Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm sau của Thông tư số 30/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường:
1. Sửa đổi điểm 5.1 (Dụng cụ) khoản 5 (Định mức vật tư, thiết bị) mục IV (Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyền và môi trường) như sau:
Ca/01 đối tượng quản lý
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Chuyển đổi dữ liệu không gian về hệ tọa độ | Chuẩn hóa dữ liệu không gian theo thiết kế mô hình dữ liệu | Chuẩn hóa phông chữ | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình dữ liệu | Chuyển đổi dữ liệu sau khi được chuẩn hóa vào mô hình dữ liệu |
||||||||||
| 1 | Hộp đựng tài liệu | Cái | 12 | 16,80 | 280,00 | 64,00 | 32,00 | 12,00 |
| 2 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 16,80 | 280,00 | 64,00 | 32,00 | 12,00 |
| 3 | Dập ghim | Cái | 24 | 3,20 | 53,00 | 12,00 | 6,00 | 2,00 |
| 4 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 1,60 | 26,50 | 6,50 | 3,00 | 1,20 |
| 5 | Ghế | Cái | 96 | 16,80 | 280,00 | 64,00 | 32,00 | 12,00 |
| 6 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 16,80 | 280,00 | 64,00 | 32,00 | 12,00 |
| 7 | Quạt trần 100W | Cái | 96 | 2,10 | 35,00 | 8,00 | 4,00 | 1,50 |
| 8 | Đèn neon 40W | Bộ | 24 | 4,20 | 70,00 | 16,00 | 8,00 | 3,00 |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 4,20 | 70,00 | 16,00 | 8,00 | 3,00 |
| 10 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 4,20 | 70,00 | 16,00 | 8,00 | 3,00 |
| 11 | Điện | kW | | 3,18 | 52,92 | 12,10 | 6,05 | 2,27 |
2. Sửa đổi điểm 3.1 (Dụng cụ) khoản 3 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Nhập dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Dữ liệu phi không gian | | Dữ liệu không gian | | |
||||||||||
| | | | | Có cấu trúc | Không có cấu trúc | Yếu tố dạng điểm | Yếu tố dạng vùng | Yếu tố dạng đường |
| 1 | Hộp đựng tài liệu | Cái | 12 | 0.0130 | 0.2000 | 0.0130 | 20.00 | 16.00 |
| 2 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 0.0130 | 0.2000 | 0.0130 | 20.00 | 16.00 |
| 3 | Dập ghim | Cái | 24 | 0.0130 | 0.2000 | 0.0130 | 4.00 | 3.00 |
| 4 | Ghế | Cái | 96 | 0.0130 | 0.2000 | 0.0130 | 20.00 | 16.00 |
| 5 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0.0130 | 0.2000 | 0.0130 | 20.00 | 16.00 |
| 6 | Quạt trần 100W | Cái | 96 | 0.0016 | 0.0250 | 0.0016 | 2.50 | 2.00 |
| 7 | Đèn neon 40W | Bộ | 24 | 0.0032 | 0.0500 | 0.0032 | 5.00 | 4.00 |
| 8 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0.0032 | 0.0500 | 0.0032 | 5.00 | 4.00 |
| 9 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 0.0032 | 0.0500 | 0.0032 | 5.00 | 4.00 |
| 10 | Điện | kW | | 0.0025 | 0.0820 | 0.0025 | 3.78 | 3.02 |
3. Sửa đổi điểm 3.2 (Thiết bị) khoản 3 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Nhập dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:
| STT | Thiết bị | ĐVT | CS (kW) | Dữ liệu phi không gian | | Dữ liệu không gian | | |
||||||||||
| | | | | Có cấu trúc | Không có cấu trúc | Yếu tố dạng điểm | Yếu tố dạng vùng | Yếu tố dạng đường |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0.0040 | 0.0400 | 0.0040 | 15.00 | 12.00 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0.0007 | 0.0060 | 0.0007 | 1.05 | 0.84 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0.0022 | 0.0090 | 0.0022 | 3.35 | 2.68 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0.0005 | 0.0050 | 0.0005 | 0.75 | 0.60 |
| 5 | Điện | kW | | 0.0180 | 0.4000 | 0.0180 | 127.05 | 101.64 |
4. Sửa đổi điểm 3.3 (Vật liệu) khoản 3 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Nhập dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:
| STT | Vật liệu | ĐVT | Dữ liệu phi không gian | | Dữ liệu không gian | | |
|||||||||
| | | | Có cấu trúc | Không có cấu trúc | Yếu tố dạng điểm | Yếu tố dạng vùng | Yếu tố dạng đường |
