Điều 15. Điều khoản thi hành:
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2011. Quy trình và thời gian lập dự toán ngân sách nhà nước 2012 được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn.
2. Trong quá trình xây dựng dự toán ngân sách năm 2012, nếu có những chính sách chế độ mới ban hành, Bộ Tài chính sẽ có thông báo hướng dẫn bổ sung; nếu phát sinh vướng mắc trong công tác tổ chức xây dựng dự toán ngân sách năm 2012 đề nghị các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời xử lý./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục Hải quan, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; - Webstie Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ NSNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU BỔ SUNG LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012 (Ban hành kèm theo Thông tư số 83/2011/TT-BTC ngày 16/6/2011 của Bộ Tài chính)
Biểu số 1: Tổng hợp kết quả thực hiện và dự kiến các chỉ tiêu kinh tế - xã hội (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 2: Thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2011 và dự kiến 2012 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 3: Thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2011 và kế hoạch giai đoạn 2012 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 4: Tổng hợp số thuế thu nhập doanh nghiệp của các doanh nghiệp nhỏ và vừa được gia hạn theo Quyết định số 21/2011/QĐ-TTg ngày 06/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 5: Đánh giá huy động và sử dụng nguồn lực đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực năm 2011 và dự kiến 2012 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương quản lý ngành, lĩnh vực)
Biểu số 6: Tổng hợp nhu cầu vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương năm 2012 để thực hiện các dự án, nhiệm vụ quan trọng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 7: Tình hình huy động vốn đầu tư phát triển theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước, dư nợ ngân sách địa phương năm 2011 và dự kiến 2012 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 8: Tổng hợp vốn huy động đầu tư xã hội năm 2011 và dự kiến 2012 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 9: Tổng hợp vốn đầu tư trở lại từ nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2011 và năm 2012 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 10: Báo cáo kết quả phân bổ, thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia năm 2011 và dự toán năm 2012 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 11: Báo cáo kết quả phân bổ, giao dự toán vốn đầu tư từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW để thực hiện chương trình, dự án, nhiệm vụ quan trọng năm 2011 và dự toán năm 2012 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 1
Tỉnh, thành phố:……….
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN VÀ DỰ KIẾN CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ TÍNH | THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN 2006-2010 | KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2011-2015 | KH 2011 | ƯTH 2011 | KH 2012 |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1. Diện tích | ha | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Đất nông nghiệp | ha | | | | | |
| - Đất lâm nghiệp | ha | | | | | |
| - Diện tích khu bảo tồn thiên nhiên | ha | | | | | |
| - Diện tích rừng tự nhiên | ha | | | | | |
| - Diện tích trồng lúa | ha | | | | | |
| 2. Dân số | người | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Trẻ em dưới 6 tuổi | người | | | | | |
| - Dân số trog độ tuổi đến trường từ 1-18 tuổi | người | | | | | |
