Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và các cấp trực thuộc xác định nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 22/2011/NĐ-CP, 23/2011/NĐ-CP trong năm 2011.
Căn cứ vào tình hình cụ thể của cơ quan, địa phương mình và các quy định tại Thông tư này, Thủ trưởng các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định về thời gian, biểu mẫu báo cáo cho các đơn vị và các cấp ngân sách trực thuộc phù hợp với quy định về việc tổng hợp, báo cáo Bộ Tài chính tại Thông tư này.
2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2011.
Các chế độ quy định tại Thông tư này được thực hiện kể từ ngày 01/5/2011.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, cơ quan Trung ương và địa phương có báo cáo gửi Bộ Tài chính để kịp thời xem xét, giải quyết.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; -Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở Tài chính, Kho bạc NN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ NSNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Công Nghiệp
Biểu số 1
Bộ, cơ quan Trung ương …
Chương:....
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 22/2011/NĐ-CP NĂM 2011 (Dùng cho các Bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | Lĩnh vực … (chi tiết từng lĩnh vực chi) |
|||||||||||||||||||||
| | | Biên chế năm 2011 được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt | Tổng số biên chế có mặt đến 01/5/2011 | Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 5/2011 theo quy định tại Nghị định 28/2010/NĐ-CP | | | | | | Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 5/2011 theo quy định tại Nghị định 22/2011/NĐ-CP | | | | | | Nhu cầu kinh phí tiền lương tăng thêm 1 tháng | Nhu cầu kinh phí TH điều chỉnh mức lương tối thiểu chung trong năm 2010 theo NĐ 28/2010/NĐ-CP của số biên chế tăng thêm so thời điểm báo cáo 01/5/2010 | Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 22/2011/NĐ-CP năm 2011 | Chi tiết theo các chỉ tiêu như từ cột 1 đến cột 15 |
| | | | | Tổng số | Bao gồm: | | | | | Tổng số | Bao gồm: | | | | | | | | |
| | | | | | Mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ | Các loại phụ cấp (chi tiết từng loại phụ cấp) | | Các khoản đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn | | | Mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ | Các loại phụ cấp (chi tiết từng loại phụ cấp) | | Các khoản đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn | | | | | |
| | | | | | | … | … | Tổng số | Trong đó: bảo hiểm thất nghiệp | | | … | … | Tổng số | Trong đó: bảo hiểm thất nghiệp | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 =4 +5 +6 | 4 | 5 | | 6 | 7 | 8 =9 +10 +11 | 9 | 10 | | 11 | 12 | 13 =8 -3 | 14 | 15 =13 x8 tháng +14 | |
| | TỔNG SỐ (Chi tiết theo từng đơn vị thuộc, trực thuộc) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 2 3 | Đơn vị … Đơn vị … … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm … Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Biểu số 2a
UBND tỉnh, thành phố:
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 22/2011/NĐ-CP NĂM 2011 (Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Biên chế được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt năm 2011 | Tổng số đối tượng hưởng lương có mặt đến 01/5/2011 | Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 5/2011 theo Nghị định 28/2010/NĐ-CP | | | | | | | | | Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 5/2011 theo Nghị định 22/2011/NĐ-CP | | | | | | | | | Chênh lệch quỹ lương, phụ cấp tăng thêm 1 tháng | Nhu cầu kinh phí thực hiện NĐ 22 năm 2011 |
|||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tổng cộng | Mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ | Tổng các khoản phụ cấp (1) | Trong đó | | | | | Các khoản đóng góp BHXH, BHYT, KPCĐ | Tổng cộng | Mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ | Tổng các khoản phụ cấp (1) | Trong đó | | | | | Các khoản đóng góp BHXH, BHYT, KPCĐ | | |
| | | | | | | | Phụ cấp khu vực | Phụ cấp chức vụ | P/cấp ưu đãi ngành | P/cấp thu hút | … | | | | | Phụ cấp khu vực | Phụ cấp chức vụ | P/cấp ưu đãi ngành | P/cấp thu hút | … | | | |
| | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22= Cột 21 x8 |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | SN giáo dục - đào tạo - Giáo dục: Trong đó: Giáo viên mầm non ngoài biên chế theo Quyết định số 161/2002/QĐ-TTg - Đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | SN y tế Trong đó: cán bộ y tế xã trong định biên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Khoa học - công nghệ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Văn hóa thông tin | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Phát thanh truyền hình | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Thể dục - thể thao | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Đảm bảo xã hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Cấp tỉnh và huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: - Quản lý nhà nước - Đảng - Đoàn thể | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Cán bộ chuyên trách, công chức xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Hoạt động phi đại biểu HĐND các cấp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Cấp tỉnh + Cấp huyện + Cấp xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Phụ cấp trách nhiệm cấp ủy | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp tỉnh + Ủy viên cấp huyện + Ủy viên cấp xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Chỉ tính các khoản phụ cấp do Trung ương quy định, không kể tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ, phụ cấp theo mức tuyệt đối.
