Điều 6. Tổ chức thực hiện:
1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và các cấp trực thuộc xác định số đối tượng và nhu cầu kinh phí, thực hiện chi trả trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 471/QĐ-TTg.
Căn cứ vào tình hình cụ thể của cơ quan, địa phương mình và các quy định tại Thông tư này, Thủ trưởng các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định về thời gian, biểu mẫu báo cáo cho các đơn vị và các cấp ngân sách trực thuộc phù hợp với quy định về việc tổng hợp, báo cáo Bộ Tài chính tại Thông tư này.
2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2011.
Chế độ trợ cấp khó khăn được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị cơ quan, đơn vị báo cáo Bộ Tài chính để kịp thời giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở Tài chính, Kho bạc NN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ NSNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Công Nghiệp
Biểu số 1
Bộ, cơ quan Trung ương … Chương: …
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN TRỢ CẤP KHÓ KHĂN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO QUYẾT ĐỊNH 471/QĐ-TTG NGÀY 30/3/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Dùng cho các Bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | TỔNG SỐ | | | | Lĩnh vực … (chi tiết từng lĩnh vực chi) |
||||||||
| | | Tổng số đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định 471/QĐ-TTg có mặt tại thời điểm 30/3/2011 | Nhu cầu kinh phí thực hiện Quyết định 471/QĐ-TTg | Bảo đảm từ nguồn tài chính hợp pháp của đơn vị - nếu có (*) | Số đề nghị ngân sách nhà nước bổ sung | Chi tiết theo các chỉ tiêu như từ cột 1 đến cột 4 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=2-3 | 5 |
| | TỔNG SỐ | | | | | |
| | (Chi tiết theo từng đơn vị thuộc, trực thuộc) | | | | | |
| 1 | Đơn vị … | | | | | |
| 2 | Đơn vị … | | | | | |
| 3 | Đơn vị … | | | | | |
…, ngày … tháng … năm … Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm kinh phí hoạt động thường xuyên.
Biểu số 2
Bộ, cơ quan Trung ương … Chương: …
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN TRỢ CẤP KHÓ KHĂN CHO ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI THEO QUYẾT ĐỊNH 471/QĐ-TTG NGÀY 30/3/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Dùng cho Bảo hiểm Xã hội Việt Nam báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | Tổng số đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định 471/QĐ-TTg có mặt tại thời điểm 30/3/2011 | Nhu cầu kinh phí thực hiện Quyết định 471/QĐ-TTg |
|||||
| A | B | 1 | 2 |
| | TỔNG SỐ | | |
| I | Đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH từ 01/10/1995 trở về trước: (*) | | |
| 1 | Đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH mức từ 2,2 triệu đồng/tháng trở xuống | | |
| 2 | Đối tượng hưởng trợ cấp tuất | | |
| II | Đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH từ 01/10/1995 trở về sau: (*) | | |
| 1 | Đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH mức từ 2,2 triệu đồng/tháng trở xuống | | |
| 2 | Đối tượng hưởng trợ cấp tuất | | |
Ghi chú: (*) Không bao gồm đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đồng thời hưởng trợ cấp ưu đãi người có công đã hưởng trợ cấp khó khăn theo đối tượng là người có công.
…, ngày … tháng … năm … Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
Biểu số 3
Bộ, cơ quan Trung ương … Chương: …
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN TRỢ CẤP KHÓ KHĂN CHO ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH 471/QĐ-TTG NGÀY 30/3/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Dùng cho Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | Tổng số đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định 471/QĐ-TTg có mặt tại thời điểm 30/3/2011 | Nhu cầu kinh phí thực hiện Quyết định 471/QĐ-TTg |
|||||
| A | B | 1 | 2 |
| | TỔNG SỐ | | |
| 1 | Đối tượng hưởng trợ cấp ưu đãi người có công (không kể đối tượng hưởng trợ cấp tuất) | | |
| 2 | Đối tượng hưởng trợ cấp tuất | | |
| 3 | Các đối tượng khác được thực hiện chi trả qua Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | | |
…, ngày … tháng … năm … Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
UBND tỉnh, thành phố:
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ DO NSĐP THỰC HIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH 471/QĐ-TTG NGÀY 30/3/2011 (Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: nghìn đồng
| Số TT | Nội dung | Biên chế được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt năm 2011 | Tổng số đối tượng có mặt tại thời điểm 30/3/2011 | Tổng số đối tượng được hưởng TCKK có mặt tại thời điểm 30/3/2011 | Tổng nhu cầu kinh phí trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 471/QĐ-TTg |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | Tổng số | | | | |
| 1 | Cán bộ, công chức, viên chức hưởng lương từ NSNN (1) | | | | |
| 1 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo | | | | |
| 1.1 | Sự nghiệp giáo dục | | | | |
| | Trong đó: Giáo viên mầm non ngoài biên chế theo Quyết định số 161/2002/QĐ-TTg | | | | |
| 1.2 | Sự nghiệp y tế | | | | |
| 1.3 | Sự nghiệp khoa học - công nghệ | | | | |
| 1.4 | Sự nghiệp môi trường | | | | |
| 1.5 | Sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | |
| 1.6 | Sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | | |
| 1.7 | Sự nghiệp thể dục - thể thao | | | | |
| 1.8 | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | | | | |
| 1.9 | Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | |
| a | Cấp tỉnh và huyện | | | | |
| | Trong đó: - Quản lý nhà nước | | | | |
| | - Đảng | | | | |
| | - Đoàn thể | | | | |
| b | Cán bộ chuyên trách, công chức xã | | | | |
| 2 | Cán bộ xã, phường, thị trấn theo Quyết định 130-CP và Quyết định 111-HĐBT | | | | |
| 3 | Hộ nghèo (2) | | | | |
Ghi chú:
(1) Bao gồm cả cán bộ hợp đồng
(2) Báo cáo số hộ nghèo tại cột số 5 và nhu cầu kinh phí trợ cấp tại cột số 6.
Ngày tháng năm 2011 Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố (Ký tên và đóng dấu)