Điều 11. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 và thay thế Quyết định số 1712/QĐ-BTC ngày 25/5/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ báo cáo giá cả thị trường.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các đơn vị báo cáo về Bộ Tài chính để hướng dẫn giải quyết và sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Ban chỉ đạo về phòng chống tham nhũng; - Văn phòng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, TP trực thuộc TW; - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cổng TTĐT Chính phủ; Cổng TTĐT Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLG. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC SỐ 1
Sở Tài chính tỉnh, thành phố: ….. | Ký hiệu tệp:
BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG …….. NĂM ……………
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2011/TT-BTC ngày 29/4/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo giá cả thị trường dùng cho báo cáo giá thị trường tuần, tháng, quý, năm)
| Mã số | Mặt hàng | ĐVT | Giá kỳ trước | Giá kỳ này | Tăng giảm | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | Mức | % | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 = 5-4 | 7 = 5/4 | 8 |
| 1 | Giá bán lẻ | | | | | | |
| 1.001 | Thóc tẻ thường | đ/kg | | | | | |
| 1.002 | Gạo tẻ thường | “ | | | | | |
| 1.003 | Gạo tám thơm, nàng hương | “ | | | | | |
| 1.004 | Thịt lợn thăn | “ | | | | | |
| 1.005 | Thịt lợn mông sấn | “ | | | | | |
| 1.006 | Thịt bò thăn loại 1 | “ | | | | | |
| 1.007 | Gà công nghiệp làm sẵn | “ | | | | | |
| 1.008 | Gà ta còn sống | “ | | | | | |
| 1.009 | Cá quả/lóc | “ | | | | | |
| 1.010 | Cá chép/trắm | “ | | | | | |
| 1.011 | Cá biển loại 4 | “ | | | | | |
| 1.012 | Cá thu | “ | | | | | |
| 1.013 | Giò lụa | “ | | | | | |
| 1.014 | Rau bắp cải/cải xanh | “ | | | | | |
| 1.015 | Su hào/bí xanh | “ | | | | | |
| 1.016 | Cà chua | “ | | | | | |
| 1.017 | Dầu ăn thực vật | đ/lít | | | | | |
| 1.018 | Muối hạt | đ/kg | | | | | |
| 1.019 | Đường RE | “ | | | | | |
| 1.020 | Sữa (*) | “ | | | | | |
| 1.021 | Bia chai HN/SG | đ/két (24 chai) | | | | | |
| 1.022 | Bia hộp HN/SG | đ/thùng (24 lon) | | | | | |
| 1.023 | Cocacola chai | đ/két (24 chai) | | | | | |
| 1.024 | 7 Up lon | đ/thùng (24 lon) | | | | | |
| 1.025 | Rượu vang nội chai | đ/chai 750ml | | | | | |
| 1.026 | Thuốc cảm thông thường | đ/lọ 100 viên | | | | | |
| 1.027 | Thuốc Ampi nội 250mg | “ | | | | | |
| 1.028 | Thuốc thú y | đ/chai | | | | | |
| 1.029 | Thuốc bảo vệ thực vật (*) | | | | | | |
| 1.030 | Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN (*) | đ/kg | | | | | |
| 1.031 | Lốp xe máy nội Loại 1 | đ/chiếc | | | | | |
| 1.032 | Tivi 21'LG | “ | | | | | |
| 1.033 | Tủ lạnh 150l 2 cửa | “ | | | | | |
| 1.034 | Phao tròn | “ | | | | | |
| 1.035 | Phao U rê | đ/kg-đ/bao | | | | | Có thể chuyển đổi |
| 1.036 | Phân Dap | “ | | | | | |
| 1.037 | Xi măng PCB30 | “ | | | | | |
| 1.038 | Thép XD phi 6-8 | đ/kg | | | | | |
| 1.039 | Ống nhựa phi 90 cấp I | đ/mét | | | | | |
| 1.040 | Ống nhựa phi 20 | đ/mét | | | | | |
| 1.041 | Xăng 92 | đ/lít | | | | | |
| 1.042 | Dầu hỏa | “ | | | | | |
| 1.043 | Điêden | “ | | | | | |
| 1.044 | Gas Petro (VN, SG) | đ/b/13kg | | | | | |
