Điều 14. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận : - Như Điều 14; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP); - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ, Website Bộ GTVT; - Lưu: VT, KHCN. | B Ộ TRƯỞNG H ồ Nghĩa Dũng
PHỤ LỤC I
MẪU - GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT, ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Declaration form for quality, technical safety and environmental inspection for imported motor vehicle)
Kính gửi (To): Cục Đăng kiểm Việt Nam
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu với các nội dung sau (Request for quality, technical safety and environmental protection inspection for imported motor vehicle with the following contents):
Hồ sơ kèm theo (Attached document)(*):
+ Hóa đơn thương mại/giấy tờ tương đương(Commerce invoice / equivalent document): □
+ Tài liệu kỹ thuật (Technical document): □
+ Giấy chứng nhận chất lượng số (Certificate of Quality): □
+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Certificate of Registration) hoặc các giấy tờ tương đương (or equivalent document) (chỉ áp dụng đối với ô tô chở người đã qua sử dụng, dưới 16 chỗ ngồi (To be applied for used vehicles designed for the transport of under 16 persons only)): □
+ Bản kê chi tiết kèm theo gồm (Attachment ):. . . . . . . . trang (page(s)) □
+ Các giấy tờ khác (Other related documents): □
Thời gian và Địa điểm kiểm tra dự kiến (Date and Anticipated inspection site):
.......................................................................................................................................................
Người đại diện (Representative): ............................... Số điện thoại (Telephone No): .................
Xác nh ận của Cơ quan kiểm tra Vào sổ đăng ký số: (Registered N 0). | , ngày (date) tháng năm T ổ chức , cá nhân nh ập khẩu (Importer)
. . . . . . , ngày (date) tháng năm Đại diện Cơ quan kiểm tra ( Inspection Body)
Chú thích: (*) đánh dấu “√” nếu là có; đánh dấu “/” nếu không có; ghi chữ “BS” nếu bổ sung sau.
BẢN KÊ CHI TIẾT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Imported motor vehicle list ) (Kèm theo Giấy đăng ký kiểm tra số (Attached to Declaration form with Registered N0 ) : . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . )
| S ố TT (N 0 ) | Nhãn hi ệu/số loại (Trade mark/Model) | Lo ại phương tiện (Vehicle’s type) | Năm sản xuất (Production year) | S ố khung (ho ặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | S ố động cơ (Engine N 0 ) | Tình tr ạng phương ti ện (Vehicle’s status) | |
|||||||||
| | | | | | | Chưa qua sử dụng (Brand New) | Đã qua sử dụng (Used) |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | |
BẢN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Chỉ sử dụng khi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thay đổi thời gian, địa điểm kiểm tra)
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection): ....................... Số Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Customs declaration N0):............
Thời gian kiểm tra (Inspection date):. . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Địa điểm kiểm tra (Inspection site): . . . . . . . . . . . . . . . . .
Người liên hệ (Contact person):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . Số điện thoại (Tel N0): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. .
| TT | Nhãn hi ệu/số loại (Trade mark/Model) | Lo ại phương tiện (Vehicle’s type) | S ố khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | S ố động cơ (Engine N 0 ) | Ghi chú (Remarks) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| 8 | | | | | |
| Thông tin khác (n ếu có): | | | | , ngày (date) tháng năm T ổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer) | |
PHỤ LỤC II
MẪU - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT, ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Specification sheet of imported motor vehicle)
1. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1.1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer) :
1.2. Địa chỉ (Address) :
1.3. Người đại diện (Representative) : 1.4. Điện thoại (Tel) :
1.5. Tình trạng phương tiện (Vehicle's status) :
1.6. Nhãn hiệu (Trade mark) : 1.7. Số loại (Model) :
1.8. Nước sản xuất (Production country) : 1.9. Năm sản xuất (Production year) :
1.10. Loại phương tiện (Vehicle's type) :
2.CÁC THÔNG SỐ VÀ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CƠ BẢN (Specification and feature)