(2) Bao gồm các loại phụ cấp theo Nghị định 61/2006/NĐ-CP, Nghị định 64/2009/NĐ-CP.
…, ngày … tháng … năm … UBND tỉnh, thành phố … (Ký tên, đóng dấu)
Biểu số 2b
UBND tỉnh, thành phố:
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 22/2011/NĐ-CP NĂM 2011 (Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Biên chế được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt năm 2011 | Tổng số đối tượng hưởng lương có mặt đến 01/5/2011 | Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 5/2011 theo Nghị định 28/2010/NĐ-CP | | | | | | | | | Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 5/2011 theo Nghị định 22/2011/NĐ-CP | | | | | | | | | Chênh lệch quỹ lương, phụ cấp tăng thêm 1 tháng | Nhu cầu kinh phí thực hiện NĐ 22 năm 2011 |
|||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tổng cộng | Mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ | Tổng các khoản phụ cấp (1) | Trong đó | | | | | Các khoản đóng góp BHXH, BHYT, KPCĐ | Tổng cộng | Mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ | Tổng các khoản phụ cấp (1) | Trong đó | | | | | Các khoản đóng góp BHXH, BHYT, KPCĐ | | |
| | | | | | | | Phụ cấp khu vực | Phụ cấp chức vụ | P/cấp ưu đãi ngành | P/cấp thu hút | … | | | | | Phụ cấp khu vực | Phụ cấp chức vụ | P/cấp ưu đãi ngành | P/cấp thu hút | … | | | |
| | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I 1 | Khối tỉnh Sở y tế - Quản lý nhà nước - Sự nghiệp y tế - Sự nghiệp đào tạo … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Sở giáo dục - đào tạo - Quản lý nhà nước - Sự nghiệp đào tạo Tr.đó: SN giáo dục ……………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Sở ………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Khối huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A - Quản lý NN, đảng, đoàn thể - Sự nghiệp y tế - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo Tr.đó: SN giáo dục ……… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Huyện B - Quản lý NN, đảng, đoàn thể - Sự nghiệp y tế - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo Tr.đó: SN giáo dục ……… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Chỉ tính các khoản phụ cấp do Trung ương quy định, không kể tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ.
…, ngày … tháng … năm … UBND tỉnh, thành phố … (Ký tên, đóng dấu)
Biểu số 2c
UBND tỉnh, thành phố:
BẢNG TỔNG HỢP QUỸ TRỢ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2011 CỦA CÁN BỘ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐÃ NGHỈ VIỆC HƯỞNG TRỢ CẤP HÀNG THÁNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NGHỊ ĐỊNH 23/2011/NĐ-CP (Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số người nghỉ việc hưởng trợ cấp hàng tháng đến 01/5/2011 | Quỹ trợ cấp 1 tháng theo quy định tại Nghị định 29/2010/NĐ-CP | Quỹ trợ cấp 1 tháng theo quy định tại Nghị định 23/2011/NĐ-CP | Quỹ trợ cấp tăng thêm 1 tháng | BHYT tăng thêm (Mức 4,5% của chênh lệch tăng lương tối thiểu từ 730.000 đ lên 830.000 đ) | Tổng quỹ trợ cấp BHYT tăng thêm năm 2011 |
|||||||||
| | | 1 | 2= Cột 1 x mức TC | 3 = Cột 1 x mức TC | 4 = 3-2 | 5 | 6=4 x 8 tháng + 5 |
| | Tổng số | | | | | | |
| 1 | Nguyên bí thư, chủ tịch. | | | | | | |
| 2 | Nguyên Phó bí thư, phó chủ tịch, Thường trực Đảng ủy, Ủy viên, Thư ký UBND Thư ký HĐND, xã đội trưởng | | | | | | |
| 3 | Các chức danh còn lại | | | | | | |
Biểu số 2d
UBND tỉnh, thành phố:
TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ, THÔN VÀ TỔ DÂN PHỐ, CÁN BỘ THÚ Y CẤP XÃ NĂM 2011
Tổng số xã, phường, thị trấn: trong đó cấp xã loại I: ….. xã, cấp xã loại 2: … xã, cấp xã loại 3: ….. xã
Tổng số thôn, tổ dân phố:
Đơn vị: triệu đồng
| | Chức danh | Tổng số đối tượng năm 2011 theo NĐ 92/2009/NĐ-CP | Ngân sách trung ương hỗ trợ | | |
|||||||
| | | | Tổng cộng | Hỗ trợ 2/3 Chênh lệch tăng lương tối thiểu | BHYT 3% Chênh lệch tăng lương tối thiểu |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | Tổng số | | | | |
| I | Những người hoạt động không chuyên trách cấp xã theo Nghị định 92/2009/NĐ-CP | | | | |
| 1 | Xã loại I | | | | |
| 2 | Xã loại II | | | | |
| 3 | Xã loại IIII | | | | |
| II | Những người hoạt động không chuyên trách ở thôn và tổ dân phố theo quy định tại Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 92/2009/NĐ-CP | Cột 1 = Số thôn x 3 | | | |
| III | Hỗ trợ cán bộ thú y cấp xã | | | | |
…, ngày … tháng … năm … UBND tỉnh, thành phố … (Ký tên, đóng dấu)
Biểu số 2đ
UBND tỉnh, thành phố:
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THEO NGHỊ ĐỊNH 127/2008/NĐ-CP NĂM 2011 (Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Biên chế được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt năm 2011 | Tổng số đối tượng hưởng lương có mặt đến 01/5/2011 nộp BHTN | Tổng QL, phụ cấp và BH thất nghiệp tháng 5/2011 theo NĐ 29/2010/NĐ-CP | | | | | | | Tổng QL, phụ cấp và BH thất nghiệp tháng 5/2011 theo NĐ 23/2011/NĐ-CP | | | | | | | Chênh lệch Bảo hiểm thất nghiệp tăng thêm 1 tháng | Bảo hiểm thất nghiệp theo mức lương 730.000 đ 12 tháng | Nhu cầu thực hiện BHTN năm 2011 |
||||||||||||||||||||||
| | | | | Tổng cộng | Mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ | Tổng các khoản phụ cấp tính BHTN | Trong đó | | | 2% Bảo hiểm thất nghiệp | Tổng cộng | Mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ | Tổng các khoản phụ cấp tính BHTN | Trong đó | | | 2% Bảo hiểm thất nghiệp | | | |
| | | | | | | | Phụ cấp chức vụ | Phụ cấp vượt khung | … | | | | | Phụ cấp chức vụ | Phụ cấp vượt khung | … | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19=17*8+18 |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Cột 19 = cột 17 x 8 + cột 18 |
| I 1 | Khối tỉnh Sở y tế - Sự nghiệp y tế - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Sở giáo dục - đào tạo - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo Tr.đó: SN giáo dục | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Sở ………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Khối huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A - Sự nghiệp y tế - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo Tr.đó: SN giáo dục ……… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Huyện B - Sự nghiệp y tế - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo Tr.đó: SN giáo dục ………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN BHXH
Biểu số 3a
Bộ, cơ quan Trung ương …
Chương: …