| - Dân số xã, thôn 135 trong độ tuổi đến trường từ 1-18 tuổi (kể cả các xã ngoài Chương trình 135 thuộc 62 huyện nghèo theo Nghị quyết 30a ) | người | | | | | |
| - Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (kể cả các xã thuộc 62 huyện nghèo) | người | | | | | |
| - Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo theo quy định của Nhà nước | người | | | | | |
| + Trong đó: Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (kể cả các xã thuộc 62 huyện nghèo) | người | | | | | |
| - Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế (không bao gồm trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo theo quy định của nhà nước hoặc thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (kể cả các xã thuộc 62 huyện nghèo)) | người | | | | | |
| - Dân số sinh sống ở các loại đô thị: | người | | | | | |
| + Loại đặc biệt | người | | | | | |
| + Loại I | người | | | | | |
| + Loại II | người | | | | | |
| + Loại III | người | | | | | |
| + Loại IV | người | | | | | |
| - Dân số nhập cư vãng lai | người | | | | | |
| 3. Đơn vị hành chính cấp huyện | huyện | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Số đô thị loại I (thuộc tỉnh) | đô thị | | | | | |
| - Số đô thị loại II | đô thị | | | | | |
| - Số đô thị loại III | đô thị | | | | | |
| - Số đô thị loại IV | đô thị | | | | | |
| - Số huyện đảo không có đơn vị hành chính xã | huyện | | | | | |
| - Số đơn vị hành chính mới được thành lập (chưa được bổ sung kinh phí) | đơn vị | | | | | |
| 4. Đơn vị hành chính cấp xã | xã | | | | | |
| - Xã biên giới, hải đảo | xã | | | | | |
| - Xã biên giới giáp Lào, Campuchia | xã | | | | | |
| 5. Số đơn vị hành chính mang tính đặc thù | đơn vị | | | | | |
| Trong đó: - cấp tỉnh | đơn vị | | | | | |
| - cấp huyện | đơn vị | | | | | |
| 6. Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) | % | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Ngành công nghiệp xây dựng | % | | | | | |
| - Ngành nông lâm thủy sản | % | | | | | |
| - Ngành dịch vụ | % | | | | | |
| 7. Cơ cấu kinh tế: | | | | | | |
| - Giá trị sản xuất ngành công nghiệp xây dựng | tỷ đồng | | | | | |
| - Giá trị sản xuất ngành nông lâm thủy sản | tỷ đồng | | | | | |
| - Giá trị ngành dịch vụ | tỷ đồng | | | | | |
| 8. Kim ngạch xuất nhập khẩu | triệu USD | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Kim ngạch xuất khẩu | triệu USD | | | | | |
| - Kim ngạch nhập khẩu | triệu USD | | | | | |
| 9. Giải quyết việc làm | người | | | | | |
| 10. Số lượt khách du lịch | người | | | | | |
| 11. Số người (theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số 170/2005/QĐ-TTg ngày 27/5/2005 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho giai đoạn 2006-2010; theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho giai đoạn 2011-2015). | Người | | | | | |
| - Tỷ lệ nghèo | % | | | | | |
| 12. Tốc độ tăng dân số | % | | | | | |
| 13. Số doanh nghiệp trên địa bàn | doanh nghiệp | | | | | |
| Trong đó: - Doanh nghiệp trung ương | | | | | | |
| + Số doanh nghiệp | doanh nghiệp | | | | | |
| + Tổng số vốn kinh doanh | triệu đồng | | | | | |
| + Số nộp ngân sách | triệu đồng | | | | | |
| - Doanh nghiệp địa phương | | | | | | |
| + Số doanh nghiệp | doanh nghiệp | | | | | |
| + Tổng số vốn kinh doanh | triệu đồng | | | | | |
| + Số nộp ngân sách | triệu đồng | | | | | |
| - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | |
| + Số dự án được cấp giấy phép | dự án | | | | | |
| Trong đó: số vốn đăng ký | USD | | | | | |
| + Số doanh nghiệp đã hoạt động | doanh nghiệp | | | | | |
| Trong đó: số vốn đầu tư | USD | | | | | |
| + Tổng số vốn đã đầu tư | triệu đồng | | | | | |
| + Số nộp ngân sách | triệu đồng | | | | | |
| - Doanh nghiệp tư nhân | | | | | | |
| + Số doanh nghiệp đăng ký kinh doanh | doanh nghiệp | | | | | |
| + Số doanh nghiệp thực tế quản lý thu thuế | doanh nghiệp | | | | | |
| + Số nộp ngân sách | triệu đồng | | | | | |
| - Kinh tế tập cá thể | | | | | | |
| + Số hộ đăng ký sản xuất, kinh doanh | hộ | | | | | |
| + Số hộ quản lý thu thuế môn bài | hộ | | | | | |
| + Số hộ quản lý thu cố định | hộ | | | | | |
| + Số nộp ngân sách | triệu đồng | | | | | |
| 14. Giáo dục, đào tạo | | | | | | |
| - Số giáo viên | người | | | | | |
| - Quỹ lương | triệu đồng | | | | | |
| - Số học sinh | người | | | | | |
| Trong đó: học sinh thuộc diện nội trú, gồm: | người | | | | | |
| + Học sinh học trường dân tộc nội trú | người | | | | | |
| + Học sinh không học trường nội trú mà học tại các trường bán, công lập khác | người | | | | | |
| - Số trường đại học công lập do địa phương quản lý | trường | | | | | |
| Trong đó: dự toán chi năm 2011 Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã giao cho trường đại học | triệu đồng | | | | | |
| 15. Y tế: | | | | | | |
| - Cơ sở khám chữa bệnh | cơ sở | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| + Số bệnh viện do địa phương quản lý hoạt động mang tính chất khu vực | bệnh viện | | | | | |
| Trong đó: dự toán năm 2011 Ủy ban nhân dân tỉnh đã giao cho bệnh viện | triệu đồng | | | | | |
| - Số giường bệnh | giường | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| + Giường bệnh cấp tỉnh | giường | | | | | |
| + Giường bệnh cấp huyện | giường | | | | | |
| + Giường phòng khám khu vực | giường | | | | | |
| + Giường y tế xã phường | giường | | | | | |
| 16. Chỉ tiêu đảm bảo xã hội | | | | | | |
| - Trại xã hội | cơ sở | | | | | |
| - Số trại viên trại xã hội | người | | | | | |
| - Đối tượng cứu trợ xã hội không tập trung | người | | | | | |
| - Số gia đình bệnh binh | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình thương binh | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình liệt sỹ | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình có công với nước | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình có Bà mẹ Việt Nam anh hùng | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình có anh hùng lực lượng vũ trang | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình có người hoạt động kháng chiến | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình có người có công giúp đỡ cách mạng | gia đình | | | | | |
| - Người bị nhiễm chất độc màu da cam | người | | | | | |
| + Người mắc bệnh hiểm nghèo không còn khả năng lao động | người | | | | | |
| + Người mắc bệnh bị suy giảm khả năng lao động | người | | | | | |
| + Con đẻ còn sống bị dị dạng, dị tật nặng, không có khả năng lao động không tự lực được trong sinh hoạt | người | | | | | |
| + Con đẻ còn sống bị dị dạng, dị tật nặng, không có khả năng lao động nhưng còn tự lực được trong sinh hoạt | người | | | | | |
| - Số hộ gia đình dân tộc thiểu số | hộ | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| + Số hộ gia đình được hỗ trợ đất sản xuất | hộ | | | | | |
| + Số hộ gia đình được hỗ trợ đất ở, nhà ở | hộ | | | | | |
| + Số hộ gia đình được hỗ trợ nước sinh hoạt | hộ | | | | | |
| - Số hộ gia đình chính sách | hộ | | | | | |
| Trong đó: số hộ gia đình cần phải hỗ trợ về nhà ở | hộ | | | | | |
| - Số cán bộ xã nghỉ việc theo Quyết định 130-CP và Quyết định 111-HĐBT | cán bộ | | | | | |
| 17. Văn hóa thông tin | | | | | | |
| - Số đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp | đoàn | | | | | |
| - Số đoàn nghệ thuật truyền thống | đoàn | | | | | |
| - Số đội thông tin lưu động | đội | | | | | |
| - Di sản văn hóa thế giới | di sản | | | | | |
| - Di sản văn hóa cấp quốc gia | di sản | | | | | |
