Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Kiểm toán Nhà nước; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, TCQLĐĐ, KHCN, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hiển
PHỤ LỤC 1
KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT TRÊN CÁC LOẠI BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BẢN ĐỒ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (Ban hành kèm theo Thông tư 13/2011/TT-BTNMT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1.1. KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ CẤP QUỐC GIA
1.2. KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ CẤP TỈNH
1.2. KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ CẤP TỈNH (Tiếp)
1.3. KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ CẤP HUYỆN
1.3. KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ CẤP HUYỆN (Tiếp)
1.4. KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ CẤP XÃ
1.4. KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ CẤP XÃ (Tiếp)
PHỤ LỤC 2
QUY ĐỊNH THÔNG SỐ MÀU CÁC LOẠI ĐẤT THỂ HIỆN TRÊN BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT PHỤC VỤ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BẢN ĐỒ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT DẠNG SỐ TRÊN PHẦN MỀM MICROSTATION (Ban hành kèm theo Thông tư 13/2011/TT-BTNMT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| Loại đất | Mã SDĐ | Thông số màu loại đất | | | |
|||||||
| | | Số màu | Red | Green | Blue |
| Đất lúa nước | DLN | 4 | 255 | 252 | 130 |
| Đất trồng lúa nương | LUN | 7 | 255 | 252 | 180 |
| Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 11 | 255 | 240 | 180 |
| Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14 | 255 | 210 | 160 |
| Đất rừng phòng hộ | RPH | 24 | 190 | 255 | 30 |
| Đất rừng đặc dụng | RDD | 29 | 110 | 255 | 100 |
| Đất rừng sản xuất | RSX | 19 | 180 | 255 | 180 |
| Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 34 | 170 | 255 | 255 |
| Đất làm muối | LMU | 37 | 255 | 255 | 254 |
| Đất nông nghiệp khác | NKH | 38 | 245 | 255 | 180 |
| Đất nông nghiệp còn lại | | 1 | 255 | 255 | 100 |
| Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 44 | 255 | 160 | 170 |
| Đất quốc phòng | CQP | 52 | 255 | 100 | 80 |
| Đất an ninh | CAN | 53 | 255 | 80 | 70 |
| Đất khu công nghiệp kể cả cụm, tuyến công nghiệp | SKK | 55 | 250 | 170 | 160 |
| Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 56 | 250 | 170 | 160 |
| Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 58 | 205 | 170 | 205 |
| Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 57 | 205 | 170 | 205 |
| Đất di tích danh thắng | DDT | 84 | 255 | 170 | 160 |
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 85 | 205 | 170 | 205 |
| Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 86 | 255 | 170 | 160 |
| Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 89 | 210 | 210 | 210 |
| Đất có mặt nước chuyên dùng (cấp huyện) | SMN | 92 | 180 | 255 | 255 |
| Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 92 | 180 | 255 | 255 |
| Đất sông, suối | SON | 91 | 160 | 255 | 255 |
| Đất phát triển hạ tầng | DHT | 59 | 255 | 170 | 160 |
| Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 93 | 255 | 170 | 160 |
| Đất phi nông nghiệp còn lại | | 39 | 255 | 170 | 160 |
| Đất chưa sử dụng | CSD | 97 | 255 | 255 | 254 |
| Ranh giới đất đô thị | | 245 | 255 | 160 | 252 |
| Ranh giới đất khu bảo tồn thiên nhiên | | 202 | 0 | 168 | 0 |
| Ranh giới đất khu du lịch | | 207 | 0 | 255 | 255 |
| Ranh giới đất khu dân cư nông thôn | | 40 | 238 | 96 | 255 |