Điều 25. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày ký ban hành.
2. Thông tư này bãi bỏ Quy chế công nhận và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 139/1999-QĐ-KHCN ngày 11/10/1999; Quy chế đánh giá và chỉ định phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 116/2008/QĐ-BNN ngày 03/12/2008; Điều 4, Điều 7; Khoảng 1 Điều 11; Khoản 1 Điều 12; Khoản 1, 2 Điều 13; Điều 16 và bãi bỏ cụm từ “Phòng kiểm nghiệm” tại Khoản 1 Điều 19, Khoản 1 Điều 14 và Khoản 1, khoản 2 Điều 15 Thông tư 32/2010/TT-BNNPTNT quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón; Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi ban hành Quyết định số 187/QĐ-CN-TACN ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Cục trưởng Cục Chăn nuôi; Thông tư 08/2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 2 năm 2011 quy định trình tự, thủ tục đánh giá, công nhận phòng chẩn đoán, xét nghiệm bệnh thủy sản .
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: Văn phòng Chính phủ (để b/c); Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; UBND các Tỉnh, TP trực thuộc TƯ; Sở Nông nghiệp và PTNT các Tỉnh, TP trực thuộc TƯ; Các Cục, Vụ, Viện, Trường Đại học thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT; Công báo Chính phủ; Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); Lưu: VT, KHCN. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC 1
BIỂU MẪU BNN-01 (Ban hành kèm theo Thông tư số: 16 /2011/ TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 04 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày……. Tháng….. năm 20…
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH
PHÒNG THỬ NGHIỆM NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
Kính gửi: (Cơ quan chỉ định)
1. Tên cơ quan, đơn vị chủ quản của phòng thử nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
2. Tên phòng thử nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Hình thức đề nghị chỉ định:
Chỉ định lần đầu Chỉ định lại Chỉ định mở rộng
4. Lĩnh vực đề nghị chỉ định (theo quy định tại Điều 3 của Thông tư này)
5. Phép thử đề nghị được chỉ định:
a. Danh mục phép thử, phương pháp đăng ký được chỉ định:
(Đánh dấu (*) đối với các chỉ tiêu và phương pháp đã được công nhận ISO/IEC17025)
| TT | Tên phép thử | Đối tượng phép thử | Giới hạn phát hiện (nếu có)/Phạm vi đo | Phương pháp thử |
||||||
| I | Lĩnh vực | | | |
| 1 | Phép thử 1 | | | |
| 2 | Phép thử 2 | | | |
| II | Lĩnh vực | | | |
| 3 | Phép thử 2 | | | |
| | ........ | | | |
b. Danh sách nhân viên thử nghiệm và đăng ký thực hiện phép thử được chỉ định:
| TT | Họ và Tên | Trình độ chuyên môn | Chức danh | Đăng ký thực hiện phép thử chỉ định | |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
6. Cơ sở chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng mọi quy định trong Thông tư Quy định về trình tự thủ tục chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
7. Phòng thử nghiệm sẵn sàng để thực hiện đánh giá từ ngày ... tháng.... năm....
Đại diện phòng thử nghiệm (Ký và ghi rõ họ, tên) | Thủ trưởng cơ quan (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
BIỂU MẪU BNN-02 (Ban hành kèm theo Thông tư số: 16 /2011/ TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 04 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....................., ngày .... tháng ...... năm ...........
BÁO CÁO NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM
1. Tên cơ quan, đơn vị quản lý phòng thử nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax
2. Tên phòng thử nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Họ, tên, chức danh người phụ trách phòng thử nghiệm:
4. Danh sách nhân viên của phòng thử nghiệm
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ chuyên môn được đào tạo | Công việc được giao hiện nay | Thâm niên trong lĩnh vực thử nghiệm | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
5. Trang thiết bị
5.1. Trang thiết bị chính
| Stt | Tên thiết bị | Mục đích sử dụng | Tần suất kiểm định / hiệu chuẩn | Ngày kiểm định / hiệu chuẩn lần cuối | Cơ quan kiểm định/hiệu chuẩn | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
5.2. Trang thiết bị khác
| Tên thiết bị | Đặc trưng kỹ thuật | Ngày đưa vào sử dụng | Mục đích sử dụng | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
6. Diện tích và môi trường của phòng thử nghiệm
6.1. Sơ đồ mặt bằng và diện tích (m2) của từng phòng thử nghiệm
6.2. Điều kiện làm việc
- Bố trí mặt bằng, khả năng gây nhiễm chéo
- Khả năng về thoát nhiệt, thoát khí độc hại;
- Các Điều kiện đảm bảo khác (chống rung, chống bụi, chống ồn, ánh sáng, phóng xạ...).