BÁO CÁO NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 22/2011/NĐ-CP NĂM 2011 (Dùng cho các Bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | TỔNG SỐ | | | | | | | | Lĩnh vực … (chi tiết từng lĩnh vực chi) |
||||||||||||
| | | Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 22/2011/NĐ-CP năm 2011 | Nguồn để thực hiện cải cách tiền lương năm 2011 theo Nghị định 22/2011/NĐ-CP | | | Số đề nghị bổ sung để thực hiện tiền lương tăng thêm | Nguồn để thực hiện tiền lương tăng thêm chưa sử dụng hết chuyển sang năm 2012 | | | Chi tiết theo các chỉ tiêu như từ cột 1 đến cột 8 |
| | | | Tổng số | 40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế từ 35%) | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương | | Tổng số | 40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế từ 35%) chưa sử dụng hết | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên chưa sử dụng hết | |
| A | B | 1 | 2=3+4 | 3 | 4 | 5=1-2 | 6=2-1 | 7 | 8=6-7 | |
| | TỔNG SỐ (Chi tiết theo từng đơn vị thuộc, trực thuộc) | | | | | | | | | |
| 1 2 3 | Đơn vị … Đơn vị … ….. | | | | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Biểu số 3b
Bộ, cơ quan Trung ương …
Chương: …
BÁO CÁO NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 22/2011/NĐ-CP NĂM 2011 CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG (Dùng cho các Bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 22/2011/NĐ-CP năm 2011 | Số thu được để lại theo chế độ | | | | | | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên | | | Số đề nghị bổ sung để thực hiện tiền lương tăng thêm | Nguồn để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2011 chưa sử dụng hết | | | Lĩnh vực … (chi tiết từng lĩnh vực chi) |
| | | | Thực hiện năm 2010 | Dự toán năm 2011 | 40% số thu để lại theo chế độ năm 2011 (riêng ngành y tế là 35%) | Số đã sử dụng để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2011 theo quy định từ Nghị định 28/2010/NĐ-CP về trước | Số thu để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2010 chưa sử dụng hết chuyển sang | Số dự kiến để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2011 | Số tiết kiệm để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2010 chưa sử dụng hết chuyển sang | Số tiết kiệm 10% dự toán năm 2011 để thực hiện cải cách tiền lương được cấp có thẩm quyền giao | Số dự kiến để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2011 | | Tổng số | 40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế là 35%) chưa sử dụng hết | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên chưa sử dụng hết | Chi tiết theo các chỉ tiêu như từ cột 1 đến cột 14 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=4-5+6 | 8 | 9 | 10=8+9 | 11= 1-7-10 | 12= 7+10-1 | 13 | 14=12-13 | |
| | TỔNG SỐ (Chi tiết theo từng đơn vị thuộc, trực thuộc) | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 2 3 | Đơn vị … Đơn vị … ….. | | | | | | | | | | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Biểu số 3c
Bộ, cơ quan Trung ương …
Chương: …
BÁO CÁO NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 22/2011/NĐ-CP NĂM 2011 CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH THUỘC, TRỰC THUỘC CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG (Dùng cho các Bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 22/2011/NĐ-CP năm 2011 | Số thu được để lại theo chế độ | | | | | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên | | | Số đề nghị bổ sung để thực hiện tiền lương tăng thêm | Nguồn để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2011 chưa sử dụng hết | | |
||||||||||||||||
| | | | Thực hiện năm 2010 | Dự toán năm 2011 | 40% số thu để lại theo chế độ năm 2011 | Số thu để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2010 chưa sử dụng hết chuyển sang | Số dự kiến để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2011 | Số tiết kiệm để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2010 chưa sử dụng hết chuyển sang | Số tiết kiệm 10% dự toán năm 2011 để thực hiện cải cách tiền lương được cấp có thẩm quyền giao | Số dự kiến để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2011 | | Tổng số | 40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế là 35%) chưa sử dụng hết | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên chưa sử dụng hết |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=4+5 | 7 | 8 | 9=7+8 | 10=1-6-9 | 11=6 +9 -1 | 12 | 13=11-12 |
