; sau địa danh có dấu phẩy.
Dòng tiếp theo ghi chức vụ, chữ ký, họ tên của Giám đốc (Hiệu trưởng) và dấu của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng. Chức vụ của người ký được trình bày bằng chữ VnTimeH, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, đậm. Họ tên của người ký và học hàm, học vị (nếu có) được trình bày bằng chữ VnTime, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, đậm
d) Kích thước Quốc huy và các chi tiết trình bày khác do các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức quyết định nhưng đảm bảo sự cân đối chung.
| | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CHỨNG CHỈ |
|||
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP TRÊN TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG Ảnh 4 x 6 Số: | Ảnh 4 x 6 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIÁM ĐỐC (HIỆU TRƯỞNG) CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG Chứng nhận: Ông (Bà) …………………………………………………………. Sinh ngày ………………. tháng ………………… năm ……………………… Đơn vị công tác: ………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………….. Đã hoàn thành chương trình: ………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. Từ ngày ……………….. tháng ……………….. năm ………………………… Đến ngày ………………. tháng ……………….. năm ……………………….. Nơi cấp, ngày …. tháng … năm … Giám đốc (Hiệu trưởng) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | | Nơi cấp, ngày …. tháng … năm … Giám đốc (Hiệu trưởng) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
||||||
| Ảnh 4 x 6 | | | | |
| | Nơi cấp, ngày …. tháng … năm … Giám đốc (Hiệu trưởng) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | | | |