Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
2. Cục trưởng Cục trồng trọt, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như điều 6; - Công báo và Website CP; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - UBND tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Nông nghiệp và PTNT ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ; - Lưu: VT, PC, TT. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC SỐ 1
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN VIETGAP (Ban hành kèm theo Thông tư số 17./2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN VIETGAP
Kính gửi: Tổ chức Chứng nhận
- Tên nhà sản xuất:……………………………………………………
- Địa chỉ:………………………………………………………………….
- Số điện thoại:………………………… Fax: (nếu có)………………….
Sau khi nghiên cứu Quy chế chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho sản phẩm trồng trọt ban hành kèm theo Quyết định số 84/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 7 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn, chúng tôi xin đăng ký kiểm tra chứng nhận quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho mô hình:
√ Trang trại □
√ Hợp tác xã (tổ hợp tác,...) □
- Diện tích sản xuất: ……….m2 hoặc ha
- Địa điểm: thôn……………………..xã, (phường)………………………
huyện(quận)……………..tỉnh/thành phố…………………….
- Tên sản phẩm đăng ký chứng nhận VietGAP …………..
………………………………………………………………………………
- Sản lượng dự kiến: …. ….. kg hoặc tấn/đơn vị thời gian
- Phạm vi sản xuất: ....................................................................................
Đề nghị Tổ chức Chứng nhận kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận VietGAP.
Tài liệu kèm theo:
- Bản đồ giải thửa và phân lô khu vực sản xuất, bản thuyết minh về thiết kế, bố trí mặt bằng khu vực sản xuất, xử lý sau thu hoạch, sơ chế, bảo quản (nếu có);
- Kết quả kiểm tra nội bộ;
- Danh sách thành viên hợp tác xã (họ tên, địa chỉ, địa điểm, diện tích sản xuất, mã số địa điểm sản xuất (nếu có).
……, ngày… tháng…năm…… Đại diện nhà sản xuất (Ký tên và đóng dấu nếu có)
PHỤ LỤC SỐ 2
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN VIETGAP (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng … năm 201.....
Giấy đĂng ký
hoẠt đỘng chỨng nhẬn VIETGAP
Kính gửi: Cơ quan chỉ định Tổ chức Chứng nhận
- Tên tổ chức:.........………...............................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………......................
- Điện thoại:………… Fax: ………………. E-mail: …………....................
- Quyết định thành lập/ (nếu có) hoặc Giấy đăng ký kinh doanh số ... ... do Cơ quan cấp: ......................cấp ngày …………........…….tại .....................................
Sau khi nghiên cứu các điều kiện hoạt động chứng nhận VietGAP theo Quyết định số 84/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 7 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành Quy chế chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho sản phẩm trồng trọt, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện để hoạt động chứng nhận VietGAP cho.......................
Hồ sơ kèm theo:
- ..........................................................................................................................
- ..........................................................................................................................
Đề nghị Cơ quan chỉ định xem xét để chỉ định (tên tổ chức) được hoạt động chứng nhận VietGAP cho.................................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định về hoạt động chứng nhận VietGAP./.
Đại diện Tổ chức ... (Ký tên, đóng dấu )
PHỤ LỤC SỐ 3
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, SƠ CHẾ RAU, QUẢ AN TOÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 17 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…….năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT/ SƠ CHẾ RAU, QUẢ AN TOÀN
Kính gửi: Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh/TP......
1. Tên nhà sản xuất/ sơ chế:………
2. Địa chỉ :………………………….
ĐT ……Fax …..………….Email…
3. Quyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh (nếu có):
4. Hình thức đề nghị cấp
Cấp mới Cấp lại
5. Đề nghị được cấp giấy chứng nhận
Sau khi nghiên cứu Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả, chè an toàn, đặc biệt về điều kiện sản xuất/ sơ chế rau, quả, chè an toàn, liên hệ với điều kiện cụ thể, chúng tôi đề nghị được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/ sơ chế rau, quả an toàn:
- Diện tích sản xuất rau, quả an toàn đăng ký: ………….ha/ công suất sơ chế rau, quả an toàn đăng ký: …kg/đơn vị thời gian);
- Chủng loại rau, quả an toàn đăng ký:……………..
