Điều 25. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2011.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để phối hợp giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các Tập đoàn kinh tế, TCT nhà nước do TTCP quyết định thành lập; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - VPBCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; - KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLCS. | KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
- Bộ, ngành:…………… - UBND tỉnh, thành phố: …….. | Mẫu số 01/KKDD (Ban hành kèm theo Thông tư số /2011/TT-BTC ngày /2011 của Bộ Tài chính
TỜ KHAI HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI VỊ TRÍ CŨ VÀ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ
(Dùng cho việc kê khai địa chỉ cơ sở phải di dời)
1. Tên tổ chức kê khai: .................................................................................
- Địa chỉ kê khai:.............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở (giao dịch):............................................... ĐT:.......................
- Thành lập theo Quyết định số............................ ngày..... tháng..... năm.......
của...................................................................................................................
- Loại hình của tổ chức (cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp): ..................................
.........................................................................................................................
- Ngành nghề hoạt động chính (đối với doanh nghiệp):..................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với doanh nghiệp) số:...............
ngày...... tháng...... năm...... của......................................................................
2. Cơ quan chủ quản, đại diện chủ sở hữu: ...............................................
3. Cơ cấu, tổ chức biên chế tại vị trí cũ:
- Số lượng các phòng, ban chức năng:............................................................
- Số lao động:…………..................................................................................
Trong đó:
+ Số lao động trong biên chế:..........................................................................
+ Số lao động hợp đồng:.................................................................................
4. Hiện trạng sử dụng đất:
Tổng diện tích khuôn viên đất quản lý:………..……...............................m2;
Trong đó:
| Chỉ tiêu | Diện tích (m 2 ) | Sử dụng từ năm |
||||
| Sử dụng làm trụ sở làm việc | | |
| Sử dụng làm công trình sự nghiệp | | |
| Sử dụng làm cơ sở SX-KD-DV | | |
| Cho mượn | | |
| Cho thuê | | |
| Đã bố trí làm nhà ở, đất ở | | |
| Đang bị lấn chiếm | | |
| Sử dụng vào mục đích khác | | |
| Chưa sử dụng | | |
5. Hiện trạng sử dụng nhà, tài sản gắn liền với đất:
| TT | NGÔI NHÀ | SỐ TẦNG | DT XD (m 2 ) | TỔNG DT SÀN XD (m 2 ) | CHIA RA (m 2 ) | | | | | | |
|||||||||||||
| | | | | | TSLV | Công trình SN | SX, KD, DV | Cho thuê | Nhà ở | Sử dụng khác | Chưa sử dụng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Ngôi | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | |
| Cộng | | | | | | | | | | | |
6. Hình thức quản lý, sử dụng đất:
- Diện tích đất được giao không thu tiền sử dụng đất: …….……………m2;
- Diện tích đất được giao có thu tiền sử dụng đất nhưng được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền sử dụng đất đã nộp có nguồn gốc ngân sách nhà nước:
…………………………………………………………………………...m2;
- Diện tích đất được Nhà nước cho thuê:...................................................m2;
- Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng và tiền đã trả có nguồn gốc ngân sách nhà nước: ……………………………………………..…m2;
- Diện tích đất quản lý, sử dụng theo hình thức khác:...............................m2.
7. Hình thức quản lý, sử dụng nhà, tài sản gắn liền với đất:
- Diện tích nhà được Nhà nước giao:…….................................................m2;
- Diện tích nhà do đơn vị đầu tư, xây dựng bằng nguồn vốn có nguồn gốc NSNN:.......................................................................................................m2;
- Diện tích nhà được tạo lập bằng hình thức khác:....................................m2.
.........................................................................................................................
8. Hồ sơ, giấy tờ về nhà, đất:
- Được giao, được bố trí, được cấp theo văn bản số:… ngày...tháng...năm...
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số:................ ngày...tháng...năm.........
- Hợp đồng thuê đất số:............................................ ngày...tháng...năm.........
- Các hồ sơ, giấy tờ khác có liên quan
.........................................................................................................................
9. Nghĩa vụ tài chính đối với khuôn viên đất đã thực hiện:
.........................................................................................................................
10. Nguyên giá nhà, tài sản gắn liền với đất theo sổ sách kế toán:
+ Ngôi 1: ................................ đồng;
+ Ngôi 2: ................................ đồng;
.........................................................................................................................
11. Đề xuất phương án xử lý:
a) Tiếp tục sử dụng:
- Đất: ...............................................................................................................
