Điều 22. Sửa đổi, bổ sung
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ; - Công báo Chính phủ; Website Chính phủ; - Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Công thương, Bộ KH-CN; - Tổng Cục Hải quan; - Cục kiểm tra văn bản của Bộ Tư pháp; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư; - Các Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng (Bộ NN&PTNT); - Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư; - Lưu: VT, QLCL. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản)
| Tên biểu mẫu | Loại hình cơ sở theo nhóm ngành hàng |
|||
| Biểu mẫu và Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản theo từng nhóm ngành hàng. | |
| Biểu mẫu 1a-1 | Tàu cá |
| Biểu mẫu 1a-2 | Cảng cá |
| Biểu mẫu 1a-3 | Chợ cá |
| Biểu mẫu 1a-4 | Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản |
| Biểu mẫu 1a-5 | Cơ sở sơ chế thủy sản |
| Biểu mẫu 1a-6 | Cơ sở chế biến thủy sản nhỏ lẻ |
| Biểu mẫu 1a-7 | Cơ sở sản xuất kinh doanh nước mắm, sản phẩm dạng mắm |
| Biểu mẫu 1a-8 | Cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản khô |
| Biểu mẫu 1a-9 | Kho lạnh thủy sản |
| Biểu mẫu 1b-1 | Cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản |
| Biểu mẫu 1b-2 | Cơ sở kinh doanh thức ăn thủy sản |
| Biểu mẫu 1c-1 | Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| Biểu mẫu 1c-2 | Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi |
| Biểu mẫu 1d | Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp |
| Biểu mẫu 1e-1 | Cơ sở sản xuất phân bón |
| Biểu mẫu 1e-2 | Cơ sở kinh doanh phân bón |
| Biểu mẫu 1g | Cơ sở chế biến rau, quả |
| Biểu mẫu 1h-1 | Cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
| Biểu mẫu 1h-2 | Cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
| Biểu mẫu 1i | Nước sinh hoạt nông thôn |
| Biểu mẫu 1k-1 | Cơ sở giết mổ gia súc |
| Biểu mẫu 1k-2 | Cơ sở giết mổ gia cầm |
| Biểu mẫu 1k-3 | Cơ sở sản xuất thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y, thú y thủy sản |
| Biểu mẫu 1k-4 | Cơ sở kinh doanh thuốc thú y hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y, thú y thủy sản |
| Biểu mẫu thống kê điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản theo từng nhóm ngành hàng | |
| Biểu mẫu 2a-1 | Cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản |
| Biểu mẫu 2b-1 | Cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản |
| Biểu mẫu 2b-2 | Cơ sở kinh doanh thức ăn thủy sản |
| Biểu mẫu 2c-1 | Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| Biểu mẫu 2c-2 | Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi |
| Biểu mẫu 2d | Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp |
| Biểu mẫu 2e-1 | Cơ sở sản xuất phân bón |
| Biểu mẫu 2e-2 | Cơ sở kinh doanh phân bón |
| Biểu mẫu 2g | Cơ sở chế biến rau, quả |
| Biểu mẫu 2h-1 | Cơ sở sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật |
| Biểu mẫu 2h-2 | Cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
| Biểu mẫu 2k-1 | Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm |
| Biểu mẫu 2k-2 | Cơ sở kinh doanh thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y, thú y thủy sản |
| Biểu mẫu 2k-3 | Cơ sở sản xuất thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y, thú y thủy sản |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||