| 1.045 | Cước ôtô liên tỉnh | đ/vé | | | | | Chọn 1 tuyến |
| 1.046 | Cước taxi | đ/km | | | | | |
| 1.047 | Cước xe buýt | đ/vé | | | | | |
| 1.048 | Công may quần âu nam/nữ | đ/chiếc | | | | | |
| 1.049 | Trông giữ xe máy | đ/lần/chiếc | | | | | |
| 1.050 | Vàng 99,9% (vàng trang sức) | triệu đồng/chỉ | | | | | |
| 1.053 | Đôla Mỹ (NHTM) | đ/USD | | | | | Loại 100$ |
| 1.056 | Euro (NHTM) | đ/Euro | | | | | Loại 100 Euro |
| 1.057 | Nhân dân tệ (NHTM) | đ/NDT | | | | | Loại 100 NDT |
| 2 | Giá mua nông sản | | | | | | |
| 2.001 | Thóc tẻ thường | đ/kg | | | | | |
| 2.002 | Gạo NL loại 1 | “ | | | | | |
| 2.003 | Gạo NL loại 2 | “ | | | | | |
| 2.004 | Gạo TP XK 5% tấm | “ | | | | | |
| 2.005 | Gạo TP XK 25% tấm | “ | | | | | |
| 2.006 | Lợn hơi | “ | | | | | |
| 2.007 | Cá Basa | “ | | | | | |
| 2.008 | Tôm | “ | | | | | |
| 2.009 | Đường RE | “ | | | | | |
| 2.010 | Đường RS | “ | | | | | |
| 2.011 | Xoài | “ | | | | | |
| 2.012 | Thanh long | “ | | | | | |
| 2.013 | Cà phê nhân loại I (*) | “ | | | | | |
| 2.014 | Hạt tiêu đen (*) | “ | | | | | |
| 2.015 | Hạt điều (*) | “ | | | | | |
| 2.016 | Chè búp tươi | “ | | | | | |
| 2.017 | Đậu tương (nành) (*) | “ | | | | | |
| 2.018 | Lạc nhân loại I | “ | | | | | |
| 2.019 | Mía cây (*) | “ | | | | | |
| 2.020 | Bông hạt | “ | | | | | |
| 2.021 | Bông xơ | “ | | | | | |
| 2.022 | Sợi | “ | | | | | |
| 2.023 | Cao su (*) | “ | | | | | |
| 2.024 | Ngô hạt (*) | “ | | | | | |
| 2.025 | Sắn lát (*) | “ | | | | | |
| 2.026 | Muối (*) | “ | | | | | |
Chú thích:
- Bảng giá này được thành lập trên chương trình Excel
- Báo cáo tuần, tháng, quý, năm: cột 4, 5 … là giá bình quân số học mức giá thu thập của các ngày trong kỳ báo cáo
- Phần ghi chú rõ đặc điểm riêng của sản phẩm. Ví dụ xi măng PCB 30 nội: Hoàng Thạch (hoặc Hà Tiên); U rê; Indo
- Nếu thực tế tại địa phương không có mặt hàng được ghi trong danh mục thì thay bằng mặt hàng tương tự, không
- Các Sở Tài chính phải thực hiện việc theo dõi giá cả liên tục, phân tích, đánh giá chính xác, ngắn gọn, đề xuất cụ thể
- Nhân dân tệ: các tỉnh biên giới phía Bắc thực hiện báo cáo.
- Euro: TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh thực hiện báo cáo
(*) Sở Tài chính các địa phương thực hiện báo cáo theo từng loại hàng như sau:
+ Giá mua mía cây: Thanh Hóa, Tuyên Quang, Cao Bằng, Nghệ An, Phú Yên, Quảng Ngãi, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh
+ Giá mua cà phê: Sơn La, Lai Châu, Quảng Trị, Đồng Nai, Đắc Lắc, Gia Lai, Lâm Đồng.
+ Giá mua cao su: Sơn La, Lai Châu, Quảng Bình, Quảng Trị, Gia Lai, Đắc Lắc, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước,
+ Giá mua hạt điều, hạt tiêu, đậu tương: Đồng Nai, Bình Dương, Bình Thuận, Bình Phước, Đắc Lắc, Lâm Đồng.
+ Giá mua ngô hạt, sắn lát: Lâm Đồng, Thái Nguyên, Phú Thọ, Sơn La.
+ Giá mua muối: Nam Định, Thanh Hóa, Nghệ An, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bạc Liêu.
+ Sữa: gồm sữa đặc có đường nhãn hiệu Ông Thọ, hộp 300 gram; sữa bột dùng cho trẻ em 1 tuổi nhãn hiệu DIELAC,
+ Thức ăn chăn nuôi sản xuất công nghiệp: gồm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc dùng cho chăn nuôi lợn thịt, gà thịt; thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng để nuôi cá tra, cá basa.
