Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2011.
2. Thời gian tính hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi từ đủ 80 tuổi quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật người cao tuổi như sau:
a) Trường hợp người đủ 80 tuổi từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 trở về trước, thì được hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2011;
b) Các trường hợp không thuộc quy định tại điểm a, khoản 2 Điều này, thì được hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng từ thời điểm người đó đủ 80 tuổi;
3. Thông tư số 36/2005/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 và Nghị định số 120/2003/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh người cao tuổi hết hiệu lực thi hành từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
4. Những quy định về hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách bảo trợ xã hội đối với người cao tuổi tại Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Liên bộ Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội hết hiệu lực thi hành từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, xem xét, giải quyết.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - VP Quốc hội; - VP Chủ tịch nước; - VP Chính phủ; - Văn phòng BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ, Website Bộ LĐTBXH; - Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH; - Lưu VT, Cục BTXH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Trọng Đàm
MẪU SỐ 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 5 năm 2011)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THÔNG TIN CỦA NGƯỜI CAO TUỔI
Phần I
CÁ NHÂN NGƯỜI CAO TUỔI VÀ GIA ĐÌNH
1. Họ và tên (Viết chữ in hoa):.................................................................................................
2. Sinh ngày … tháng … năm ………………… 3. Giới tính: ................................................
4. Nơi đăng ký thường trú hiện nay:........................................................................................
............................................................................................................................................
5. Nơi sinh: ………………………………………………………… 6. Dân tộc:..................................
6. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
| Loại hình | Mức/tháng (1000đ) |
|||
| 6.1. Đang hưởng lương hưu hằng tháng | |
| 6.2. Trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng | |
| 6.3. Trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | |
| 6.4. Trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng | |
| 6.5. Các khoản trợ cấp, phụ cấp hằng tháng khác | |
7. Thuộc hộ gia đình nghèo hay không nghèo:..........................................................................
8. Quá trình hoạt động của bản thân:
| Từ tháng/năm đến tháng/năm | Làm gì | Ở đâu |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
9. Họ và tên vợ hoặc chồng và người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng (Ghi rõ họ và tên, tuổi, chỗ ở, nghề nghiệp, sức khoẻ, điều kiện kinh tế của từng người):
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
10. Các loại giấy tờ kèm theo Tờ khai này (nếu có, ghi cụ thể):
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì khai man tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Ngày … tháng … năm 20… (Người khai ký, ghi rõ họ tên)
Phần II
KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT TRỢ CẤP XÃ HỘI CẤP XÃ
Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội xã/phường thị trấn:............................................................... đã xem xét hồ sơ, xác minh thông tin cá nhân của ............................................................................................................ và họp ngày … tháng … năm … thống nhất kết luận về thông tin của Ông (bà) khai như sau:
1. Về kê khai thông tin của người cao tuổi: (đầy đủ, chính xác, còn thiếu, giấy tờ bổ sung…):.....
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
2. Kết luận ông (bà) …………………………………….. thuộc diện hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi là người ..................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Xác nhận của Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã | Ngày … tháng … năm 20… Xác nhận của Chủ tịch UBND xã, phường
MẪU SỐ 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 5 năm 2011)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN NHẬN CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUỔI
Kính gửi: | - Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) ……………………….. - Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố) ……………
Tên tôi là: ……………………………………………………… sinh năm..........................................
hiện đang cư trú tại (ghi rõ địa chỉ)..........................................................................................
............................................................................................................................................
Bản thân và gia đình có đủ điều kiện nhận chăm sóc người cao tuổi theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 17/2011/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 5 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về quy định hồ sơ, thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ chi phí mai táng và tiếp nhận người cao tuổi vào cơ sở bảo trợ xã hội và các quy định của pháp luật có liên quan khác. Đồng thời ông (bà) ………………………. là người cao tuổi thuộc diện nuôi được nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhưng có nguyện vọng được sống tại cộng đồng do tôi chăm sóc.
Vậy tôi làm đơn này đề nghị cho tôi được nhận nuôi dưỡng, chăm sóc ông (bà) ………………….. và đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố ……………………………. xem xét trợ cấp xã hội hằng tháng cho ông (bà) ………………………….. theo quy định.
Tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ nghĩa vụ chăm sóc nuôi dưỡng người cao tuổi theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Ngày … tháng … năm 20… Người viết đơn (Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày … tháng … năm 20… Ý kiến của người cao tuổi (Ghi rõ ý kiến đồng ý, ký và ghi họ tên) | Ngày … tháng … năm 20… Xác nhận của UBND cấp xã Ủy ban nhân dân ………… xác nhận đơn trên là đúng và ông/bà ……………. có đầy đủ điều kiện để nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người cao tuổi theo quy định, đề nghị Chủ tịch UBND huyện xem xét đơn để trợ cấp xã hội cho đối tượng theo quy định. TM. UBND xã (ký tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 5 năm 2011)
Tên cơ quan | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … | …., ngày … tháng … năm 20…
BẢNG SỐ LIỆU
Tình hình thực hiện chính sách đối với người cao tuổi
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số liệu |
|||||
| 1 | Tổng số người cao tuổi (NCT) | Người | |
| 1.1 | Số người từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi | Người | |
| | Trong đó: Có lương hưu, trợ cấp BHXH hằng tháng | Người | |
| 1.2 | Số người từ đủ 80 tuổi trở lên | Người | |
| | Trong đó: Có lương hưu, trợ cấp BHXH hằng tháng | Người | |
| 2 | Tổng số NCT không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng | Người | |
| | Trong đó: Thuộc diện nghèo | Người | |
| 3 | Chăm sóc đời sống NCT | | |
| 3.1 | Số NCT đang hưởng lương hưu | Người | |
| 3.2 | Số NCT đang hưởng trợ cấp BHXH | Người | |
| 3.3 | Số NCT đang hưởng trợ cấp người có công với cách mạng | Người | |
| 3.4 | Số NCT đang hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng ở cộng đồng theo quy định của Luật người cao tuổi: | Người | |
| 3.4.1 | NCT thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng | Người | |
| | Trong đó: Số người từ đủ 80 tuổi trở lên | Người | |
| 3.4.2 | Người từ đủ 80 tuổi không có lương hưu hoặc trợ cấp BHXH | Người | |
| 3.4.3 | Số người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng | Người | |
| 3.5 | Số NCT đang sống trong cơ sở BTXH | Người | |
| 4 | Tổng số cơ sở chăm sóc NCT | Cơ sở | |
| | Trong đó: Cơ sở BTXH | Cơ sở | |
| 5 | Số NCT được trợ giúp đột xuất trong năm | Người | |
| 6 | Số người cao tuổi được chúc thọ, mừng thọ trong năm | Người | |
| 6.1 | Người cao tuổi thọ trên 100 tuổi | Người | |
| 6.2 | Người cao tuổi thọ 100 tuổi | Người | |
| 6.3 | Người cao tuổi thọ 90 tuổi | Người | |
| 6.4 | Người cao tuổi thọ 70, 75, 80, 85, 95 | Người | |
| 6.5 | Kinh phí thực hiện chúc thọ, mừng thọ | 1000đ | |
| 7 | Chăm sóc sức khoẻ | Người | |
| 7.1 | Số NCT có thẻ BHYT | Người | |
| | Bảo hiểm y tế bắt buộc | Người | |
| | Bảo hiểm y tế tự nguyện | Người | |
| 7.2 | Số bệnh viện lão khoa | Bệnh viện | |
| 7.3 | Số bệnh viện có khoa lão khoa | Bệnh viện | |
| 7.4 | Lượt NCT được tư vấn chăm sóc sức khoẻ trong năm | Người | |
| 7.5 | Lượt NCT được hỗ trợ phục hồi sức khoẻ trong năm | Người | |
| 7.6 | Số người cao tuổi được khám định kỳ và lập hồ sơ quản lý sức khoẻ | Người | |
| 8 | Nhà ở của NCT | | |
| 8.1 | Tổng số hộ gia đình có NCT | Hộ | |
| | Trong đó: Thuộc diện hộ nghèo | Hộ | |
| 8.2 | Số hộ có NCT được hỗ trợ về nhà ở trong năm | Hộ | |
| 8.3 | Số NCT đang ở nhà tạm | Người | |
| 9 | Giáo dục, văn hóa, thể thao và giải trí | | |
| 9.1 | Tổng số xã, phường, thị trấn | Xã | |
| 9.2 | Số xã, phường, thị trấn có câu lạc bộ của NCT | Xã | |
| 9.2.1 | Câu lạc bộ sức khoẻ | CLB | |
| 9.2.2 | Câu lạc bộ văn hóa, văn nghệ, giải trí | CLB | |
| 9.2.3 | Câu lạc bộ thể dục, thể thao | CLB | |
| 9.2.4 | Câu lạc bộ khác | CLB | |
| 9.3 | Số NCT tham gia các câu lạc bộ văn hóa, thể thao và giải trí | Người | |
| 9.4 | Số NCT tham gia các khóa tập huấn, đào tạo trong năm | Người | |
| 10 | Quỹ chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi | | |
| 10.1 | Số xã phường thị trấn có quỹ | Xã | |
| 10.2 | Lượt NCT được hỗ trợ từ quỹ | Người | |
| 10.3 | Tổng số dư của Quỹ | 1000đ | |
| 11 | Hội người cao tuổi và Ban đại diện NCT | | |
| 11.1 | Tổng số huyện, thị | Huyện | |
| 11.2 | Số huyện thị thành lập hội NCT | Huyện | |
| 11.3 | Số huyện, thị thành lập Ban đại diện NCT | Huyện | |
| 11.4 | Số xã, phường, thị trấn thành lập Hội NCT | Xã | |
| 12 | Tổng kinh phí thực hiện chương trình, chính sách đối với người cao tuổi | 1000đ | |
Thủ trưởng cơ quan/đơn vị (Ký tên, đóng dấu)