- Địa điểm: thôn….xã, (phường)…………huyện (quận)………
- Bản kê điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn (kèm theo);
6. Chúng tôi cam kết thực hiện đúng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả an toàn.
Đề nghị Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh/TP.............thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn./.
Đại diện của nhà sản xuất/ sơ chế (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 4
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, SƠ CHẾ RAU, QUẢ AN TOÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 17 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT …… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
Cơ sở đủ điều kiện sản xuất/ sơ chế rau, quả an toàn Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh, thành phố …....
Chứng nhận
Cơ sở:
Địa chỉ:
Có diện tích sản xuất : ..…ha/ công suất sơ chế : ...…kg/ngày đối với các chủng loại rau, quả: …..đáp ứng đủ điều kiện sản xuất/sơ chế rau, quả an toàn theo Quy định của Quyết định 99/2008/QĐ-BNN ngày 15/10/2008 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn:
Cơ sở: .....................................................................................................................
phải tự chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm rau, quả an toàn do cơ sở sản xuất, sơ chế.
Giấy chứng nhận này có giá trị Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm Số: …….GCN/SNN- Cấp lần thứ 1 | .…, ngày tháng năm 20 Giám đốc Sở NN&PTNT
PHỤ LỤC SỐ 5
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN NGUỒN GIỐNG CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 17 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN NGUỒN GIỐNG CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh/TP………………
1. Tên tổ chức, cá nhân:…………………………………….............................................................
2. Địa chỉ:…………………………Điện thoại/Fax/E-mail…………………………......................
3. Tên giống:............................................
4. Vị trí hành chính và địa lý của nguồn giống
Thôn………………xã……………….huyện……………….tỉnh/TP:…………….........................
5. Các thông tin chi tiết về nguồn giống đăng ký công nhận:
- Năm trồng:..........
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây giâm hom, cây chiết cành và vật liệu nhân giống khác):
- Tình hình sinh trưởng (chiều cao, đường kính tán cây, tình hình sâu bệnh hại và một số chỉ tiêu liên quan đến sinh trưởng):
- Năng suất, chất lượng của giống (nêu những chỉ tiêu chủ yếu):
Đối với nguồn giống là vườn cây đầu dòng, cần có thêm những thông tin sau:
- Mã hiệu nguồn giống (cây đầu dòng):
- Diện tích vườn (m2):
- Khoảng cách trồng (m x m):
6. Các tài liệu liên quan khác kèm theo:
- Sơ đồ vườn cây;
- Tóm tắt quá trình phát hiện hoặc lịch sử trồng trọt;
- Kết quả nghiên cứu, đánh giá hoặc hội thi đã có;
- Tình hình sinh trưởng, phát triển của nguồn giống.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện nộp phí bình tuyển, thẩm định theo đúng quy định./.
Ngày … tháng … năm 20….. Đại diện đơn vị * (ký tên, đóng dấu)
(*Cá nhân phải có bản photocopy Giấy chứng minh nhân dân gửi kèm theo đơn)
ANNEX 05
APPLICATION FOR RECOGNITION VARIETIES OF INDUSTRIAL AND FRUIT CROPS (Issued with the Decision No 17 /2011/ TT-BNNPTNT dated on April 06 th 2011 of Minister of Ministry of Agriculture and Rural Development)
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independent – Freedom – Hapiness
APPLICATION FOR RECOGNITION VARIETIES OF INDUSTRIAL AND FRUIT CROPS
To: Department of Agriculture and Rural Development Provincial / City …….
1. Name of organizations, individuals).......................................................................
2. Address: ... ... ... ... ... ... ...Telephone / Fax / E-mail..............................................
Number of identify card (individuals):……………………………………………………..
3. Names of varieties:.................................................................................................
4. Administrative positions and geographic on varieties of Industrial and fruit crops:
…………………………………………………………………………………………………
Hamlet………………commune………….District……………..Province / City..............
5. More detail information on for on varieties of Industrial and fruit crops accreditatio:
Years:...................