| 18. Đài phát thanh, truyền hình | | | | | | |
| Số huyện ở miền núi-vùng đồng bào dân tộc ở đồng bằng, vùng sâu có trạm phát lại phát thanh truyền hình | huyện | | | | | |
| 19. Thể dục thể thao | | | | | | |
| - Số vận động viên đạt thành tích cao cấp quốc gia | người | | | | | |
| - Số vận động viên khuyết tật | người | | | | | |
| 20. Thực hiện chương trình Kiên cố hóa KM, GTNT, CSHT nuôi trồng thủy sản, CSHT làng nghề ở nông thôn | | | | | | |
| - Số vốn đã vay từ Ngân hàng Phát triển | triệu đồng | | | | | |
| - Số vốn ngân sách địa phương | triệu đồng | | | | | |
| - Vốn huy động trong dân cư | triệu đồng | | | | | |
| - Số km đường GTNT | km | | | | | |
| - Số km kiên cố hóa kênh mương | km | | | | | |
| - Số CSHT nuôi trồng thủy sản | công trình | | | | | |
| - Số CSHT làng nghề nông thôn | công trình | | | | | |
| 21. Thực hiện chương trình kiên cố hóa trường, lớp học | | | | | | |
| - Số phòng học được kiên cố hóa | phòng | | | | | |
| - Số kinh phí thực hiện | triệu đồng | | | | | |
| 22. Thực hiện đầu tư cơ sở y tế từ nguồn trái phiếu Chính phủ | | | | | | |
| - Số bệnh viện | bệnh viện | | | | | |
| - Số kinh phí thực hiện | triệu đồng | | | | | |
| - Số trạm y tế | trạm | | | | | |
| - Số kinh phí thực hiện | triệu đồng | | | | | |
| 23. Thực hiện pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi | | | | | | |
| - Số thu thủy lợi phí của các Công ty thủy nông | triệu đồng | | | | | |
| - Số thu thủy lợi phí của Hợp tác xã | triệu đồng | | | | | |
| 24. Chương trình giảm nghèo theo Nghị quyết 30a | | | | | | |
| - Số huyện nghèo | huyện | | | | | |
| - Diện tích (các huyện nghèo) | ha | | | | | |
| - Dân số (các huyện nghèo) | người | | | | | |
| - Số xã (các huyện nghèo) | xã | | | | | |
| Trong đó: số xã thuộc chương trình 135 giai đoạn II | xã | | | | | |
| - Tổng số thôn, bản (các huyện nghèo) | thôn, bản | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| + Số thôn, bản ở xã khu vực II thuộc Chương trình 135 giai đoạn II | thôn, bản | | | | | |
| + Số thôn, bản biên giới | thôn, bản | | | | | |
…, ngày … tháng … năm 2011 Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố Chủ tịch
Biểu số 2
Bộ, cơ quan Trung ương……………………
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2012
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán 2011 | Ước thực hiện 2011 | Dự kiến 2012 |
||||||
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | | | |
| 1 | Số thu phí, lệ phí | | | |
| | - Học phí | | | |
| | - Viện phí | | | |
| | - Phí, lệ phí khác | | | |
| 2 | Chi từ nguồn thu phí, lệ phí được để lại | | | |
| | - Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Chi sự nghiệp y tế | | | |
| | - Phí, lệ phí khác | | | |
| 3 | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | | | |
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Chi khoa học, công nghệ | | | |
| 1 | Chi đầu tư XDCB | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ quy định | | | |
| 3 | Chi dự trữ nhà nước | | | |
| 4 | Chi đầu tư phát triển khác | | | |
| II | Chi thường xuyên | | | |
| 1 | Chi quốc phòng, an ninh, đặc biệt | | | |
| 2 | Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| 3 | Chi sự nghiệp y tế | | | |
| 4 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | | | |
| 5 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | | |
| 6 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp kinh tế | | | |
| 9 | Chi hoạt động sự nghiệp bảo vệ môi trường | | | |
| 10 | Chi quản lý hành chính | | | |
| 11 | Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | | | |
| 12 | Chi khác | | | |
| III | Chi chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án lớn khác | | | |
Biểu số 3
Tỉnh, thành phố:………….
