Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký;
2. Bãi bỏ Điều 8 của Quyết định số 13/2007/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 03 năm 2007 của Bộ Giao thông vận tải về việc cấp, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường hàng không.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 3, Điều 2; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo, Website Chính phủ, Website Bộ GTVT; - Lưu: VT, VTải. | BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2011/TT-BGTVT ngày 31/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng ….. năm ………
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM THƯỜNG LỆ BẰNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Tên hãng hàng không (ghi bằng chữ in hoa, tên trên Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh): .....................................................................................................
Tên hãng hàng không viết tắt (nếu có):......................................................................
Quốc tịch của hãng hàng không:................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh).............
Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh số:..............................................................
Do: ………………. cấp ngày ….. tháng ….. năm ……… tại .......................................
Điện thoại: ……….. Fax: ……………., Email: …………… Website (nếu có)...............
Đại diện theo pháp luật: (đại diện có thẩm quyền)
Họ và tên: ....................................................................................................................
Chức vụ: ......................................................................................................................
Quốc tịch: ....................................................................................................................
Đề nghị cấp/công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường hàng không tại Việt Nam.
Danh sách nhân viên chịu trách nhiệm về vận chuyển hàng nguy hiểm tại cảng hàng không, sân bay liên quan của Việt Nam (bao gồm: Họ & tên, Quốc tịch; Số hộ chiếu/Chứng minh nhân dân ………….. do …………. cấp ngày ….. tháng ….. năm ……… tại ……………..).
Chúng tôi cam kết:
Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và chính xác của nội dung văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại Điều 2 Quyết định 13/2007/QĐ-BGTVT ngày 26/3/2007 về việc cấp, công nhận giấy chứng nhận vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường hàng không.
Đại diện có thẩm quyền của hãng hàng không ( ghi rõ chức danh cụ thể ) ký tên, đóng dấu
Tài liệu gửi kèm bao gồm:
- …………………..;
- …………………..;
- …………………..
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2011/TT-BGTVT ngày 31/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM KHÔNG THƯỜNG LỆ BẰNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
(Bao gồm việc cấp phép bay thực hiện chuyến bay không thường lệ vận chuyển hàng nguy hiểm)
| Ngày: ……………………………………………………………………………………… Số tham chiếu: …………………………………………………………………………… 1. Người vận chuyển/Người khai thác: - Tên: ……………………………………………………………………………………… - Địa chỉ liên lạc (địa chỉ bưu điện và SITA/AFTN/thư điện tử/điện thoại/Fax): …… 2. Tàu bay: - Loại tàu bay: ……………………………………………………………………………… - Quốc tịch, số đăng ký: …………………………………………………………………… - Trọng tải cất cánh tối đa: ………………………………………………………………… 3. Hành trình: Ngày tháng ………… Số hiệu chuyến bay …………………… Sân bay đi/giờ dự kiến cất cánh 1 …………………… Sân bay đến/giờ dự kiến hạ cánh 1 …………………… 4. Đường hàng không bao gồm điểm bay vào, bay ra vùng trời thuộc quyền quản lý điều hành của Việt Nam và giờ dự kiến bay qua điểm bay vào, bay ra 2 ; độ cao/mực bay:…………………….. 5. Phương tiện thông tin, dẫn đường và dải tần số liên lạc: …………………………… 6. Người chỉ huy tàu bay: - Tên: …………………………………………………………………………………………. - Quốc tịch: …………………………………………………………………………………… 7. Mục đích chuyến bay: ( Chỉ rõ có vận chuyển hàng nguy hiểm ) 8. Số lượng ghế hoặc trọng tải cung ứng của tàu bay: …………………………………. 9. Số lượng hành khách hoặc trọng lượng và chủng loại hàng hóa chuyên chở:…… 10. Sơ đồ bay trong vùng trời thuộc quyền quản lý điều hành của Việt Nam (đối với các chuyến bay hoạt động ngoài khu vực kiểm soát của HKDD), gửi kèm theo. 11. Người xin phép bay: - Địa chỉ liên lạc (địa chỉ bưu điện và SITA/AFTN/thư điện tử/số điện thoại, Fax): …… - Tên, chức vụ, chữ ký:……………………………………………………………………….. | Ngày tháng ………… | Số hiệu chuyến bay …………………… | Sân bay đi/giờ dự kiến cất cánh 1 …………………… | Sân bay đến/giờ dự kiến hạ cánh 1 …………………… |
||||||
| Ngày tháng ………… | Số hiệu chuyến bay …………………… | Sân bay đi/giờ dự kiến cất cánh 1 …………………… | Sân bay đến/giờ dự kiến hạ cánh 1 …………………… | |
Ghi chú:
1. Mã hiệu 3 chữ của sân bay, giờ địa phương.
2. Giờ UTC.