Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2011.
2. Bãi bỏ mẫu Đơn yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp và mẫu Phiếu lý lịch tư pháp ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 07/1999/TTLT-BTP-BCA ngày 08/02/1999 của Bộ Tư pháp và Bộ Công an quy định việc cấp Phiếu lý lịch tư pháp.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Tư pháp để nghiên cứu, hướng dẫn giải quyết./.
KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đinh Trung Tụng
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC BIỂU MẪU VÀ MẪU SỔ LÝ LỊCH TƯ PHÁP (Ban hành kèm theo Thông tư số 13 /2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
1. Danh mục biểu mẫu lý lịch tư pháp
| STT | Ký hiệu | Tên biểu mẫu |
||||
| 1 | 01/TT – LLTP | Lý lịch tư pháp |
| 2 | 02/TT – LLTP | Phiếu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp bổ sung |
| 3 | 03/TT – LLTP | Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp dùng cho cá nhân yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 và số 2 |
| 4 | 04/TT – LLTP | Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp dùng cho cá nhân trong trường hợp ủy quyền yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 |
| 5 | 05a/TT – LLTP | Mẫu văn bản yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 dùng cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội |
| 6 | 05b/TT – LLTP | Mẫu văn bản yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 2 dùng cho cơ quan tiến hành tố tụng |
| 7 | 06/TT – LLTP | Phiếu lý lịch tư pháp số 1 |
| 8 | 07/TT – LLTP | Phiếu lý lịch tư pháp số 2. |
2. Danh mục mẫu sổ lý lịch tư pháp
| STT | Ký hiệu | Tên mẫu sổ |
||||
| 1 | 08/TT – LLTP | Sổ tiếp nhận thông tin lý lịch tư pháp; |
| 2 | 09/TT – LLTP | Sổ cung cấp thông tin lý lịch tư pháp; |
| 3 | 10/TT – LLTP | Sổ cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1; |
| 4 | 11/TT – LLTP | Sổ cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 2 |
| 5 | 12/TT - LLTP | Sổ lưu trữ hồ sơ lý lịch tư pháp |
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG MÃ CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP (Ban hành kèm theo Thông tư số 13 /2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
1. Mã Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia: 01TT
2. Mã của 63 Sở Tư pháp:
| Mã số | Tên Sở Tư pháp | Mã số | Tên Sở Tư pháp |
|||||
| 02AG | An Giang | 20ĐN | Đồng Nai |
| 03BR | Bà Rịa - Vùng Tàu | 21ĐT | Đồng Tháp |
| 04BL | Bạc Liêu | 22GL | Gia Lai |
| 05BC | Bắc Cạn | 23HG | Hà Giang |
| 06BG | Bắc Giang | 24HN | Hà Nam |
| 07BN | Bắc Ninh | 25HN | Hà Nội |
| 08BT | Bến Tre | 26HT | Hà Tĩnh |
| 09BD | Bình Dương | 27HD | Hải Dương |
| 10BĐ | Bình Định | 28HP | Hải Phòng |
| 11BP | Bình Phước | 29HG | Hậu Giang |
| 12BT | Bình Thuận | 30HB | Hoà Bình |
| 13CM | Cà Mau | 31HM | TP. Hồ Chí Minh |
| 14CB | Cao Bằng | 32HY | Hưng Yên |
| 15CT | Cần Thơ | 33KH | Khánh Hoà |
| 16ĐN | Đà Nẵng | 34KG | Kiên Giang |
| 17ĐL | Đắc Lắc | 35KT | Kon Tum |
| 18ĐN | Đắc Nông | 36LC | Lai Châu |
| 19ĐB | Điện Biên | 37LĐ | Lâm Đồng |
| 38LS | Lạng Sơn | 52ST | Sóc Trăng |
| 39LC | Lào Cai | 53SL | Sơn La |
| 40LA | Long An | 54TN | Tây Ninh |
| 41NĐ | Nam Định | 55TB | Thái Bình |
| 42NA | Nghệ An | 56TN | Thái Nguyên |
| 43NB | Ninh Bình | 57TH | Thanh Hoá |
| 44NT | Ninh Thuận | 58TH | Thừa Thiên - Huế |
| 45PT | Phú Thọ | 59TG | Tiền Giang |
| 46PY | Phú Yên | 60TV | Trà Vinh |
| 47QB | Quảng Bình | 61TQ | Tuyên Quang |
| 48QN | Quảng Nam | 62VL | Vĩnh Long |
| 49QN | Quảng Ngãi | 63VP | Vĩnh Phúc |
| 50QN | Quảng Ninh | 64YB | Yên Bái |
| 51QT | Quảng Trị | | |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||