Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trong ngành giao thông vận tải chỉ đạo, đôn đốc, theo dõi thực hiện các quy định của Thông tư này.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ, Website Bộ GTVT; - Lưu: VT, V.Tải. | BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng
PHỤ LỤC SỐ 1
(Sửa đổi Mẫu Đơn xin cấp phép vận tải quốc tế Việt – Trung của Thông tư số 258/1998/TT-BGTVT ngày 18 tháng 8 năm 1998)
Tên cơ quan quản lý đơn vị TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP VẬN TẢI QUỐC TẾ VIỆT – TRUNG
Kính gửi: .........................................................................................
Tên đơn vị vận tải: .................................................................................
Địa chỉ cơ quan: .....................................................................................
Số điện thoại cần liên hệ (nếu có): ........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: .... ngày.....tháng.....năm ......
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (nếu có) số .......... ngày....... tháng........năm ......... Nơi cấp: ...............................................................
Mục đích xin cấp phép cho ô tô: .............................................................
Đơn vị xin cấp phép đề nghị: .................................................................
Cấp giấy phép cho ô tô theo danh sách dưới đây:
(Nếu có nhiều ô tô thì lập bảng kê kèm theo đơn )
| TT | Biển số xe | Nhãn hiệu phương tiện | Trọng tải (số ghế, tầng) | Tên cơ quan đề nghị cấp | Cửa khẩu qua lại | Phạm vi hoạt động tuyến |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Đơn vị đã thực hiên đầy đủ nghĩa vụ thuế và xin cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về những lời khai trong đơn, nếu không đúng sự thật.
Nơi nhận: - Cơ quan quản lý cấp phép; - Lưu VP. | Ngày.... tháng..... năm 20.... CHỦ ĐƠN VỊ
PHỤ LỤC SỐ 2
(Sửa đổi Mẫu số 8 Tờ khai đề nghị cấp giấy phép vận tải liên vận cho phương tiện qua lại biên giới Việt Nam – Campuchia ban hành kèm theo Thông tư số 10/2006/TT-BGTVT ngày 01 tháng 11 năm 2006)
Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN CHO PHƯƠNG TIỆN QUA LẠI BIÊN GIỚI VIỆT NAM - CAMPUCHIA
Kính gửi:..........................................................
1. Tên đơn vị:.................................................................................................
2. Địa chỉ : .......................................................................................................
3. Số điện thoại:.............................................số Fax: ......................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế do Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp
số: ................. ngày cấp: ..................
5. Đơn vị đề nghị cấp Giấy phép liên vận qua lại biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện theo danh sách dưới đây:
| Số TT | Biển số xe | Nhãn hiệu xe | Trọng tải (ghế) | Năm sản xuất | Thời gian đề nghị cấp phép | Địa bàn hoạt động | Cửa khẩu |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
Đối với phương tiện vận chuyển khách theo tuyến cố định khai thêm các thông tin sau:
Tuyến:.............................đi.............................và ngược lại
Bến đi: Bến xe...........................................(thuộc tỉnh:.....................Việt Nam)
Bến đến: Bến xe...........................................(thuộc tỉnh:............................)
Cự ly vận chuyển: .....................km
Hành trình tuyến đường: ..........................................................................................
Đã được Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận khai thác tuyến tại công văn số ...................... ngày ........................ (nếu có)
........., Ngày…. tháng …..năm 20….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Ký tên (đóng dấu )