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 VÀ DỰ TOÁN 2012
| Số TT | CHỈ TIÊU | TH 2010 | DT 2011 | ƯTH 2011 | DT 2012 | SO SÁNH | |
|||||||||
| | | | | | | 2011/2010 | 2012/2011 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | | | | | | |
| 1 | THU NỘI ĐỊA: | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | |
| 1.1 | THU TỪ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC | | | | | | |
| 1.2 | THU TỪ DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐTNN | | | | | | |
| 1.3 | THU TỪ KHU VỰC KINH TẾ NQD | | | | | | |
| 1.4 | THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | | | | | | |
| 2 | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | |
| 2.1 | THUẾ XK, THUẾ NK VÀ TTĐB HÀNG NK | | | | | | |
| 2.2 | THUẾ GTGT HÀNG NHẬP KHẨU | | | | | | |
| 3 | THU HUY ĐỘNG THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 8 LUẬT NSNN | | | | | | |
| II | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (1) | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | |
| 1 | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | |
| 1.1 | LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | | | | | | |
| 1.2 | LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | | | | | | |
| 2 | CHI THƯỜNG XUYÊN | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | |
| 2.1 | LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | | | | | | |
| 2.2 | LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | | | | | | |
| 2.3 | LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MÔI TRƯỜNG | | | | | | |
| 3 | CHI TRẢ NỢ NGUỒN HUY ĐỘNG THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 8 LUẬT NSNN | | | | | | |
| 4 | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | | | | | | |
| III | SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | | | | |
| 1 | SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI | | | | | | |
| 2 | SỐ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU (2) | | | | | | |
| | - CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA - CHƯƠNG TRÌNH 135 - DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG - CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUAN TRỌNG KHÁC | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Được xác định trên cơ sở nguồn chi cân đối ngân sách địa phương và số bổ sung mục tiêu (nếu có)
(2) Số bổ sung để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, các chương trình, dự án quan trọng và các chế độ, chính sách mới.
…, ngày … tháng … năm 2011 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố Chủ tịch
Biểu số 4
Tỉnh, thành phố…….
TỔNG HỢP SỐ THUẾ TNDN ĐƯỢC GIA HẠN
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2010/QĐ-TTG NGÀY 12/2/2010 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2011/QĐ-TTG NGÀY 6/4/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | GIA HẠN NỘP THUẾ THEO QUYẾT ĐỊNH 12/2010/QĐ-TTG | | GIA HẠN NỘP THUẾ THEO QUYẾT ĐỊNH 21/2011/QĐ-TTG | | |
||||||||
| | | Tổng số thuế được gia hạn | Trong đó, số thuế được gia hạn chuyển nộp sang năm 2011 | Tổng số | Trong đó | |
| | | | | | Số thuế gia hạn chuyển nộp sang năm 2012 | Số thuế gia hạn chuyển nộp sang năm 2013 |
| A | B | 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 |
| | Tổng số | | | | | |
| 1 | Khu vực DNNN trung ương | | | | | |
| 2 | Khu vực DNNN địa phương | | | | | |
| 3 | Khu vực DN có vốn ĐTNN | | | | | |
| 4 | Khu vực NQD | | | | | |
Ghi chú: Số thuế TNDN của những đối tượng thuộc diện được gia hạn theo Quyết định số 12/2010/QĐ-TTg mà được tiếp tục gia hạn theo Quyết định số 21/2011/QĐ-TTg thì không tính vào số thuế TNDN gia hạn nộp thuế theo Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg.
Biểu số 5
Bộ, cơ quan trung ương…………….