- Tài sản gắn liền với đất: ...............................................................................
b) Bán, chuyển nhượng:
- Đất: ...............................................................................................................
- Tài sản gắn liền với đất: ...............................................................................
c) Chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất: ...............................................................................................................
- Tài sản gắn liền với đất: ...............................................................................
d) Diện tích nhà, đất đang bố trí làm nhà ở đề nghị được di chuyển đi nơi khác:
- Đất: ...............................................................................................................
- Tài sản gắn liền với đất: ...............................................................................
đ) Đề nghị Nhà nước thu hồi:
- Đất: ...............................................................................................................
- Tài sản gắn liền với đất: ...............................................................................
e) Các đề nghị khác (nếu có): .........................................................................
12. Cam kết của tổ chức kê khai: Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung kê khai trên đây. Tờ khai được lập thành 04 bản: 03 bản gửi cơ quan chủ quản, đại diện chủ sở hữu, 01 bản lưu tại tổ chức kê khai./.
NGƯỜI LẬP TỜ KHAI ( Ký, ghi rõ họ tên ) | Ngày......tháng......năm..... NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC KÊ KHAI ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu )
- Bộ, ngành:…………… - UBND tỉnh, thành phố: .. | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 02/BBDD (Ban hành kèm theo Thông tư số /2011/TT-BTC ngày /2011 của Bộ Tài chính
BIÊN BẢN KIỂM TRA HIỆN TRẠNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI VỊ TRÍ CŨ
Hôm nay, vào lúc ..... giờ ngày ....... tháng ........ năm .........:
Thành phần gồm có:
1. Đại diện tổ chức phải di dời:
- Ông/Bà:......................................... Chức vụ:..................................
- Ông/Bà:......................................... Chức vụ:..................................
2. Đại diện cơ quan chủ quản, chủ sở hữu:
- Ông/Bà:........................................ Chức vụ:..................................
- Ông/Bà:........................................ Chức vụ:..................................
3. Tổ giúp việc Ban chỉ đạo di dời của địa phương (hoặc đại diện các cơ quan chức năng của địa phương):
- Ông/Bà:....................................... Cơ quan:..................................
- Ông/Bà:........................................ Cơ quan:..................................
Cùng tiến hành kiểm tra hiện trạng đất và tài sản gắn liền với đất tại địa chỉ:
.........................................................................................................................
I. HỒ SƠ PHÁP LÝ VỀ NGUỒN GỐC ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA HIỆN TRẠNG NHÀ, ĐẤT:
1. Các chỉ tiêu về hiện vật:
| CHỈ TIÊU | THEO BÁO CÁO KÊ KHAI | THEO THỰC TẾ KIỂM TRA |
||||
| 1. Diện tích khuôn viên đất: | .................m 2 | .................m 2 |
| 2. Tổng số ngôi nhà | ...............ngôi | ...............ngôi |
| 3. Diện tích xây dựng nhà: | .................m 2 | .................m 2 |
| 4. Diện tích sàn XD nhà: | .................m 2 | .................m 2 |
| 5. Các tài sản khác gắn liền với đất | ................. | ................. |
2. Hiện trạng sử dụng đất:
- Diện tích sử dụng vào mục đích chính:………...……..............…m2;
- Diện tích đã bố trí làm nhà ở, đất ở:..............................................m2;
- Diện tích sử dụng vào mục đích khác:..........................................m2;
3. Hiện trạng sử dụng nhà và các tài sản khác gắn liền với đất:
………………………………………………..……………………………
………………………………………………..……………………………
4. Nguyên giá nhà và các tài sản khác gắn liền với đất theo sổ kế toán:
………………………………………………..……………………………
………………………………………………..……………………………
III. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC PHẢI DI DỜI:
........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
IV. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN, ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
V. Ý KIẾN CỦA TỔ GIÚP VIỆC BAN CHỈ ĐẠO DI DỜI HOẶC CƠ QUAN CHỨC NĂNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG:
........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Biên bản được lập thành .....bản và kết thúc vào lúc ........giờ cùng ngày./.
ĐẠI DIỆN CƠ QUANCHỦ QUẢN HOẶC CHỦ SỞ HỮU (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC PHẢI DI DỜI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
CÁC THÀNH VIÊN TỔ GIÚP VIỆC BAN CHỈ ĐẠO DI DỜI HOẶC CƠ QUAN CHỨC NĂNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG