Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2011. Bãi bỏ quy định tại điểm h khoản 1 Điều 1 Quyết định số 27/2007/QĐ-BYT ngày 19/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành lộ trình triển khai áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt sản xuất thuốc” và nguyên tắc “Thực hành tốt bảo quản thuốc”.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị báo cáo về Bộ Y tế (Cục Quản lý dược) để xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo; Website CP); - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); - Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ Y tế; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Sở Y tế tỉnh/TP trực thuộc Trung ương; - Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; - Cục Y tế - Bộ Công an; - Cục Y tế GTVT - Bộ GTVT; - Tổng công ty dược VN; Hội Dược học VN; Hiệp hội SXKD dược VN, Hội dược liệu Việt Nam; - Website: BYT, Cục QLD; - Lưu: VT, PC, QLD (3b). | KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Minh Quang
Mẫu số 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2011/TT-BYT ngày 19 tháng 4 năm 2011)
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........../..... | ......., ngày tháng năm 20....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU VÀ CẤP GIẤY CNĐĐKKD THUỐC
Kính gửi: | - Bộ Y tế (Cục Quản lý dược ) hoặc - Sở Y tế tỉnh, thành phố.......
1. Tên cơ sở/doanh nghiệp:
2. Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại liên hệ: Fax: ..........
3. Căn cứ Thông tư số ...../2011/TT-BYT ngày .... tháng..... năm 2011 của Bộ Y tế quy định điều kiện cơ bản sản xuất thuốc từ dược liệu, Cơ sở/doanh nghiệp đề nghị Bộ Y tế (Cục Quản lý dược)/Sở Y tế thẩm định điều kiện sản xuất thuốc từ dược liệu và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc cho ...... (tên doanh nghiệp/cơ sở) tại địa chỉ sản xuất: ..............
Với phạm vi sản xuất thuốc từ dược liệu, dạng bào chế: (ghi rõ dây chuyền hoặc dạng bào chế đề nghị thẩm định).
Người quản lý chuyên môn: DS. (họ và tên), chứng chỉ hành nghề dược số ..... do Sở Y tế (tỉnh, thành phố) cấp ngày ... tháng... năm...... Số điện thoại liên hệ: ..............
Trân trọng cảm ơn.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP/CƠ SỞ (Ký tên và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2011/TT-BYT ngày 19 tháng 4 năm 2011)
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........../..... | ......., ngày tháng năm 20....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU VÀ CẤP GIẤY CNĐĐKKD THUỐC
Kính gửi: | - Bộ Y tế (Cục Quản lý dược ) hoặc - Sở Y tế tỉnh, thành phố.......
1. Tên cơ sở:
2. Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại liên hệ: Fax: ..........
Cơ sở chúng tôi đã được Bộ Y tế/Sở Y tế cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc số ............, ngày .... tháng .... năm ......., tại địa chỉ sản xuất:....................................................., với phạm vi kinh doanh, sản xuất thuốc từ dược liệu, dạng bào chế: (ghi rõ dạng bào chế đã được cấp); người quản lý chuyên môn: DS. (họ và tên).
Cơ sở đề nghị Bộ Y tế (Cục Quản lý dược)/ Sở Y tế thẩm định bổ sung điều kiện sản xuất thuốc từ dược liệu và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc cho doanh nghiệp/cơ sở, tại địa chỉ sản xuất: .............. Phạm vi sản xuất thuốc từ dược liệu, dạng bào chế bổ sung: (ghi rõ dây chuyền hoặc dạng bào chế đề nghị thẩm định bổ sung).
Trân trọng cảm ơn.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP/CƠ SỞ (Ký tên và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2011/TT-BYT ngày 19 tháng 4 năm 2011)
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........../..... | ......., ngày tháng năm 20....