+ Thuốc thú y: gồm vac xin lở mồm long móng ở gia súc, vac xin cúm gia cầm, thuốc Enrofloxacin.
Thuốc bảo vệ thực vật do địa phương lựa chọn loại được sử dụng phổ biến tại địa phương.
+ Thức ăn chăn nuôi sản xuất công nghiệp: gồm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc dùng cho chăn nuôi lợn thịt, gà thịt; thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng để nuôi cá tra, basa.
+ Thức ăn chăn nuôi sản xuất công nghiệp: gồm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc dùng cho chăn nuôi lợn thịt, gà thịt; thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng để nuôi cá tra, cá basa, tôm.
PHỤ LỤC SỐ 2
Tổng cục Hải quan | Ký hiệu tệp:
BẢNG GIÁ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU ….. NĂM .......
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2011/TT-BTC ngày 29/4/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo giá cả thị trường dùng cho báo cáo giá 15 ngày tuần, tháng, quý, năm)
Từ ngày ....../...../201... đến hết ngày ..../..../201...
| Mã số | Mã hàng hóa theo biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu | Mặt hàng | Xuất xứ | ĐVT | Kỳ trước (*) | | | Kỳ này (*) | | | Tăng, giảm giá | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | Lượng | Trị giá | Giá bình quân | Lượng | Trị giá | Giá bình quân | Mức | % | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=7/6 | 9 | 10 | 11= 10-9 | 12=11-8 | 13=12/8 | 11 |
| 1.0 | | Thịt | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | 0201 | Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.101 | 0201.30.00.00 | Thịt lọc không xương | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | 0202 | Thịt trâu, bò, đông lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.201 | 0202.30.00.00 | Thịt lọc không xương | | | | | | | | | | | |
| 1.3 | 0203 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.301 | 0203.12.00.00 | Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | | | | | | | | | | | |
| 1.302 | 0203.19.00.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 1.303 | 0203.22.00.00 | Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | | | | | | | | | | | |
| 1.304 | 0203.29.00.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 1.4 | 0207 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.401 | | Của gà tây: | | | | | | | | | | | |
| 1.402 | 0207.24.00.00 | Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.403 | 0207.25.00.00 | Chưa chặt mảnh, đông lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.404 | 0207.26.00.00 | Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.405 | 0207.27 | Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.406 | 0207.27.10.00 | Gan | | | | | | | | | | | |
| 1.407 | 0207.27.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 1.408 | | Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật Bản) | | | | | | | | | | | |
| 1.409 | 0207.32 | Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.410 | 0207.32.10.00 | Của vịt | | | | | | | | | | | |
| 1.411 | 0207.32.20.00 | Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật Bản) | | | | | | | | | | | |
| 1.412 | 0207.33 | Chưa chặt mảnh, đông lạnh: | | | | | | | | | | | |
| 1.413 | 0207.33.10.00 | Của vịt | | | | | | | | | | | |
| 1.414 | 0207.33.20.00 | Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật Bản) | | | | | | | | | | | |
| 1.415 | 0207.34.00.00 | Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.416 | 0207.35.00.00 | Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.417 | 0207.36 | Loại khác, đông lạnh | | | | | | | | | | | |
| 1.418 | 0207.36.10.00 | Gan béo | | | | | | | | | | | |
| 1.419 | 0207.36.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 1.5 | 0210 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. | | | | | | | | | | | |
| 1.501 | | Thịt lợn: | | | | | | | | | | | |
| 1.502 | 0210.11.00.00 | Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | | | | | | | | | | | |
| 1.503 | 0210.12.00.00 | Thịt dọi và các mảnh của chúng | | | | | | | | | | | |
| 1.504 | 0210.19 | Loại khác: | | | | | | | | | | | |
| 1.505 | 0210.19.20.00 | Thịt mông, thịt lọc không xương | | | | | | | | | | | |