ĐÁNH GIÁ HUY ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG NGUỒN LỰC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC NĂM 2011 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2012
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán 2011 | Ước thực hiện 2011 | Dự kiến 2012 |
||||||
| | TỔNG SỐ | | | |
| I | Chi NSNN | | | |
| 1 | Chi đầu tư XDCB | | | |
| a | Ngân sách Trung ương | | | |
| b | Ngân sách địa phương | | | |
| 2 | Chi thường xuyên | | | |
| a | Ngân sách Trung ương | | | |
| b | Ngân sách địa phương | | | |
| 3 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án lớn khác | | | |
| II | Chi từ nguồn trái phiếu Chính phủ | | | |
| | Trong đó: Cho ngành giao thông | | | |
| | Cho lĩnh vực thủy lợi | | | |
| | Cho ngành giáo dục | | | |
| | Cho ngành y tế | | | |
| III | Chi từ nguồn thu phí, lệ phí, đóng góp,… | | | |
| IV | Chi đầu tư của các cơ sở ngoài công lập | | | |
| V | Chi đầu tư khác | | | |
Biểu số 6
Tỉnh, thành phố…………
TỔNG HỢP NHU CẦU VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2012 ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN, NHIỆM VỤ QUAN TRỌNG ĐÃ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN | NĂNG LỰC THIẾT KẾ | THỜI GIAN KHỞI CÔNG HOÀN THÀNH | SỐ VỐN ĐƯỢC DUYỆT | GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG ĐÃ THỰC HIỆN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 30/06/2011 | SỐ VỐN ĐÃ BỐ TRÍ ĐẾN 31/12/2011 | | DỰ KIẾN BỐ TRÍ 2012 | | | | GHI CHÚ (TÊN VĂN BẢN, DIỄN GIẢI…) |
||||||||||||||
| | | | | | | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ | TỔNG SỐ | BỐ TRÍ TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | NGUỒN TÀI CHÍNH KHÁC THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT | ĐỀ NGHỊ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 2 3 4 5 | DỰ ÁN A DỰ ÁN B CÔNG TRÌNH A CÔNG TRÌNH B ……………. | | | | | | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm 2011 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố… Chủ tịch
Biểu số 7
Tỉnh, thành phố………………..
TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 8 LUẬT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DƯ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 VÀ DỰ TOÁN 2012 (1)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | TH 2010 | DT 2011 | ƯTH 2011 | DT 2012 | SO SÁNH | |
|||||||||
| | | | | | | 2011/2010 | 2012/2011 |
| A | B | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Tổng dư nợ huy động cho đầu tư XDCB đầu kỳ (theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN ) | | | | | | |
| | Gồm: - Vay Ngân hàng phát triển - Vay tạm ứng KBNN - Vay Ngân hàng thương mại - Phát hành trái phiếu (trái phiếu chính quyền địa phương, trái phiếu đô thị) - Nguồn khác | | | | | | |
| 2 | Nhiệm vụ trả nợ huy động trong kỳ | | | | | | |
| | - Trả gốc - Trả lãi - Các loại phí theo chế độ quy định | | | | | | |
| 3 | Mức kinh phí bố trí dự toán ngân sách để thanh toán số nợ đến hạn trả trong kỳ | | | | | | |
| 4 | Số huy động bổ sung cho đầu tư XDCB trong kỳ (theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN - nếu có) | | | | | | |
| 5 | Dư nợ huy động cho đầu tư cuối kỳ (theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN ) | | | | | | |
Ghi chú: (1) Ngân sách địa phương phải chủ động bố trí ngân sách để trả đủ nợ đến hạn trong năm ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
…, ngày … tháng … năm 2011 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố… Chủ tịch
Biểu số 8
Tỉnh, thành phố………………..
TỔNG HỢP VỐN HUY ĐỘNG ĐẦU TƯ XÃ HỘI NĂM 2011 VÀ DỰ TOÁN 2012
Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | TH 2010 | DT 2011 | ƯTH 2011 | DT 2012 | SO SÁNH | |
||||||||
| | | | | | 2011/2010 | 2012/2011 |
| A | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng vốn đầu tư xã hội Gồm: - Nguồn ngân sách nhà nước - Nguồn vốn tín dụng - Nguồn doanh nghiệp nhà nước - Nguồn đầu tư nước ngoài - Nguồn doanh nghiệp ngoài nhà nước - Nguồn vốn khác | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm 2011 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố… Chủ tịch
Biểu số 9
Tỉnh, thành phố………………..
TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2011 VÀ NĂM 2012
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | DỰ TOÁN NĂM 2011 | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2011 | DỰ KIẾN NĂM 2012 | SO SÁNH 2012/2011 |
|||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1. Tổng số thu | Triệu đồng | | | | |
| 2. Tổng số chi | Triệu đồng | | | | |
| Trong đó: | | | | | |
| - Chi cho giáo dục | Triệu đồng | | | | |
| + Tỷ trọng chi cho giáo dục trong tổng số chi | % | | | | |
| - Chi cho y tế | Triệu đồng | | | | |
| + Tỷ trọng chi cho y tế trong tổng số chi | % | | | | |
…, ngày … tháng … năm 2011 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố… Chủ tịch
Biểu số 10
Tỉnh, thành phố………..
BÁO CÁO KẾT QUẢ PHÂN BỔ, THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2012
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2011 | | | Ước thực hiện năm 2011 | | | Dự kiến năm 2012 | | |
||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | Tổng số | Trong đó | | Tổng số | Trong đó | |
| | | | Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp | | Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp | | Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9 |
| I | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | | | | | | | | | |
| 1 | CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN)… | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN)… | | | | | | | | | |
| 2 | CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỀ VIỆC LÀM | | | | | | | | | |
| 3 | CHƯƠNG TRÌNH MTQG DÂN SỐ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN)… | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN)… | | | | | | | | | |
| 4 | CHƯƠNG TRÌNH MTQG PHÒNG, CHỐNG MỘT SỐ BỆNH XÃ HỘI, BỆNH DỊCH NGUY HIỂM VÀ HIV/AIDS | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN)… | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN)… | | | | | | | | | |
| 5 | CHƯƠNG TRÌNH MTQG NƯỚC SẠCH VSMT NÔNG THÔN | | | | | | | | | |
| 6 | CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỀ VĂN HÓA | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN)… | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN)… | | | | | | | | | |
| 7 | CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN)… | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN)… | | | | | | | | | |
| 8 | CHƯƠNG TRÌNH MTQG PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM | | | | | | | | | |
| 9 | CHƯƠNG TRÌNH MTQG PHÒNG, CHỐNG MA TÚY | | | | | | | | | |
| 10 | CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM | | | | | | | | | |
| II | CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II | | | | | | | | | |
| 1 | DỰ ÁN… | | | | | | | | | |
| 2 | DỰ ÁN… | | | | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm 2011 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố… Chủ tịch
Biểu số 11
Tỉnh, thành phố………..
BÁO CÁO KẾT QUẢ PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ QUAN TRỌNG NĂM 2011 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2012
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên dự án, công trình | Địa điểm xây dựng | Quyết định đầu tư | Thời gian khởi công, hoàn thành | Năng lực thiết kế | Tổng dự toán được duyệt | Giá trị k.lượng t.hiện từ khởi công đến 30/6/2011 | Số k.phí đã thanh toán từ khởi công đến 30/6/2011 | Ước thực hiện thanh toán năm 2011 | | | Dự kiến phân bổ, giao dự toán năm 2012 | | | | |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Tổng số | Trong đó | | Tổng số | Trong đó | | | |
| | | | | | | | | | | T.toán KL các năm trước chuyển sang | T.toán KL đến 31/12/2011 | | T.toán KL các năm trước chuyển sang | Dự toán năm 2012 | Chia theo nguồn vốn | |
| | | | | | | | | | | | | | | | Nguồn NSTW hỗ trợ | Nguồn NSĐP bố trí thêm |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=12+13 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | CHƯƠNG TRÌNH A | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | CHƯƠNG TRÌNH B | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | DỰ ÁN A | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | DỰ ÁN B | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | ... | | | | | | | | | | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm 2011 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố… Chủ tịch