2.1. Khối lượng (mass) (kg)
2.1.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass) :
2.1.1.1. Phân bố lên trục 1 (Axle 1 st )* : 2.1.1.3. Phân bố lên trục 3 (Axle 3th )* :
2.1.1.2. Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd )* : 2.1.1.4. Phân bố lên trục 4 (Axle 4th )* :
2.1.1.5. Phân bố lên trục 5 (Axle 5th )* :
2.1.2. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay mass) **:
2.1.3. Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity, including driver) : (người/person )
2.1.4. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass) :
2.1.4.1. Phân bố lên trục 1 (Axle 1st )* : 2.1.4.3. Phân bố lên trục 3 (Axle 3th )* :
2.1.4.2. Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd )* : 2.1.4.4. Phân bố lên trục 4 (Axle 4th )* :
2.1.4.5. Phân bố lên trục 5 (Axle 5th )* :
2.1.5. Khối lượng kéo theo cho phép (Towed mass) ***:
2.2. Kích thước (Dimension) (mm)
2.2.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H) :
2.2.2. Chiều dài cơ sở (Wheel base) :
2.2.3. Vết bánh xe trước/sau (Track Front/Rear) :
2.3. Động cơ (Engine)
2.3.1. Kiểu động cơ (Engine model) :
2.3.2. Thể tích làm việc (Displacement) : (cm3)
2.3.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) : (kW/vòng/phút (kW/rpm) )
2.3.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) : ( N.m/vòng/phút (N.m/rpm) )
2.3.5. Loại nhiên liệu (Fuel kind) :
2.4. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission and motion system)
2.4.1 Ly hợp (Clutch) :
2.4.1.1. Kiểu (type) : 2.4.1.2. Dẫn động (actuation) :
2.4.2. Hộp số chính (main gearbox) :
2.4.2.1. Kiểu (type) : 2.4.2.2. Điều khiển hộp số (control) :
2.4.3. Hộp số phụ (auxiliary gearbox) :
2.4.3.1. Kiểu (type): 2.4.3.2. Điều kiển hộp số phụ (control) :
2.4.4. Công thức bánh xe (wheel formula) :
2.4.5. Cầu chủ động (active axle) :
2.4.6. Lốp xe (tire) :
2.4.6.1. Trục 1: Số lượng/Cỡ lốp (Axle 1st : Quantity/tire size) :
2.4.6.2 Trục 2: Số lượng/Cỡ lốp (Axle 2nd : Quantity/tire size) :
2.4.6.3 Trục 3: Số lượng/Cỡ lốp (Axle 3th : Quantity/tire size) :
2.4.6.4 Trục 4: Số lượng/Cỡ lốp (Axle 4th : Quantity/tire size) :
2.4.6.5 Trục 5: Số lượng/Cỡ lốp (Axle 5th : Quantity/tire size) :
2.5. Hệ thống treo (Suspension system)
2.5.1. Kiểu treo trục 1 (type of 1st axle) : Giảm chấn (sock absorber) :
2.5.2. Kiểu treo trục 2 (type of 2nd axle) : Giảm chấn (sock absorber):
2.5.3. Kiểu treo trục 3 (type of 3th axle) : Giảm chấn (sock absorber) :
2.5.4. Kiểu treo trục 4 (type of 4th axle) : Giảm chấn (sock absorber) :
2.5.5. Kiểu treo trục 5 (type of 5th axle) : Giảm chấn (sock absorber) :
2.6. Hệ thống lái (Steering system)
2.6.1. Kiểu cơ cấu lái (type) :
2.6.2. Dẫn động (actuation) :
2.7. Hệ thống phanh (Brake system)
2.7.1. Phanh chính (service brake) :
2.7.1.1. Trục 1 (Axle 1th ) : 2.7.1.2. Trục 2 (Axle 1nd ) :
2.7.1.3 Trục 3 (Axle 3th ) : 2.7.1.4. Trục 4 (Axle 4th ) :
2.7.1.5. Trục 5 (Axle 5th ) :
2.7.2. Dẫn động phanh chính (actuation) :
2.7.3. Phanh đỗ xe (parking brake) :
2.7.3.1. Kiểu (type) : 2.7.3.2. Dẫn động (actuation) :
2.7.4. Hệ thống phanh dự phòng (reserve brake system) :
2.8. Thân xe (Body)
2.8.1. Kiểu thân xe/ cabin (body type) :
2.8.2. Cửa sổ/cửa thoát hiểm (window/emergency exits) ****:
2.8.2.1 Số lượng (quantity)**** : 2.8.2.2. Loại kính (type of glass)**** :
2.8.3. Dây đai an toàn (seatbelt) :
2.8.3.1. Dây đai an toàn cho người lái (driver's seatbelt) :
2.8.3.2. Dây đai an toàn cho hành khách (passenger's seatbelt) : Số lượng (quantity) :
2.9. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác (Electrical equipments)
2.9.1 Đèn chiếu sáng phía trước (head lamps) :
2.9.1.1. Số lượng (quantity) : 2.9.1.2. Màu sắc (color) :
2.9.2. Đèn sương mù (fog lamp) :
2.9.2.1. Số lượng (quantity) : 2.9.2.2 Màu sắc (color) :
2.9.3. Đèn soi biển số phía sau (rear licence plate lamp) :
2.9.3.1. Số lượng (quantity) : 2.9.3.2. Màu sắc (color) :
2.9.4. Đèn phanh (stop lamps) :
2.9.4.1. Số lượng (quantity) : 2.9.4.2. Màu sắc (color) :
2.9.5. Đèn lùi (tail lamps) :
2.9.5.1 Số lượng (quantity) : 2.9.5.2. Màu sắc (color) :
2.9.6. Đèn kích thước trước/sau (Dimension warning lamps) :
2.9.6.1. Số lượng (quantity) : 2.9.6.2. Màu sắc (color) :
2.9.7. Đèn báo rẽ trước/sau/bên (turn signal lamps) :
2.9.7.1. Số lượng (quantity) : 2.9.7.2. Màu sắc (color) :
2.9.8. Đèn đỗ xe (parking lamps) :
2.9.8.1. Số lượng (quantity) : 2.9.8.2. Màu sắc (color) :
2.9.9. Tấm phản quang (Reflective panels) :
2.9.9.1. Số lượng (quantity) : 2.9.9.2. Màu sắc (color) :