| 1 | Giấy A4 | Gram | 0.00003 | 0.00200 | 0.00003 | 0.0050 | 0.0050 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0.00001 | 0.00010 | 0.00001 | 0.0010 | 0.0010 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0.00001 | 0.00020 | 0.00001 | 0.0001 | 0.0009 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0.0010 | 0.0200 | 0.0010 | 0.5000 | 0.5000 |
| 5 | Hộp ghim dập | Hộp | 0.0005 | 0.0060 | 0.0005 | 0.0010 | 0.0010 |
| 6 | Giấy ghi chú | Tập | 0.0002 | 0.0030 | 0.0002 | 0.0020 | 0.0020 |
| 7 | Cặp để tài liệu | Cái | 0.0003 | 0.0050 | 0.0003 | 0.0030 | 0.0030 |
5. Sửa đổi điểm 5.1 (Dụng cụ) khoản 5 (Định mức vật tư, thiết bị) mục II (Phân tích nội dung dữ liệu) chương III (Định mức xây dựng phần mềm hỗ trợ việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:
Ca/01 đối tượng quản lý
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Xác định đối tượng quản lý | Xác định thông tin mô tả cho từng đối tượng quản lý | Xác định các ràng buộc của đối tượng quản lý |
||||||||
| 1 | Hộp đựng tài liệu | Cái | 12 | 20,00 | 48,00 | 48,00 |
| 2 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 20,00 | 48,00 | 48,00 |
| 3 | Dập ghim | Cái | 24 | 4,00 | 9,00 | 9,00 |
| 4 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 2,00 | 5,00 | 5,00 |
| 5 | Ghế | Cái | 96 | 20,00 | 48,00 | 48,00 |
| 6 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 20,00 | 48,00 | 48,00 |
| 7 | Quạt trần 100W | Cái | 96 | 2,50 | 6,00 | 6,00 |
| 8 | Đèn neon 40W | Bộ | 24 | 5,00 | 12,00 | 12,00 |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 5,00 | 12,00 | 12,00 |
| 10 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 5,00 | 12,00 | 12,00 |
| 11 | Điện | kW | | 3,78 | 9,07 | 9,07 |
6. Sửa đổi điểm 4.5 (Thiết kế giao diện phần mềm) khoản 4 (Định mức lao động công nghệ) mục III (Thiết kế hệ thống) chương III (Định mức xây dựng phần mềm hỗ trợ việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:
Công/01 trường hợp sử dụng
| STT | Danh mục công việc | Công |
||||
| 1 | Thiết kế giao diện | 1 |
7. Sửa đổi điểm 5.1 (Dụng cụ) khoản 5 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Kiểm thử) chương III (Định mức xây dựng phần mềm hỗ trợ việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:
Ca/01 trường hợp sử dụng
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra mã nguồn theo tiêu chuẩn | Kiểm tra mức thành phần | Kiểm tra mức hệ thống |
||||||||
| 1 | Hộp đựng tài liệu | Cái | 12 | 1,60 | 3,20 | 1,60 |
| 2 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 1,60 | 3,20 | 1,60 |
| 3 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,30 | 0,60 | 0,30 |
| 4 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,15 | 0,30 | 0,15 |
| 5 | Ghế | Cái | 96 | 1,60 | 3,20 | 1,60 |
| 6 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,60 | 3,20 | 1,60 |
| 7 | Quạt trần 100W | Cái | 96 | 0,20 | 0,40 | 0,20 |
| 8 | Đèn neon 40W | Bộ | 24 | 0,40 | 0,80 | 0,40 |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,40 | 0,80 | 0,40 |
| 10 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 0,40 | 0,80 | 0,40 |
| 11 | Điện | kW | | 0,30 | 0,60 | 0,30 |
8. Sửa đổi điểm 5.1 (Dụng cụ) khoản 5 (Định mức vật tư, thiết bị) mục VI (Triển khai) chương III (Định mức xây dựng phần mềm hỗ trợ việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:
Ca/01 trường hợp sử dụng
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng | Đóng gói phần mềm | Đào tạo |
||||||||
| 1 | Hộp đựng tài liệu | Cái | 12 | 1,60 | 1,60 | 8,00 |
| 2 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 1,60 | 1,60 | 8,00 |
| 3 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,30 | 0,30 | 1,60 |
| 4 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,15 | 0,15 | 0,80 |
| 5 | Ghế | Cái | 96 | 1,60 | 1,60 | 8,00 |
| 6 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,60 | 1,60 | 8,00 |
| 7 | Quạt trần 100W | Cái | 96 | 0,20 | 0,20 | 1,00 |
| 8 | Đèn neon 40W | Bộ | 24 | 0,40 | 0,40 | 2,00 |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,40 | 0,40 | 2,00 |
| 10 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 0,40 | 0,40 | 2,00 |
| 11 | Điện | kW | | 0,30 | 0,30 | 1,51 |