Điều 12. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được quy định trong Thông tư này có sự sửa đổi, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, thay thế.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Lưu VT, TĐC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Quân
PHỤ LỤC I
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỂ XUẤT KHẨU THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| STT | Tên sản phẩm, hàng hoá |
|||
| 1 | Xăng |
| 2 | Nhiên liệu điêzen |
| 3 | Nhiên liệu sinh học gốc |
| 3.1 | Etanol nhiên liệu biến tính dùng để trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa |
| 3.2 | Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100) |
| 4 | Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) |
| 5 | Phụ gia xăng, dầu |
| 6 | Đồ chơi trẻ em |
| 7 | Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy |
| 8 | Các thiết bị điện và điện tử gia dụng |
| 9 | Thép cốt bê tông |
| 10 | Phương tiện, dụng cụ đo lường và các sản phẩm, hàng hoá khác, trừ các sản phẩm đã nêu từ khoản 1 đến khoản 13 của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ và các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh, bí mật quốc gia |
PHỤ LỤC II
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Cơ quan chủ quản Tên Công ty | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày ….tháng ….năm …..
Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Tên công ty: .........................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Số điện thoại: ................................................................. Số fax:..........................................
Website (nếu có)............................................................. E-mail:..........................................
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, Công ty chúng tôi đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do – (Certificate of Free Sale - CFS) đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc phạm vi sản xuất, kinh doanh của Công ty chúng tôi như sau:
| TT | Tên sản phẩm, hàng hoá | Số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số đăng ký (*) | Số hiệu tiêu chuẩn | Thành phần hàm lượng hoạt chất (nếu có) | Nước nhập khẩu |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
Hồ sơ kèm theo:
- …………….
- …………….
Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai.
(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) là số hiệu các bằng chứng chứng minh sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn đã công bố như số Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp chuẩn/hợp quy hoặc số phiếu kết quả thử nghiệm hoặc số chứng nhận hợp chuẩn/hợp quy hoặc số kết quả giám định….
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY DIRECTORATE FOR STANDARDS METROLOGY AND QUALITY (STAMEQ)
GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
CERTIFICATE OF FREE SALE
Số/Ref.N0:
Kính gửi các bên liên quan, To Whom It May Concern,
Chứng nhận sản phẩm được liệt kê trong danh mục dưới đây: /This is to certify that the product listed below is:
- Được sản xuất bởi/manufactured by:
- Tại địa lý/at address:
- Điện thoại/tel: Fax:
Danh mục sản phẩm bao gồm/List of the products includes:
| TT No | Tên sản phẩm Name of product | Loại, nhóm Category |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
Các sản phẩm trên được sản xuất và bán tự do tại Việt Nam/The referred products are manufactured and freely sold in Vietnam market.
Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày…./This certification is valid until….
Hà Nội, ngày tháng năm Ha Noi, date month year TỔNG CỤC TRƯỞNG DIRECTOR GENERAL
PHỤ LỤC IV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI BẢN SAO CHỨNG THỰC CỦA GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO GỐC (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Cơ quan chủ quản Tên Công ty | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày ….tháng ….năm …..
Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Tên công ty: .........................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Số điện thoại: ................................................................. Số fax:..........................................
Website (nếu có)............................................................. E-mail:..........................................
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, Công ty đã được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale - CFS) đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc phạm vi sản xuất, kinh doanh của Công ty chúng tôi như sau:
| TT | Tên sản phẩm, hàng hoá | Số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số đăng ký (*) | Số hiệu tiêu chuẩn | Thành phần hàm lượng hoạt chất (nếu có) | Nước nhập khẩu | Số tham chiếu của CFS gốc | Ngày tháng năm cấp CFS gốc |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
Do …… (đánh mất hoặc thất lạc hoặc làm hư hỏng) ….. các CFS bản gốc đã được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp trên nên Công ty chúng tôi đề nghị Quý Tổng cục cấp lại bản sao chứng thực của CFS gốc cho các sản phẩm, hàng hoá trên.
Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về nội dung trên.
(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) là số hiệu các bằng chứng chứng minh sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn đã công bố như số Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp chuẩn/hợp quy hoặc số phiếu kết quả thử nghiệm hoặc số chứng nhận hợp chuẩn/hợp quy hoặc số kết quả giám định….
PHỤ LỤC V
MẪU BẢN SAO CHỨNG THỰC GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY DIRECTORATE FOR STANDARDS METROLOGY AND QUALITY (STAMEQ)
Địa chỉ/Add: Điện thoại/Tel: Fax: E-mail:
GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
(BẢN SAO CHỨNG THỰC) CERTIFICATE OF FREE SALE (CERTIFIED TRUE COPY)
Số/Ref.N0:
Kính gửi các bên liên quan, To Whom It May Concern,
Chứng nhận sản phẩm được liệt kê trong danh mục dưới đây: /This is to certify that the product listed below is:
- Được sản xuất bởi/manufactured by:
- Tại địa chỉ/at address:
- Điện thoại/tel: Fax:
Danh mục sản phẩm bao gồm/List of the products includes:
| TT No | Tên sản phẩm Name of product | Loại, nhóm Category |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
Các sản phẩm trên được sản xuất và lưu hành tự do tại Việt Nam/The referred products are manufactured and freely sold in Vietnam market.
Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày…./This certification is valid until….
Hà Nội, ngày tháng năm Ha Noi, date month year TỔNG CỤC TRƯỞNG DIRECTOR GENERAL