2.10. Cơ cấu chuyên dùng và các trạng thiết bị khác (Special and other equipments):
Ghi chú: * Chỉ áp dụng với ô tô có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn trở lên;
** Không áp dụng đối với ô tô con;
*** Chỉ áp dụng với ô tô đầu kéo;
**** Chỉ áp dụng với ô tô khách.
T ổ chức/cá nhân nhập khẩu (Importer)
PHỤ LỤC III
MẪU - THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT, ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI C ỤC ĐĂ NG KI ỂM VI ỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER C ỘNG HÒA XÃ H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness Số (N 0 ) : THÔNG BÁO MI ỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TO ÀN K Ỹ THU ẬT V À B ẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Notice of exemption from inspection of quality, technical safety and environmental protection for imported motor vehicle) Tình tr ạng phương ti ện (Vehicle’s status ) : Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): Địa chỉ (Address): Nhãn hiệu phương tiện (Trade mark): Số loại (Model): Nước sản xuất (Production country): Năm sản xuất (Production year): Loại phương tiện (Vehicle’s type) : Số khung (Chassis N 0 ): Số động cơ (Engine N 0 ): Số tờ khai hàng nhập khẩu (Customs declaration N 0 ): Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection): THÔNG S Ố K Ỹ THU ẬT (Technical specification) Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay mass): kg Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (Authorized pay mass): kg Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): kg Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (Authorized total mass): kg Khối lượng kéo theo cho phép (Towed mass): kg Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity including driver): người Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H) mm Chiều dài cơ sở (Wheelbase): mm Vết bánh xe trước (Front track): mm - Vết bánh xe sau (Rear track): mm Kiểu động cơ (Engine model): Loại nhiên liệu (Fuel kind): Thể tích làm việc (Displacement): cm 3 Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/ rpm) : kW(hp)/r/min Công thức bánh xe (Wheel formula) : Số trục (Quantity of axle): Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1 st ): Trục 2 (Axle 2 nd ): Trục 3 (Axle 3 th ): Trục 4 (Axle 4 th ): Trục 5 (Axle 5 th ): Cơ cấu chuyên dùng (Special purpose equipment): Xe cơ giới được miễn kiểm tra theo Thông tư số /2011/TT-BGTVT, ngày tháng năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải. The motor vehicle is exempted from inspection in compliance with The Circular N 0 /2011/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on … 2011. Ghi chú: Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) Lưu ý: Thông báo này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp vvv… Note: This notice will be expired if quality of the motor vehicle is influenced by carrying, landing, storing, etc… | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI C ỤC ĐĂ NG KI ỂM VI ỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | C ỘNG HÒA XÃ H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | Số (N 0 ) : | | | Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) |
||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI C ỤC ĐĂ NG KI ỂM VI ỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | C ỘNG HÒA XÃ H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | | | | | |
| Số (N 0 ) : | | | | | | |
| | Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) | | | | | |
PHỤ LỤC IV
MẪU - GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI C ỤC ĐĂ NG KI ỂM VI ỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER C ỘNG HÒA XÃ H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom – Happiness Số (N 0 ) : GIẤY CH ỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TO ÀN K Ỹ THUẬT V À B ẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Certificate of conformity from inspection of quality, technical safety and environmental protection for imported motor vehicle) Tình tr ạng phương ti ện (Vehicle’s status ) : Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): Địa chỉ (Address): Nhãn hiệu phương tiện (Trade mark): Số loại (Model): Nước sản xuất (Production country): Năm sản xuất (Production year): Loại phương tiện (Vehicle’s type) : Số khung (Chassis N 0 ): Số động cơ (Engine N 0 ): Số tờ khai hàng nhập khẩu (Customs declaration N 0 ): Địa điểm kiểm tra (Inspection site): Thời gian