| 1.506 | 0210.19.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 1.507 | 0210.20.00.00 | Thịt trâu, bò | | | | | | | | | | | |
| 1.508 | 0210.99.10.00 | Thịt gà thái miếng đã được làm khô, đông lạnh | | | | | | | | | | | |
| 2 | | Sữa | | | | | | | | | | | |
| 2.001 | 0401.10.00.00 | Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng | | | | | | | | | | | |
| 2.002 | 0401.20.00.00 | Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng | | | | | | | | | | | |
| 2.003 | 0401.30.00.00 | Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng | | | | | | | | | | | |
| 2.004 | 0402.10.30.10 | Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột | | | | | | | | | | | |
| 2.005 | 0402.10.30.20 | Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác | | | | | | | | | | | |
| 2.006 | 0402.10.30.90 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 2.007 | 0402.10.90.10 | Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột | | | | | | | | | | | |
| 2.008 | 0402.10.90.20 | Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác | | | | | | | | | | | |
| 2.009 | 0402.10.90.90 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 2.010 | 0402.21.20.00 | Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20kg trở lên | | | | | | | | | | | |
| 2.011 | 0402.21.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 2.012 | 0402.29.20.00 | Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20kg trở lên | | | | | | | | | | | |
| 2.013 | 0402.29.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 2.014 | 0402.91.00.00 | Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác | | | | | | | | | | | |
| 2.015 | 0402.99.00.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 2.016 | 0404.10.11.00 | Whey | | | | | | | | | | | |
| 2.017 | 0404.10.19.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 2 | 1901.10.20.90 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 3 | | Rau củ | | | | | | | | | | | |
| 3.1 | 0704 | Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| 3.101 | 0704 | Hoa lơ và hoa lơ xanh: | | | | | | | | | | | |
| 3.102 | 0704.10.10.00 | Hoa lơ | | | | | | | | | | | |
| 3.103 | 0704.10.20.00 | Hoa lơ xanh (headed broccoli) | | | | | | | | | | | |
| 3.104 | 0704.90.10.00 | Bắp cải | | | | | | | | | | | |
| 3.105 | 0704.90.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 3.2 | 0705 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| | | Rau diếp, xà lách: | | | | | | | | | | | |
| 3.201 | 0705.11.00.00 | Rau diếp, xà lách cuộn | | | | | | | | | | | |
| 3.202 | 0705.19.00.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 3.3 | 0706 | Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| 3.301 | 0706.10 | Cà rốt và củ cải | | | | | | | | | | | |
| 3.302 | 0706.10.10.00 | Cà rốt | | | | | | | | | | | |
| 3.303 | 0706.10.20.00 | Củ cải | | | | | | | | | | | |
| 3.304 | 0706.90.00.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 3.4 | 0707.00.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| 3.401 | 0708 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| 3.402 | 0708.10.00.00 | Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | | | | | | | | | | | |
| 3.403 | 0708.20.00.00 | Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | | | | | | | | | | | |
| 3.404 | 0708.90.00.00 | Các loại rau thuộc loại đậu khác | | | | | | | | | | | |
| 3.5 | 0709 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | | | | | | | |
| 3.501 | 0709.20.00.00 | Măng tây | | | | | | | | | | | |
| 3.502 | 0709.30.00.00 | Cà tím | | | | | | | | | | | |
| 3.503 | 0709.40.00.00 | Cần tây trừ loại cần củ | | | | | | | | | | | |
| 3.6 | 0710 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh | | | | | | | | | | | |
| 3.601 | 0710.10.00.00 | Khoai tây | | | | | | | | | | | |
| 3.602 | | Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ | | | | | | | | | | | |
| 3.603 | 0710.21.00.00 | Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | | | | | | | | | | | |
| 3.604 | 0710.22.00.00 | Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | | | | | | | | | | | |
| 3.605 | 0710.29.00.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 3.606 | 0710.40.00.00 | Ngô ngọt | | | | | | | | | | | |
| 3.607 | 0710.80.00.00 | Rau khác | | | | | | | | | | | |
| 4 | | Hạt đào lộn hột (hạt điều): | | | | | | | | | | | |
| 4.001 | 0810.31.00.00 | Chưa bóc vỏ | | | | | | | | | | | |
| 4.002 | 0810.32.00.00 | Đã bóc vỏ | | | | | | | | | | | |
| 5 | 0901 | Cà phê, rang hoặc chưa rang; đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó | | | | | | | | | | | |
| | | Cà phê chưa rang: | | | | | | | | | | | |
| 5.001 | 0901.11 | Chưa khử chất ca-phê-in: | | | | | | | | | | | |
| 5.002 | 0901.11.10.00 | Arabica WIB hoặc Robusta OIB | | | | | | | | | | | |
| 5.003 | 0901.11.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 5.004 | 0901.22 | Đã khử chất ca-phê-in: | | | | | | | | | | | |
| 5.005 | 0901.12.10.00 | Arabica WIB hoặc Robusta OIB | | | | | | | | | | | |
| 5.006 | 0901.12.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| | | Cà phê đã rang: | | | | | | | | | | | |
| 5.007 | 0901.21 | Chưa khử chất ca-phê-in: | | | | | | | | | | | |
| 5.008 | 0901.21.10.00 | Chưa xay | | | | | | | | | | | |
| 5.009 | 0901.21.20.00 | Đã xay | | | | | | | | | | | |
| 5.010 | 0901.22 | Đã khử chất ca-phê-in: | | | | | | | | | | | |
| 5.011 | 0901.22.10.00 | Chưa xay | | | | | | | | | | | |
| 5.012 | 0901.22.20.00 | Đã xay | | | | | | | | | | | |
| 5.013 | 0901.90 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 5.014 | 0901.90.10.00 | Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | | | | | | | | | | | |
| 5.015 | 0901.90.20.00 | Các chất thay thế có chứa cà phê | | | | | | | | | | | |
| 6 | 09.04 | Hạt tiêu | | | | | | | | | | | |
| 6.1 | 0904.11 | Chưa xay hoặc chưa nghiền | | | | | | | | | | | |
| 6.101 | 0904.11.10.00 | Trắng | | | | | | | | | | | |
| 6.102 | 0904.11.20.00 | Đen | | | | | | | | | | | |
| 6.103 | 0904.11.90.00 | Loại khác: | | | | | | | | | | | |
| 6.2 | 0904.12 | Đã xay hoặc nghiền: | | | | | | | | | | | |
| 6.201 | 0904.12.10.00 | Trắng | | | | | | | | | | | |
| 6.202 | 0904.12.20.00 | Đen | | | | | | | | | | | |
| 6.203 | 0904.12.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 7 | | Thức ăn chăn nuôi | | | | | | | | | | | |
| 7.001 | 1005.10.00.00 | Ngô giống | | | | | | | | | | | |
| 7.002 | 1005.90.10.00 | Loại đã rang nở | | | | | | | | | | | |
| 7.003 | 1005.90.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 7.004 | 1102.20.00.00 | Bột ngô | | | | | | | | | | | |
| 7.005 | 1103.13.00.00 | Của ngô | | | | | | | | | | | |
| 7.006 | 1104.19.10.00 | Của ngô | | | | | | | | | | | |
| 7.007 | 1104.23.00.00 | Của ngô | | | | | | | | | | | |
| 7.008 | 1108.12.00.00 | Tinh bột ngô | | | | | | | | | | | |
| 7.009 | 1201.00.10.00 | Phù hợp để làm giống | | | | | | | | | | | |
| 7.010 | 1201.00.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 7.011 | 1208.10.00.00 | Từ đậu tương | | | | | | | | | | | |
| 8 | 10.06 | Thóc, gạo | | | | | | | | | | | |
| 8.001 | 1006.10.00.10 | Để làm giống | | | | | | | | | | | |
| 8.002 | 1006.10.00.90 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 8.003 | 1006.20.10.00 | Gạo Thai Hom Mali | | | | | | | | | | | |
| 8.004 | 1006.20.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 8.005 | 1006.30.15.00 | Gạo Thai Hom Mali | | | | | | | | | | | |
| 8.006 | 1006.30.19.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 8.007 | 1006.30.20.00 | Gạo làm chín sơ | | | | | | | | | | | |
| 8.008 | 1006.30.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 9 | | Đường | | | | | | | | | | | |
| 9.001 | 1701.11.00.00 | Đường mía | | | | | | | | | | | |
| 9.002 | 1701.99.11.00 | Đường trắng | | | | | | | | | | | |
| 9.003 | 1701.99.19.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 10.0 | | Muối | | | | | | | | | | | |
| 10.001 | 2501 | Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | | | | | | | | | | | |
| 10.002 | 2501.00.10.00 | Muối ăn | | | | | | | | | | | |
| 10.003 | | Muối có chứa ít nhất 94,47% natri clorua tính trên trọng lượng khô: | | | | | | | | | | | |
