Điều 11. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu các tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, đơn vị hữu quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, đề nghị gửi văn bản về Bộ Nội vụ để hướng dẫn, giải quyết.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng; - Văn phòng Trung ương Đảng và các ban của Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Văn phòng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương các tổ chức chính trị-xã hội; - Công báo; - BNV: BT, các TT, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; - Lưu VT. | BỘ TRƯỞNG Trần Văn Tuấn
Biểu số 1
Tên Bộ, ngành (hoặc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC XÁC ĐỊNH LÀ CÔNG CHỨC HIỆN CÓ TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TÍNH ĐẾN NGÀY 30 THÁNG 10 NĂM 2011 (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2011/TT-BNV ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | | Chức vụ hoặc chức danh công tác | Cơ quan, tổ chức đơn vị đang làm việc | Ngạch công chức | | Trình độ đào tạo | | | | | Đảng viên | Dân tộc thiểu số | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | Mã số ngạch | Tên ngạch | Trình độ chuyên môn | Trình độ QLNN | Trình độ lý luận chính trị | Trình độ tin học | Trình độ ngoại ngữ | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | Tổng cục … | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Vụ, Cục … | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sở … | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | UBND huyện … | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột số (7) ghi rõ mã số ngạch theo danh mục mã số ngạch công chức, viên chức do Bộ Nội vụ ban hành;
- Cột số (10) ghi rõ trình độ đào tạo cao nhất (Sơ cấp, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ, Tiến sĩ khoa học);
- Cột số (11) ghi rõ trình độ QLNN (chưa học, Chuyên viên, Chuyên viên chính, Chuyên viên cao cấp);
- Cột số (12) ghi rõ trình độ Lý luận chính trị (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp);
- Cột số (13) ghi rõ trình độ Tin học (A, B, C, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ);
- Cột số (14) ghi rõ trình độ Ngoại ngữ (A, B, C, Cao đẳng, Đại học).
NGƯỜI TỔNG HỢP (Ký, ghi rõ họ tên) | ……., ngày … tháng … năm 20… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Biểu số 2
Tên Bộ, ngành (hoặc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
BÁO CÁO TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG CÔNG CHỨC TÍNH ĐẾN THỜI ĐIỂM 30/10/2011 (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2011/TT-BNV ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
| STT | Tên đơn vị | Tổng số công chức | Giới tính | | Ngạch công chức | | | | Trình độ đào tạo | | | | | | Độ tuổi | | | | Dân tộc thiểu số | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||
| | | | Nam | Nữ | CVCC và tương đương | CVC và tương đương | CV và tương đương | Còn lại | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Còn lại | Dưới 30 | 30 đến đưới 40 | 40 đến dưới 50 | 50 trở lên | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 1 | Cục… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Ban… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Vụ… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Sở… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI TỔNG HỢP (Ký, ghi rõ họ tên) | ……., ngày … tháng … năm 2011 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Biểu số 3
Tên Bộ, ngành (hoặc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
BÁO CÁO DANH SÁCH CÔNG CHỨC TĂNG HOẶC GIẢM
CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TÍNH ĐẾN NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM … (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2011/TT-BNV ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | | Chức vụ hoặc chức danh công tác | Cơ quan, tổ chức đơn vị đang làm việc | Ngạch công chức | | Trình độ đào tạo | | | | | Đảng viên | Dân tộc thiểu số | Lý do tăng, giảm |
|||||||||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | Mã số ngạch | Tên ngạch | Trình độ chuyên môn | Trình độ QLNN | Trình độ lý luận chính trị | Trình độ tin học | Trình độ ngoại ngữ | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | Đơn vị: | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Số tăng | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Văn B | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Số giảm | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Văn B | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột số (7) ghi rõ mã số ngạch theo danh mục mã số ngạch công chức, viên chức do Bộ Nội vụ ban hành;
- Cột số (10) ghi rõ trình độ đào tạo cao nhất (Sơ cấp, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ, Tiến sĩ khoa học);
- Cột số (11) ghi rõ trình độ QLNN (chưa học, Chuyên viên, Chuyên viên chính, Chuyên viên cao cấp);
- Cột số (12) ghi rõ trình độ Lý luận chính trị (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp);
- Cột số (13) ghi rõ trình độ Tin học (A, B, C, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ);
- Cột số (14) ghi rõ trình độ Ngoại ngữ (A, B, C, Cao đẳng, Đại học).
NGƯỜI TỔNG HỢP (Ký, ghi rõ họ tên) | ……., ngày … tháng … năm 20… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Biểu số 4
Tên Bộ, ngành (hoặc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
BÁO CÁO TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG CÔNG CHỨC TĂNG HOẶC GIẢM (Tính đến ngày 30 tháng 6 hàng năm) (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2011/TT-BNV ngày 02 tháng 6 năm 2011)
| STT | Tên đơn vị | Tổng số công chức ở thời điểm báo cáo lần trước | Số tăng | Số giảm | Tổng số công chức ở thời điểm báo cáo hiện tại | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Tổng cục … | | | | | |
| 2 | Cục … | | | | | |
| 3 | Vụ … | | | | | |
| 4 | Ban … | | | | | |
| 5 | Sở … | | | | | |
| 6 | Văn phòng … | | | | | |
| 7 | Thanh tra … | | | | | |
| … | | | | | | |
| … | | | | | | |
| … | | | | | | |
(Vụ, Ban TCCB hoặc Sở Nội vụ) (Ký, ghi rõ họ và tên) | Thủ trưởng cơ quan (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột 3: ghi tổng số công chức ở thời điểm báo cáo lần trước (30 tháng 6 năm trước).
- Cột 4 và Cột 5: ghi số lượng công chức tăng (do mới tuyển dụng, tiếp nhận về, điều động, bổ nhiệm đến …) hoặc giảm (do điều động, luân chuyển đi, thôi việc, nghỉ hưu …) tính đến thời điểm báo cáo theo biểu này.
- Cột 6: ghi tổng số công chức ở thời điểm báo cáo theo biểu này.