| | TỔNG SỐ (Chi tiết theo từng cơ quan thuộc, trực thuộc) | | | | | | | | | | | | | |
| 1 2 3 | Đơn vị … Đơn vị … ….. | | | | | | | | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Biểu số 4a
UBND tỉnh, thành phố
BÁO CÁO NGUỒN KINH PHÍ ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2011 (Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số tiền |
||||
| 1 | 2 | 3 |
| A | NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2011 | |
| 1 | 50% tăng thu NSĐP (không kể tăng thu tiền sử dụng đất) thực hiện 2010 so dự toán Thủ tướng Chính phủ giao năm 2010: | |
| 2 | Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên dự toán năm 2011 | |
| 3 | Số thu được để lại đơn vị năm 2011 | |
| a | Tổng số thu học phí năm 2011 Số thu 40% được trích để lại đơn vị để thực hiện chế độ tiền lương mới Trong đó: + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương năm 2011 | |
| b | Tổng số thu viện phí năm 2011 Trong đó: Chi phí thu (thuốc, máu dịch truyền): Số thu 35% được trích để lại đơn vị để thực hiện chế độ tiền lương mới Trong đó: + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương năm 2011 | |
| c | Tổng số thu sự nghiệp khác Trong đó: Chi phí thu: Số thu 40% được trích để lại đơn vị để thực hiện chế độ tiền lương mới Trong đó: + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương năm 2011 | |
| 4 | Nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2010 chưa sử dụng hết chuyển sang 2011 | |
| B | TỔNG NHU CẦU NĂM 2011 | |
| I | Tổng nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện cải cách tiền lương theo NĐ 22 , 23/2011/NĐ-CP | |
| 1 | Quỹ tiền lương, phụ cấp tăng thêm đối với cán bộ công chức khu vực hành chính, sự nghiệp | |
| 2 | Quỹ lương, phụ cấp tăng thêm đối với cán bộ chuyên trách và công chức cấp xã. | |
| 3 | Quỹ lương, phụ cấp tăng thêm đối với cán bộ y tế xã trong định biên. | |
| 4 | Hoạt động phí tăng thêm đối với đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. | |
| 5 | Quỹ trợ cấp tăng thêm đối với cán bộ xã nghỉ việc hưởng trợ cấp hàng tháng theo NĐ 29/2010/NĐ-CP | |
| 6 | Quỹ lương, phụ cấp tăng thêm đối với giáo viên mầm non trong định biên theo Quyết định số 161/2002/QĐ-TTg . | |
| 7 | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, thôn và tổ dân phố | |
| 8 | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ đối với nhân viên thú y cấp xã | |
| 9 | Kinh phí tăng thêm để thực hiện phụ cấp trách nhiệm đối với cấp ủy viên các cấp theo QĐ số 169-QĐ/TW ngày 24/6/2008 | |
| 10 | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp đối với y tế thôn bản | |
| 11 | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ bồi dưỡng phục vụ hoạt động cấp ủy thuộc cấp tỉnh theo Quy định 3115-QĐ/VVPTW | |
| II | Nhu cầu thực hiện chế độ BHTN; BHYT cho một số đối tượng và một số loại phụ cấp, trợ cấp theo quy định | |
| 1 | Kinh phí thực hiện chế độ BHTN năm 2011 Trong đó BHTN theo mức lương tối thiểu 730.000 đ (12 tháng) | |
| 2 | Kinh phí thực hiện chế độ BHYT cho đối tượng cựu chiến binh, thanh niên xung phong | |
| 3 | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp, trợ cấp cho lực lượng dân quân tự vệ theo Luật Dân quân tự vệ , Nghị định 58/2010/NĐ-CP ngày 01/6/2010 của Chính phủ (1) | |
| a | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm | |
| b | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên, phụ cấp đặc thù quốc phòng, quân sự | |
| c | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp tiền ăn trong thời gian đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn | |
| 4 | ……………………… | |
| C | CHÊNH LỆCH NHU CẦU VÀ NGUỒN ĐỂ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 22 , 23/2011/NĐ-CP | |
| 1 | Phần thiếu nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ | |
| 2 | Nguồn thực hiện cải cách tiền lương chuyển kỳ sau. | |
Ghi chú: (1) Không bao gồm kinh phí hỗ trợ nộp BHXH cho Chỉ huy Phó BCH quân sự xã, phường thị trấn từ NSĐP. Các khoản phụ cấp, trợ cấp tăng thêm để thực hiện Luật DQTV có biểu thuyết minh riêng căn cứ tính toán.