| 10.004 | 2501 | Đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 45kg: | | | | | | | | | | | |
| 10.005 | 2501.00.41.10 | Muối mỏ chưa chế biến | | | | | | | | | | | |
| 10.006 | 2501.00.41.20 | Muối tinh khiết | | | | | | | | | | | |
| 10.007 | 2501.00.41.90 | Loại khác: | | | | | | | | | | | |
| 10.008 | 2501 | Loại khác: | | | | | | | | | | | |
| 10.009 | 2501.00.49.10 | Muối mỏ chưa chế biến | | | | | | | | | | | |
| 10.010 | 2501.00.49.20 | Muối tinh khiết | | | | | | | | | | | |
| 10.011 | 2501.00.49.90 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 10.012 | 2501.00.90.10 | Muối mỏ chưa chế biến | | | | | | | | | | | |
| 10.013 | 2501.00.90.90 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 11 | 2520.10.00.00 | Thạch cao; anhydrit | | | | | | | | | | | |
| 12 | | Xi măng | | | | | | | | | | | |
| 12.001 | 2523.10.90.00 | Loại khác: | | | | | | | | | | | |
| | | Xi măng Portland | | | | | | | | | | | |
| 12.002 | 2523.21.00.00 | Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo | | | | | | | | | | | |
| 13 | | Than | | | | | | | | | | | |
| 13.001 | 2701 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | | | | | | | | | | | |
| 13.002 | 2702 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền | | | | | | | | | | | |
| 13.003 | 2703 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh | | | | | | | | | | | |
| 13.004 | 2704 | Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá | | | | | | | | | | | |
| 14 | | Xăng | | | | | | | | | | | |
| 14.001 | 2710.11.11.00 | Xăng có pha chì loại cao cấp | | | | | | | | | | | |
| 14.002 | 2710.11.12.00 | Xăng không pha chì loại cao cấp | | | | | | | | | | | |
| 14.003 | 2710.11.13.00 | Xăng có pha chì loại thông dụng | | | | | | | | | | | |
| 15 | | Điêzen | | | | | | | | | | | |
| 15.001 | 2710.19.71.00 | Nhiên liệu điêzen dùng cho động cơ tốc độ cao | | | | | | | | | | | |
| 15.002 | 2710.19.72.00 | Nhiên liệu điêzen khác | | | | | | | | | | | |
| 16 | 2710.19.16.00 | Dầu hỏa | | | | | | | | | | | |
| 17 | 2710.19.79.00 | Madut | | | | | | | | | | | |
| 18 | | Khí dầu mỏ | | | | | | | | | | | |
| 18.001 | 2711.11.00.00 | Khí thiên nhiên | | | | | | | | | | | |
| 18.002 | 2711.12.00.00 | Propan | | | | | | | | | | | |
| 18.003 | 2711.13.00.00 | Butan | | | | | | | | | | | |
| 19 | | Dược phẩm | | | | | | | | | | | |
| 19.001 | 2936.21.00.00 | Vitamin A và các dẫn xuất của nó | | | | | | | | | | | |
| 19.002 | 2936.22.00.00 | Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó | | | | | | | | | | | |
| 19.003 | 2936.23.00.00 | Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó | | | | | | | | | | | |
| 19.004 | 2936.25.00.00 | Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó | | | | | | | | | | | |
| 19.005 | 2936.27.00.00 | Vitamin C và các dẫn xuất của nó | | | | | | | | | | | |
| 19.006 | 2940.10.20.00 | Ampicillin và các muối của nó | | | | | | | | | | | |
| 19.007 | 2941.30.00.00 | Các tetracyclines và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng | | | | | | | | | | | |
| 19.008 | 2941.50.00.00 | Các Erythromycin và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng | | | | | | | | | | | |
| 19.009 | 3003.10.10.00 | Chứa amoxicillin hoặc muối của nó | | | | | | | | | | | |
| 19.010 | 3003.10.20.00 | Chứa appicillin hoặc muối của nó | | | | | | | | | | | |
| 19.011 | 3004.20.91.20 | Chứa các sulffamethoxazol và các dẫn xuất của chúng | | | | | | | | | | | |
| 19.012 | 3004.50.90.40 | Loại khác chứa vitamin B1 hoặc B2 hoặc B6 hoặc B12 | | | | | | | | | | | |
| 19.013 | 3004.90.51.10 | Chứa acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone dạng uống | | | | | | | | | | | |
| 19.014 | 3004.90.80.00 | Thuốc dùng chữa bệnh ung thư hoặc tim mạch bằng cách truyền, hấp thụ qua da | | | | | | | | | | | |
| 20 | | Phân bón | | | | | | | | | | | |
| 20.1 | 3102 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ | | | | | | | | | | | |
| 20.101 | 3102.10.00.00 | Urê, có hoặc không ở dạng dung dịch nước | | | | | | | | | | | |
| 20.102 | | Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: | | | | | | | | | | | |
| 20.103 | 3102.21.00.00 | Amoni sulphat | | | | | | | | | | | |