BẢN KÊ KHAI DANH SÁCH NHÂN SỰ
| STT | Họ tên | Năm sinh | Giới tính | Trình độ chuyên môn | Công việc được phân công | Bộ phận |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
| ... | | | | | | |
| ... | | | | | | |
| ... | | | | | | |
| ... | | | | | | |
.............., ngày..... tháng .... năm .......... GIÁM ĐỐC CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2011/TT-BYT ngày 19 tháng 4 năm 2011)
HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ
THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU
VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
KINH DOANH THUỐC
Tên cơ sở:
Địa chỉ trụ sở:
Địa chỉ sản xuất:
Điện thoại:
Fax:
Người liên hệ: Số điện thoại:
Mẫu số 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2011/TT-BYT ngày 19 tháng 4 năm 2011)
MỤC LỤC HỒ SƠ
| STT | Danh mục hồ sơ | Có |
||||
| 1 | Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc | □ |
| 2 | Chứng chỉ hành nghề dược của người quản lý chuyên môn | □ |
| 3 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với hồ sơ đề nghị cấp mới, gia hạn ) | □ |
| 4 | Bản báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong 05 năm qua theo quy định của Bộ Y tế (đối với hồ sơ đề nghị gia hạn ). | □ |
| 5 | Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật | □ |
| | 5.1. Bản kê khai danh sách nhân sự và mô tả chức năng nhiệm vụ | □ |
| | 5.2. Sơ đồ tổ chức bộ máy của cơ sở | □ |
| | 5.3 Danh mục trang thiết bị, máy móc, cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ sản xuất, kiểm nghiệm, bảo quản thuốc | □ |
| | 5.4. Sơ đồ bố trí các thiết bị, máy móc sản xuất chính | □ |
| | 5.5. Sơ đồ tổng thể mặt bằng sản xuất và hướng di chuyển của nhân viên, nguyên phụ liệu, bao bì. | □ |
| | 5.6. Sơ đồ kho bảo quản | □ |
| 6 | Danh mục tự kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc từ dược liệu | □ |
| 7 | Tài liệu khác ( nếu có ): 7.1 ...................................................................... 7.2 ...................................................................... 7.3 ...................................................................... | □ |
Mẫu số 6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2011/TT-BYT ngày 19 tháng 4 năm 2011)
Bộ Y tế/Sở Y Tế | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........../....... | ........, ngày tháng năm 20....
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU
1.Tên cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu: (chữ in hoa, cỡ chữ 14).
2. Địa chỉ trụ sở:
3. Điện thoại: 4. Fax:
6. Địa chỉ nơi thẩm định:
7. Người quản lý chuyên môn: DS. .......................................
Chứng chỉ hành nghề số: ................do Sở Y tế (tỉnh, Tp.) cấp ngày ............
8. Thời gian thẩm định:.
9. Nội dung thẩm định: Thẩm định điều kiện sản xuất thuốc từ dược liệu, dạng bào chế (ghi rõ dạng bào chế đề nghị thẩm định):
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ:
- Căn cứ Thông tư số .........../2011/TT-BYT ngày .... tháng..... năm 2011 của Bộ Y tế quy định nguyên tắc sản xuất thuốc từ dược liệu;
- Căn cứ Quyết định số ............. ngày ..... tháng ..... năm 20.... của Cục Quản lý dược/Sở Y tế về việc thành lập Đoàn thẩm định điều kiện sản xuất thuốc từ dược liệu của cơ sở.............
II. THÀNH PHẦN THAM GIA:
1. Đoàn thẩm định Bộ Y tế/Sở Y tế:
2. Đại diện cơ sở:
III. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH:
Chủ yếu ghi các nội dung doanh nghiệp/cơ sở chưa đáp ứng quy định, cần khắc phục sửa chữa.
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ:
1. Kết luận của Đoàn thẩm định: Phải ghi rõ tình trạng (dây chuyên, dạng bào chế) đã đáp ứng, chưa đáp ứng hay không đáp ứng các điều kiện sản xuất thuốc từ dược liệu theo quy định của Thông tư.
2. Kiến nghị và ý kiến của cơ sở:
Biên bản này được lập thành 03 (Ba) bản có giá trị như nhau, cơ sở giữ 01 bản, Cục Quản lý dược/Sở Y tế giữ 02 bản.
Đại diện cơ sở | Đoàn thẩm định
Giám đốc (ký tên, đóng dấu ) | Thư ký (Ký tên) | Trưởng đoàn (Ký tên)
Mẫu số 7
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2011/TT-BYT ngày 19 tháng 4 năm 2011)
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........../.....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT THUỐC VÀ NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC
(Kỳ báo cáo: tháng ..... năm 20.......) hoặc
(Kỳ báo cáo: 06 tháng đầu năm/cuối năm 20....)
| TT | Chỉ tiêu sản xuất | Đơn vị tính (Triệu đồng) | Tổng giá trị thực hiện | Ghi chú | | |
||||||||
| | | | | | | |
| I | Tổng giá trị sản xuất | | | | | |
| II | Tổng doanh thu sản xuất: | | | | | |
| 1. | Doanh thu sản xuất nguyên liệu (nếu có) | | | | | |
| | - Hóa dược | | | | | |
| | - Dược liệu | | | | | |
| | - Tá dược | | | | | |
| | - Bao bì đóng gói cấp 1 | | | | | |
| | Tổng: | | | | | |
| 2. | Doanh thu sản xuất thuốc thành phẩm | | | | | |
| | - Thuốc tân dược (nếu có) | | | | | |
| | - Thuốc có nguồn gốc từ dược liệu | | | | | |
| | Tổng: | | | | | |
| III | Tổng doanh thu kinh doanh | | | | | |
| | - Dược liệu | | | | | |
| | - Thuốc tân dược | | | | | |
| | - Thuốc có nguồn gốc từ dược liệu | | | | | |
| | Tổng: | | | | | |
| | | | | | | |
......., ngày tháng năm 20.... Giám đốc cơ sở sản xuất (Ký tên, đóng dấu)