- Source of original material cultivars (grafted trees, tree cuttings, tree branches and extract other propagating materia):
- The situation of growth (height, canopy diameter, pest status and some indicators related to growt):
- Productivity, quality of varieties (the main criteri):
For the same source as the nurseries, additional information follow):
- Codes of varieties (initial plants):
- Garden area (m2):
- Distance in (m x m):
6. Other related documents attached
- Map orchard;
- Summary of findings or history of cultivation;
- Research results, evaluation or had contests;
- The situation of growth and development of varieties sources;
We would commit to pay fees for selection and evaluation as prescribed
(days ... months ... years….....) Representative units * (Signature and stamp)
(Individuals must have a photocopy of identify card attached with)
PHỤ LỤC SỐ 06
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO MẬT DỮ LIỆU THỬ NGHIỆM ( Ban hành kèm theo Thông tư số 17 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20
ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO MẬT DỮ LIỆU THỬ NGHIỆM
Kính gửi: (Cơ quan bảo mật)
1. Tên tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo mật dữ liệu thử nghiệm.
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
2. Sau khi nghiên cứu các quy định tại Quyết định số 69/2006/ QĐ-BNN ngày 13 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc ban hành quy định bảo mật dữ liệu thử nghiệm nông hoá phẩm, chúng tôi nhận thấy cần bảo mật các dữ liệu thử nghiệm nông hoá phẩm sau:
(Thành phần hoá chất có tính mới trong sản phẩm).
3. Lý do bảo mật.
Đề nghị (Cơ quan bảo mật) xem xét và cấp giấy xác nhận bảo mật.
Đại diện tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo mật dữ liệu thử nghiệm (Ký và ghi rõ họ, tên)
ANNEX 06
APPLICATION FORM FOR KEEPING THE CONFIDENTIALITY OF ANALYZING RESULTS (Issued with the Decision No 17 /2011/ TT-BNNPTNT dated on April 06.th 2011 of Minister of Ministry of Agriculture and Rural Development)
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independent – Freedom – Hapiness
…………, Day.........Month year.....
APPLICATION FORM FOR KEEPING THE CONFIDENTIALITY OF ANALYSING RESULTS
To: (organization keeping the confidentiality of analysing results)
1. Name of person/organization related to keeping the confidentiality of analysing results.
Address:
Telephone number:
Fax number:
2. After studying the regulations regulated in Decision No 69 /2006/QĐ-BNN dated on June 13th 2006 of Minister of Ministry of Agriculture and Rural Development about keeping the confidentiality of analysing results, we find out that our following analysing results need to be kept confidentially:
(Name of new chemical contens in products).
3. The reason of keeping the confidentential of analysing results.
To propose (the confidentential keeping person/organization) to assess and provide the confidentential paper of the analysing results.
Person/organization related to keep the confidential analyzing results (Signature)
PHỤ LỤC 07
PHẠM VI ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA NGƯỜI LẤY MẪU, NGƯỜI KIỂM ĐỊNH, TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số 17 /2011//TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
PHẠM VI ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA NGƯỜI LẤY MẪU, NGƯỜI KIỂM ĐỊNH, TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN
| Đối tượng | Lĩnh vực |
|||
| Người lấy mẫu | Hạt giống |
| | Củ giống |
| | Cây giống, hom giống (chiết, ghép...) |
| | Phân bón các loại |
| | Sản phẩm cây trồng: Loài cây trồng |
| | ( rau, quả, chè, cà phê,...) |
| Người kiểm định giống cây trồng | Ruộng giống |
| | Vườn giống, cây giống |
| Tổ chức chứng nhận giống cây trồng | Các loại hạt giống, củ giống phải chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật |
| Tổ chức chứng nhận phân bón | Các loại phân bón cần phải chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật |
| Tổ chức chứng nhận sản phẩm cây trồng | Các loại sản phẩm cần phải chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật |
PHỤ LỤC 08
MẪU GIẤY CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO NGƯỜI LẤY MẪU/NGƯỜI KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 17 /2011//TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
Đơn vị chủ quản: Đơn vị đào tạo: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO NGƯỜI LẤY MẪU/NGƯỜI KIỂM ĐỊNH
Họ và tên:
Năm sinh:
Đơn vị công tác:
Mã số:
Lĩnh vực hành nghề ( hoặc lĩnh vực đào tạo):
... , ngày ... tháng ... năm 20.. Thủ trưởng đơn vị đào tạo ( Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 09
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐÀO TẠO NGƯỜI LẤY MẪU/NGƯỜI KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 17 /2011//TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....,ngày......tháng .....năm .......