| 20.104 | 3102.29.00.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 20.105 | 3102.30.00.00 | Amoni nitrat, có hoặc không ở dạng dung dịch nước | | | | | | | | | | | |
| 20.106 | 3102.40.00.00 | Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác | | | | | | | | | | | |
| 20.107 | 3102.50.00.00 | Natri nitrat | | | | | | | | | | | |
| 20.108 | 3102.60.00.00 | Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | | | | | | | | | | | |
| 20.109 | 3102.80.00.00 | Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | | | | | | | | | | | |
| 20.120 | 3102.90.00.00 | Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước | | | | | | | | | | | |
| 20.2 | 3103 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat | | | | | | | | | | | |
| | | Superphosphat: | | | | | | | | | | | |
| 20.201 | 3103.10.10.00 | Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | | | | | | | | | | | |
| 20.202 | 3103.10.90.00 | Loại khác: | | | | | | | | | | | |
| 20.203 | 3103.90 | Loại khác: | | | | | | | | | | | |
| 20.204 | 3103.90.10.00 | Phân phosphat đã nung | | | | | | | | | | | |
| 20.205 | 3103.90.90.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 20.3 | 3104 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali | | | | | | | | | | | |
| 20.301 | 3104.20.00.00 | Kali clorua | | | | | | | | | | | |
| 20.302 | 3104.30.00.00 | Kali sulphat | | | | | | | | | | | |
| 20.303 | 3104.90.00.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 20.4 | 3105 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10kg | | | | | | | | | | | |
| 20.401 | 3105.10.00 | Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10kg | | | | | | | | | | | |
| 20.402 | 3105.10.00.10 | Superphosphat và phân phosphat đã nung, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì | | | | | | | | | | | |
| 20.403 | 3105.10.00.20 | Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho, kali, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì | | | | | | | | | | | |
| 20.404 | 3105.10.00.30 | Superphosphat, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì | | | | | | | | | | | |
| 20.405 | 3105.10.00.90 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 20.406 | 3105.20.00.00 | Phân khoáng hoặc phân bón hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali | | | | | | | | | | | |
| 20.407 | 3105.30.00.00 | Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | | | | | | | | | | | |
| 20.408 | 3105.40.00.00 | Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | | | | | | | | | | | |
| 20.409 | | Phân khoáng hoặc phân bón hóa học có chứa hai nguyên tố là nitơ, phospho | | | | | | | | | | | |
| 20.410 | 3105.51.00.00 | Chứa nitrat và phosphat | | | | | | | | | | | |
| 20.411 | 3105.59.00.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 20.412 | 3105.60.00.00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali | | | | | | | | | | | |
| 20.413 | 3105.90.00.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 21 | | Thuốc bảo vệ thực vật | | | | | | | | | | | |
| 21.001 | 3808.50.11.10 | Chứa BPMC (FENOBUCARD) | | | | | | | | | | | |
| 21.002 | 3808.50.11.90 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 21.003 | 3808.91.10.10 | Chứa BPMC (FENOBUCARD) | | | | | | | | | | | |
| 21.004 | 3808.91.10.90 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 21.005 | 3808.93.00.10 | Thuốc diệt cỏ | | | | | | | | | | | |
| 21.006 | 3808.93.00.90 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 21.007 | 3808.94.00.00 | Thuốc khử trùng | | | | | | | | | | | |
| 22 | | Giấy | | | | | | | | | | | |
| 22.001 | 4801.00.10.00 | Định lượng giấy không quá 55g/m2 | | | | | | | | | | | |
| 22.002 | 4802.56.29.00 | Loại khác | | | | | | | | | | | |
| 23 | 7206 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03) | | | | | | | | | | | |
| 23.001 | 7207.12.10.00 | Phôi dẹt | | | | | | | | | | | |
| 23.002 | 7214.10.11 | Có mặt cắt ngang hình tròn | | | | | | | | | | | |
| 23.003 | 7214.20.11 | Có mặt cắt ngang hình tròn | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Số liệu được lấy theo cùng kỳ báo cáo.
