Điều 13. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Quốc phòng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, NC (5b) | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH KHOẢNG CÁCH TỐI THIỂU CỦA CÁC CHƯỚNG NGẠI VẬT NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN KỸ THUẬT ĐẾN MÉP NGOÀI BÃI ANTEN QUÂN SỰ (Ban hành kèm theo Nghị định số 30/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ)
Đơn vị tính: Mét
| TT | DANH MỤC CHƯỚNG NGẠI VẬT ANTEN | LOẠI HỆ THỐNG ANTEN | | | |
|||||||
| | | Thông tin liên lạc | Trinh sát Kỹ thuật | Tác chiến điện tử | Rađa |
| 1 | Nhà cấp 4, không có kết cấu kim loại | | | | |
| - | Một nhà | 50 | 100 | 150 | 50 |
| - | Một nhóm nhà | 50 | 200 | 200 | 100 |
| 2 | Nhà cấp 4 có mái kim loại và công trình cao từ 6 đến 10 mét không có kết cấu kim loại | 100 | 250 | 250 | 200 |
| 3 | Công trình cao từ 10 mét trở lên không có kết cấu kim loại | 150 | 300 | 250 | 200 |
| 4 | Công trình nhà ở có kết cấu kim loại cao dưới 8 mét | 200 | 250 | 300 | 300 |
| 5 | Công trình nhà ở có kết cấu kim loại cao từ 8 đến 15 mét | 200 | 300 | 500 | 500 |
| 6 | Công trình nhà ở có kết cấu kim loại cao từ 15 đến 40 mét | 500 | 500 | 700 | 1000 |
| 7 | Các tòa nhà cao tầng có kết cấu kim loại cao trên 40 mét | 1000 | 1000 | 1000 | 2000 |
| 8 | Đường ôtô cấp 1 và cấp 2, đường tàu hỏa | 150 | 300 | 250 | 200 |
| 9 | Rừng rậm | “0” | 700 | “0” | “0” |
| 10 | Hồ nước diện tích từ 1000 m 2 trở lên | “0” | 1000 | “0” | “0” |
| 11 | Hàng rào kim loại thấp hơn 2,5 mét, ống kim loại, ống dẫn dầu, anten dân dụng | 200 | 200 | 100 | 100 |
| 12 | Các đường dây điện thoại, đường dây điện hạ thế điện áp dưới 1000 V | 200 | 300 | 350 | 100 |
| 13 | Đường điện cao thế từ 1000 V đến 110KV | 1000 | 2000 | 1000 | 2000 |
| 14 | Đường điện cao thế điện áp trên 110KV | 2000 | 3000 | 3000 | 5000 |
| 15 | Nhà máy, khu công nghiệp | 1000 | 1500 | 3000 | “0” |
| 16 | Các bồn chứa có dung tích trên 40 mét khối | “0” | 2000 | 5000 | 1000 |
| 17 | Trạm phát sóng điện từ công suất nhỏ hơn 10W | “0” | 300 | 500 | 1000 |
| 18 | Trạm phát sóng điện từ công suất từ 10W đến 100W | “0” | 500 | 1000 | 2000 |
| 19 | Trạm phát sóng điện từ công suất từ 100W đến 1000W | “0” | 1000 | 3000 | 3000 |
| 20 | Trạm phát sóng điện từ công suất lớn hơn 1000W | “0” | 3000 | 5000 | 5000 |
Ghi chú: “0” là không quy định.