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐÀO TẠO NGƯỜI LẤY MẪU/NGƯỜI KIỂM ĐỊNH
Kính gửi : Cục trồng trọt, Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
1. Họ và tên: Năm sinh:
Đơn vị công tác:
Địa chỉ:
Điện thoại : Fax: E-mail:
2. Hình thức đề nghị đào tạo:
Đào tạo mới □ Mở rộng phạm vi đào tạo □ Đào tạo lại □
3. Phạm vi đề nghị đào tạo:
3.1. Về lấy mẫu
- Giống cây trồng: Hạt giống □ Củ giống □ Cây giống, hom giống □
- Phân bón các loại:
- Sản phẩm cây trồng:
3.1. Về kiểm định giống cây trồng:
Ruộng giống □ Vườn giống □ Cây giống □
Tên loài cây trồng: ( lúa, ngô, xoài, cam ...)
4. Tôi cam kết thực hiện đúng quy định của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về lấy mẫu/ kiểm định giống, sản phẩm cây trồng và phân bón.
Thủ trưởng cơ quan ( Ký tên và đóng dấu ) | Người làm đơn ( Ký tên )
PHỤ LỤC 10
QUY ĐỊNH VỀ CÁCH ĐẶT MÃ SỐ NGƯỜI LẤY MẪU, NGƯỜI KIỂM ĐỊNH, TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số 17 /2011//TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
QUY ĐỊNH VỀ CÁCH ĐẶT MÃ SỐ NGƯỜI LẤY MẪU, NGƯỜI KIỂM ĐỊNH, TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN
1. Mã số của người lấy mẫu gồm 3 phần:
a) Chữ viết tắt Người lấy mẫu giống cây trồng, phân bón, sản phẩm cây trồng:
NLM-GCT, NLM-PB, NLM-SPCT;
b) Năm cấp chứng chỉ đào tạo: lấy 2 chữ số cuối của năm cấp chứng chỉ;
c) Số thứ tự người lấy mẫu: gồm 3 chữ số;
2. Mã số của người kiểm định giống cây trồng gồm 3 phần:
a) Chữ viết tắt Người kiểm định giống cây trồng: NKĐ-GCT;
b) Năm cấp chứng chỉ đào tạo: lấy 2 chữ số cuối của năm cấp chứng chỉ;
c) Số thứ tự người kiểm định: gồm 3 chữ số;
3. Mã số của Tổ chức chứng nhận gồm 3 phần (đối với TCCN do Bộ NN&PTNT chỉ định) và 4 phần (đối với TCCN do Sở NN&PTNT chỉ định):
a) Chữ viết tắt Tổ chức chứng nhận giống, sản phẩm cây trồng và phân bón: TCCN-GCT, TCCN-SPCT, TCCN-PB;
Đối với tổ chức chứng nhận trên địa bàn tỉnh: bổ sung thêm chữ viết tắt của tỉnh. Ví dụ: TCCN-SPCT- HN (Hà Nội), TCCN-SPCT-HCM (Hồ Chí Minh).
b) Năm được chỉ định: lấy 2 chữ số cuối của năm ký quyết định;
c) Số thứ tự của tổ chức chứng nhận được chỉ định gồm 2 chữ số;
Ví dụ: Mã số của tổ chức chứng nhận sản phẩm cây trồng được chỉ định thứ 03 của năm 2010 do Bộ Nông nghiệp và PTNT chỉ định là TCCN-SPCT 10-03.
Mã số của tổ chức chứng nhận sản phẩm cây trồng được chỉ định thứ 03 của năm 2010 do Sở Nông nghiệp và PTNT thành phố Hồ Chí Minh chỉ định là TCCN-SPCT-HCM 10-03.