kiểm tra (Inspection date): Số biên bản kiểm tra (Inspection record N 0 ): Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection): THÔNG S Ố K Ỹ THU ẬT (Technical specification) Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay mass): kg Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (Authorized pay mass): kg Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): kg Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (Authorized total mass): kg Khối lượng kéo theo cho phép (Towed mass): kg Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity including driver): người Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H) mm Chiều dài cơ sở (Wheelbase): mm Vết bánh xe trước (Front track): mm - Vết bánh xe sau (Rear track): mm Kiểu động cơ (Engine model): Loại nhiên liệu (Fuel kind): Thể tích làm việc (Displacement): cm 3 Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/ rpm) : kW(hp)/r/min Công thức bánh xe (Wheel formula) : Số trục (Quantity of axle): Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1 st ): Trục 2 (Axle 2 nd ): Trục 3 (Axle 3 th ): Trục 4 (Axle 4 th ): Trục 5 (Axle 5 th ): Cơ cấu chuyên dùng (Special purpose equipment): Xe cơ giới được miễn kiểm tra theo Thông tư số /2011/TT-BGTVT, ngày tháng năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải. The motor vehicle is exempted from inspection in compliance with The Circular N 0 /2011/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on … 2011. Ghi chú: Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện đã kiểm tra bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp vvv… Note: This certificate will be expired if quality of the inspected motor vehicle is influenced by carrying, landing, storing, etc… | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI C ỤC ĐĂ NG KI ỂM VI ỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | C ỘNG HÒA XÃ H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom – Happiness | Số (N 0 ) : | | | Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) |
||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI C ỤC ĐĂ NG KI ỂM VI ỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | C ỘNG HÒA XÃ H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom – Happiness | | | | | |
| Số (N 0 ) : | | | | | | |
| | Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) | | | | | |
PHỤ LỤC V
MẪU - THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT, ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI C ỤC ĐĂ NG KI ỂM VI ỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER C ỘNG HÒA XÃ H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness Số (N 0 ) : THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG AN TO ÀN K Ỹ THU ẬT V À B ẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Notice of non-conformity from inspection of quality, technical safety and environmental protection for imported motor vehicle) Tình tr ạng phương ti ện (Vehicle’s status ) : Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): Địa chỉ (Address): Nhãn hiệu phương tiện (Trade mark): Số loại (Model): Nước sản xuất (Production country): Năm sản xuất (Production year): Loại phương tiện (Vehicle’s type) : Số khung (Chassis N 0 ): Số động cơ (Engine N 0 ): Số tờ khai hàng nhập khẩu (Customs declaration N 0 ): Địa điểm kiểm tra (Inspection site): Thời gian kiểm tra (Inspection date): Số biên bản kiểm tra (Inspection record N 0 ): Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection): Xe cơ giới được miễn kiểm tra theo Thông tư số /2011/TT-BGTVT, ngày tháng năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải. The motor vehicle is exempted from inspection in compliance with The Circular N 0 /2011/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on … 2011. Lý do không đạt (Reasons of non-conformity): Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) Nơi nhận: | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI C ỤC ĐĂ NG KI ỂM VI ỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | C ỘNG HÒA XÃ H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | Số (N 0 ) : | | | Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) |
||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI C ỤC ĐĂ NG KI ỂM VI ỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | C ỘNG HÒA XÃ H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | | | | | |
| Số (N 0 ) : | | | | | | |
| | Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) | | | | | |