6.3. Điều kiện về bảo hộ và an toàn lao động cho cán bộ, nhân viên
7. Danh mục các phép thử do phòng thử nghiệm đang thực hiện
| | TT | Chỉ tiêu | Tên phương pháp thử nghiệm | Giới hạn phát hiện | | Số lượng mẫu thử / năm | Loại mẫu | Tên tổ chức đã công nhận | |
|||||||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | | 5 | 6 | 7 | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Đại diện phòng thử nghiệm (Ký và ghi rõ họ, tên) | | | | | Thủ trưởng cơ quan (Ký tên và đóng dấu) | | | | |
| | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 3
BIỂU MẪU BNN-03 (Ban hành kèm theo Thông tư số: 16 /2011/ TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ PHÒNG THỬ NGHIỆM
Thông tin về phòng thử nghiệm:
Thông tin về Đoàn đánh giá:
Các Điều không phù hợp được Đoàn đánh giá phát hiện:
Nhân viên Phòng thử nghiệm
Trang thiết bị
Sơ đồ mặt bằng và diện tích của phòng thử nghiệp
Điều kiện bảo hộ và an toàn lao động
Kết quả thử nghiệm liên phòng
Các ý kiến khác của phòng thử nghiệm
Kết luận của đoàn đánh giá
Kiến nghị của đoàn đành giá
Biên bản này được lập thành 02 bản mỗi bên giữ 01 bản và có giá trị pháp lý như nhau.
Đại diện phòng thử nghiệm (Ký và đóng dấu) | Trưởng đoàn (Ký và ghi rõ họ, tên)
PHỤ LỤC 4
BIỂU MẪU BNN-04 (Ban hành kèm theo Thông tư số: 16 /2011/ TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 04 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.................., ngày ....... tháng .......năm..............
BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Kính gửi: .....................................................................................
Căn cứ vào Biên bản đánh giá phòng thử nghiệm ……………...đã được lập ngày …..tháng…năm 20..
1. Thông tin chung về phòng kiểm nghiệm:
2. Ý kiến đánh giá của Đoàn
2.1. Đánh giá chung
2.2. Đề nghị Cơ quan chỉ định xem xét kết quả đánh giá và ban hành Quyết định chỉ định các phép thử sau đây :
| TT | Tên phép thử | Phương pháp thử | Loại mẫu | Giới hạn phát hiện (LoD) | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Trưởng đoàn (Ký và ghi rõ họ, tên)
PHỤ LỤC 5
BIỂU MẪU BNN-05 (Ban hành kèm theo Thông tư số: 16 /2010/ TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 04 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CON DẤU VÀ VIỆC SỬ DỤNG CON DẤU CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN
1. Con dấu
Con dấu của phòng thử nghiệm ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn được chỉ định do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định có hình thức theo mẫu cụ thể dưới đây (hình mẫu kèm theo):
- Dấu hình vuông, mỗi cạnh dài 3,0 cm.
- Dấu chia làm 2 phần có vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống.
- Phía trên ghi LAS - NN, phía dưới là mã số của phòng thử nghiệm.
- Mực dấu màu tím.
2. Quy định về sử dụng con dấu
2.1. Con dấu được đóng vào phiếu kết quả thử nghiệm do chính phòng thử nghiệm được công nhận thực hiện.
2.2. Chỉ những kết quả thử nghiệm của các phép thử được chỉ định mới được sử dụng con dấu để đóng lên phiếu kết quả thử nghiệm.
2.3. Trưởng phòng thử nghiệm chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng con dấu của phòng thử nghiệm được chỉ định.
2.4. Trường hợp mất con dấu phải báo cáo ngay với thủ trưởng cơ quan. Thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm báo cáo Bộ.
2.5. Mọi hành vi vô tình hay hữu ý vi phạm quy định sử dụng con dấu của phòng thử nghiệm được chỉ định sẽ tuỳ theo mức độ và hậu quả mà bị xử lý từ phê bình, cảnh cáo, phạt tiền... đến truy tố trước pháp luật .
3. Mẫu dấu
| LAS-NN |
||
| Mã số |