Biểu số 4b
UBND tỉnh, thành phố:
TỔNG HỢP NGUỒN VÀ NHU CẦU THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 22/2011/NĐ-CP, 23/2011/NĐ-CP NĂM 2011 THEO LĨNH VỰC (Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Chi tiêu | Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 22 , 23/2011/NĐ-CP năm 2011 | Nguồn từ tiết kiệm 10% chi thường xuyên và nguồn thu để lại đơn vị | | | | |
|||||||||
| | | | Tổng số | Tiết kiệm 10% chi thường xuyên | Học phí | Viện phí | Nguồn thu từ đơn vị hành chính, sự nghiệp khác |
| 1 | Tổng số SN giáo dục - đào tạo - Giáo dục: Quyết định số 161/2002/QĐ-TTg - Đào tạo | | | | | | |
| 2 | SN y tế Trong đó: cán bộ y tế trong định biên | | | | | | |
| 3 | Khoa học - công nghệ | | | | | | |
| 4 | Văn hóa thông tin | | | | | | |
| 5 | Phát thanh truyền hình | | | | | | |
| 6 | Thể dục - thể thao | | | | | | |
| 7 | Đảm bảo xã hội Trong đó: cán bộ xã đã nghỉ việc | | | | | | |
| 8 | Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | | | |
| a | Cấp tỉnh và huyện Trong đó: - Quản lý nhà nước - Đảng - Đoàn thể | | | | | | |
| b | Cán bộ chuyên trách, công chức xã | | | | | | |
| c | Cán bộ không chuyên trách xã, thôn, tổ dân phố | | | | | | |
| d | Phụ cấp đại biểu HĐND các cấp | | | | | | |
| | + Cấp tỉnh + Cấp huyện + Cấp xã | | | | | | |
| đ | Phụ cấp trách nhiệm cấp ủy | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp tỉnh + Ủy viên cấp huyện + Ủy viên cấp xã | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm ... UBND tỉnh, thành phố ... (Ký tên, đóng dấu)
Biểu số 4c
UBND tỉnh, thành phố:
TỔNG HỢP NGUỒN VÀ NHU CẦU THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 22/2011/NĐ-CP, 23/2011/NĐ-CP NĂM 2011 THEO LĨNH VỰC (Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Tên đơn vị | Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 22 , 23/2011/NĐ-CP năm 2011 | Nguồn từ tiết kiệm 10% chi thường xuyên và nguồn thu để lại đơn vị | | | | |
|||||||||
| | | | Tổng số | Tiết kiệm 10% chi thường xuyên | Học phí | Viện phí | Nguồn thu từ đơn vị hành chính, sự nghiệp khác |
| | Tổng số | | | | | | |
| 1 | Sở y tế - Quản lý nhà nước - Sự nghiệp y tế - Sự nghiệp đào tạo ………………… | | | | | | |
| 2 | Sở Giáo dục - Đào tạo - Quản lý nhà nước - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo Tr. đó: SN giáo dục ……… | | | | | | |
| 3 | Sở …… | | | | | | |
| 4 | Huyện A (1) - Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể - Sự nghiệp y tế - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo Tr. đó: SN giáo dục …………… | | | | | | |
| 5 | Huyện B (1) - Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể - Sự nghiệp y tế - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo Tr. đó: SN giáo dục ……….. | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm ... UBND tỉnh, thành phố .... (Ký tên, đóng dấu)