PHỤ LỤC 3
QUY ƯỚC ĐẶT KÝ HIỆU TỆP BÁO CÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2011/TT-BTC ngày 29/4/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo giá cả thị trường)
A. Mã tỉnh: đặt theo ký hiệu viết tắt chung của ngành Tài chính
| ID | Địa phương | Viết tắt |
||||
| 1 | TP. Hà Nội | HAN |
| 2 | TP. Hải Phòng | HPH |
| 3 | Tp. Hồ Chí Minh | HCM |
| 4 | TP. Đà Nẵng | DNA |
| 5 | Tỉnh Nam Định | NDI |
| 6 | Tỉnh Hà Nam | HNA |
| 7 | Tỉnh Hải Dương | HDU |
| 8 | Tỉnh Hưng Yên | HYE |
| 9 | Tỉnh Thái Bình | TBI |
| 10 | Tỉnh Long An | LAN |
| 11 | Tỉnh Tiền Giang | TGI |
| 12 | Tỉnh Bến Tre | BTR |
| 13 | Tỉnh Đồng Tháp | DTH |
| 14 | Tỉnh Vĩnh Long | VLO |
| 15 | Tỉnh An Giang | AGI |
| 16 | Tỉnh Kiên Giang | KGI |
| 17 | Tỉnh Cần Thơ | CTH |
| 18 | Tỉnh Bạc Liêu | BLI |
| 19 | Tỉnh Cà Mau | CMA |
| 20 | Tỉnh Trà Vinh | TVI |
| 21 | Tỉnh Sóc Trăng | STR |
| 22 | Tỉnh Bắc Ninh | BNI |
| 23 | Tỉnh Bắc Giang | BGI |
| 24 | Tỉnh Vĩnh Phúc | VPH |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | PTH |
| 26 | Tỉnh Ninh Bình | NBI |
| 27 | Tỉnh Thanh Hóa | THO |
| 28 | Tỉnh Nghệ An | NAN |
| 29 | Tỉnh Hà Tĩnh | HTI |
| 30 | Tỉnh Quảng Bình | QBI |
| 31 | Tỉnh Quảng Trị | QTR |
| 32 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | HUE |
| 33 | Tỉnh Bình Thuận | BTH |
| 34 | Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | BRV |
| 35 | Tỉnh Đồng Nai | DON |
| 36 | Tỉnh Bình Dương | BDU |
| 37 | Tỉnh Bình Phước | BPH |
| 38 | Tỉnh Tây Ninh | TNI |
| 39 | Tỉnh Quảng Nam | QNA |
| 40 | Tỉnh Bình Định | BDI |
| 41 | Tỉnh Khánh Hòa | KHH |
| 42 | Tỉnh Quảng Ngãi | QNG |
| 43 | Tỉnh Phú Yên | PHY |
| 44 | Tỉnh Ninh Thuận | NTH |
| 45 | Tỉnh Thái Nguyên | TNG |
| 46 | Tỉnh Bắc Cạn | BCA |
| 47 | Tỉnh Cao Bằng | CBA |
| 48 | Tỉnh Lạng Sơn | LSO |
| 49 | Tỉnh Tuyên Quang | TQU |
| 50 | Tỉnh Hà Giang | HGI |
| 51 | Tỉnh Yên Bái | YBA |
| 52 | Tỉnh Lào Cai | LCA |
| 53 | Tỉnh Hòa Bình | HBI |
| 54 | Tỉnh Sơn La | SLA |
| 55 | Tỉnh Điện Biên | DBI |
| 56 | Tỉnh Quảng Ninh | QNI |
| 57 | Tỉnh Lâm Đồng | LDO |
| 58 | Tỉnh Gia Lai | GLA |
| 59 | Tỉnh Đắk Lắk | DLA |
| 60 | Tỉnh Kon Tum | KTU |
| 61 | Tỉnh Hậu Giang | HAG |
| 62 | Tỉnh Đắk Nông | DNO |
| 63 | Tỉnh Lai Châu | LCH |
B. Cách đặt ký hiệu tệp văn bản báo cáo:
Ký hiệu tên tệp văn bản báo cáo đặt theo số phụ lục và thời gian lập báo cáo, địa phương gửi báo cáo (theo cột ký hiệu viết tắt ở bảng trên). Cách đặt tên cụ thể như sau:
Báo cáo hai ngày: Ký hiệu: ngày-tháng-năm-địa phương
Ví dụ: Báo cáo ngày 1 tháng 5 năm 2010 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: 01-05-2010-PTH
Báo cáo tuần: Ký hiệu: tuần-tháng-năm-địa phương
Ví dụ: Báo cáo tuần 1 tháng 5 năm 2010 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: T1-05-2010-PTH
Báo cáo tháng: Ký hiệu: tháng-năm-địa phương
Ví dụ: Báo cáo tháng 5 năm 2010 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: 05-2010-PTH
Báo cáo quý: Ký hiệu quý-năm-địa phương
Ví dụ: Báo cáo quý I năm 2010 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: QI-2010-PTH
Báo cáo năm: Ký hiệu: năm-địa phương
Ví dụ: Báo cáo năm 2010 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: 2010-PTH
Báo cáo đột xuất: Ký hiệu: ĐX-năm-địa phương
Ví dụ: Báo cáo đột xuất lần 1 năm 2010 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: ĐX1-2010-PTH