Điều 3. Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường:
1. Sửa đổi định mức dụng cụ đối với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
Bỏ định mức tại thứ tự số 10 và số 11 trong Mã hiệu “2NB6: Độ muối (Điện hoá/điện cực kép)”.
2. Sửa đổi định mức thiết bị đối với với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.3 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
Bỏ cụm từ “Như 2NB13” trong Mã hiệu "2NB22: Hóa chất BVTVClo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho”.
3. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1 và số 2 trong Mã hiệu “2NB11: DO” như sau:
| 1 | Dung dịch điện cực DO | ml | 4,500 |
|||||
| 2 | Dung dịch làm sạch điện cực | ml | 4,500 |
b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1, 2, 3 và số 4 trong Mã hiệu “2NB12: EC” như sau:
| 1 | Dung dịch chuẩn 84 | ml | 6,000 |
|||||
| 2 | Dung dịch chuẩn 1413 | ml | 6,000 |
| 3 | Dung dịch chuẩn 12280 | ml | 6,000 |
| 4 | Cồn lau đầu đo | ml | 15,000 |
4. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với hoạt động phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (điểm 3.2.2 khoản 3 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 10 trong Mã hiệu “3NB17: Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c” như sau:
| 10 | Đèn Wimax=200h | cái | 16 | 0,050 |
||||||
b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 10 trong Mã hiệu “3NB18: Hàm lượng Cyanua (CN-) (APHA 4500-CN,C)” như sau:
| 10 | Đèn Wimax=200h | cái | 16 | 0,080 |
||||||
c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “3NB19b: Kim loại nặng Hg, As (TCVN 5991-1995 và TCVN 6182-1996)” như sau:
| 13 | Đèn Wimax=200h | cái | 16 | 0,080 |
||||||
5. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (điểm 3.2.4 khoản 3 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 5 trong Mã hiệu “3NB22b: Hóa chất BVTV nhóm Photpho” như sau:
| 5 | Diclometan | ml | 20,000 |
|||||
b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1 trong Mã hiệu “3NB23c: N-NH3” như sau:
| 1 | Dung dịch NH 4 + chuẩn | ml | 0,600 |
|||||
6. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với với hoạt động phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 2 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 3 và số 4 trong Mã hiệu “2KT3: Khí CO” như sau:
| 2 | Na 2 SO 4 , 2H 2 O | gam | 0,300 |
|||||
| 3 | Na 2 MoO 4 | gam | 0,080 |
b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 3 và số 4 trong Mã hiệu “2KT4: Khí CO2” như sau:
| 3 | Na 2 SO 4 , 2H 2 O | gam | 0,360 |
|||||
| 4 | Na 2 MoO 4 | gam | 0,096 |
7. Sửa đổi thống nhất “Đơn vị tính” đối với 02 vật liệu, dụng cụ mang tên “Kim kẹp giấy” và “Kim bấm” trong tất cả các định mức là “Hộp”.