Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KNTN (5b) | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC
MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP (Ban hành kèm theo Nghị định số 68/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ)
1. Mẫu số 01: Mẫu bản kê khai tài sản, thu nhập áp dụng cho kê khai tài sản, thu nhập lần đầu.
2. Mẫu số 02: Mẫu bản kê khai tài sản, thu nhập bổ sung áp dụng cho kê khai tài sản, thu nhập từ lần thứ hai trở đi.
3. Mẫu số 03: Mẫu bản kê khai tài sản, thu nhập áp dụng cho kê khai tài sản, thu nhập phục vụ bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức; ứng cử đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân; bầu, phê chuẩn tại Quốc hội, Hội đồng nhân dân.
Mẫu số 01
MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP ÁP DỤNG CHO KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP LẦN ĐẦU (Bao gồm tài sản của bản thân, của vợ hoặc chồng và con chưa thành niên)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên người kê khai tài sản, thu nhập:
- Chức vụ/chức danh công tác:
- Cơ quan/đơn vị công tác:
- Hộ khẩu thường trú:
- Chỗ ở hiện tại:
2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên:
- Chức vụ/chức danh công tác:
- Cơ quan/đơn vị công tác:
- Hộ khẩu thường trú:
- Chỗ ở hiện tại:
3. Con chưa thành niên của người kê khai tài sản, thu nhập
a) Con thứ nhất:
- Họ và tên:
- Tuổi:
- Hộ khẩu thường trú:
- Chỗ ở hiện tại:
b) Con thứ hai (trở lên): (kê khai như con thứ nhất)
II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN
| STT | THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN, THU NHẬP | | | |
||||||
| 1. | Nhà ở, công trình xây dựng | | | |
| a) | Nhà ở | | Có £ | Không £ |
| Loại nhà | Cấp 1 £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Cấp 2 £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Cấp 3 £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Cấp 4 £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: |
| b) | Công trình xây dựng [1] | | Có £ | Không £ |
| Tên công trình | Nhà hàng £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Khách sạn, nhà nghỉ £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Khu nghỉ dưỡng, sinh thái £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Nhà xưởng, nhà kho £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: |
| c) | Công trình xây dựng khác: £ ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| d) Ghi chú | Tài sản nào chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu, lý do: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 2. | Quyền sử dụng đất | | Có £ | Không £ |
| a) Phân nhóm đất | Đất ở £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất trồng cây hằng năm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất trồng cây lâu năm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất lâm nghiệp £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: |
| | Đất nuôi trồng thủy sản, làm muối £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất nông nghiệp khác £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khác £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất phi nông nghiệp khác £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: |
| b) | Phân nhóm đất khác: £ ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| c) Ghi chú | Thửa đất nào chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lý do: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 3. | Tài sản ở nước ngoài | | Có £ | Không £ |
| | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: |
| 4. | Tài khoản ở nước ngoài | | Có £ | Không £ |
| | Ngân hàng thứ nhất Tên ngân hàng: Địa chỉ: Số dư TK: | | Ngân hàng thứ hai Tên ngân hàng: Địa chỉ: Số dư TK: | |
| | Ngân hàng thứ …. ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 5. | Thu nhập | | | |
| | Tổng lương, các khoản phụ cấp theo lương, thu nhập khác/năm | | ………………………….. đồng | |
| 6. | Mô tô, ô tô, tàu thuyền mà giá trị của mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ |
| | Tổng giá trị ước tính: | | …………………………… đồng | |
| | Mô tô £ | Ô tô £ | Tàu £ | Thuyền £ |
| | Số lượng: Giá trị: | Số lượng: Giá trị: | Số lượng: Giá trị: | Số lượng: Giá trị: |
| | Tài sản khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 7. | Kim khí quý, đá quý có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ |
| | Tổng giá trị ước tính: | | …………………………… đồng | |
| | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: |
| | Loại khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 8. | Tiền, sổ tiết kiệm, cổ phiếu, trái phiếu, séc, các công cụ chuyển nhượng khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ |
| | Tổng giá trị ước tính: | | …………………………… đồng | |
| | Tiền mặt Tổng giá trị: | Tiền gửi tại ngân hàng trong nước Tổng giá trị: | Cổ phiếu Số lượng: | Trái phiếu Tổng giá trị: |
| | Công cụ chuyển nhượng khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 9. | Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ |
| | Tổng giá trị ước tính: | | …………………………… đồng | |
| | Đồ cổ £ Tổng giá trị: | Tranh quý £ Tổng giá trị: | Cây cảnh £ Tổng giá trị: | |
| | Tài sản khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 10. | Nợ phải trả (quy đổi ra VN đồng tại thời điểm kê khai) | | Có £ | Không £ |
| a) | Nợ ngân hàng, tổ chức tín dụng | | Có £ | Không £ |
| | Tên ngân hàng, tổ chức tín dụng thứ nhất Địa chỉ: | | Tên ngân hàng, tổ chức tín dụng thứ hai Địa chỉ: | |
| | Số dư nợ: | | Số dư nợ: | |
| b) | Nợ cá nhân, tổ chức khác | | Có £ | Không £ |
| | Cá nhân, tổ chức thứ nhất Tên: Địa chỉ: Số dư nợ: | | Cá nhân, tổ chức thứ hai Tên: Địa chỉ: Số dư nợ: | |
| c) | Khoản nợ phải trả khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| | | | | |
…, ngày … tháng … năm .... Người kê khai tài sản, thu nhập (Ký, ghi rõ họ tên trên từng trang của bản kê khai)
Mẫu số 02
MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP BỔ SUNG ÁP DỤNG CHO KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP TỪ LẦN THỨ HAI TRỞ ĐI (Bao gồm tài sản của bản thân, của vợ hoặc chồng và con chưa thành niên)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên người kê khai tài sản, thu nhập:
- Chức vụ/chức danh công tác:
- Cơ quan/đơn vị công tác:
- Hộ khẩu thường trú:
- Chỗ ở hiện tại:
2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên:
- Chức vụ/chức danh công tác:
- Cơ quan/đơn vị công tác:
- Hộ khẩu thường trú:
- Chỗ ở hiện tại:
3. Con chưa thành niên của người kê khai tài sản, thu nhập
a) Con thứ nhất:
- Họ và tên:
- Tuổi:
- Hộ khẩu thường trú:
- Chỗ ở hiện tại:
b) Con thứ hai (trở lên): (kê khai như con thứ nhất)
II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN
| STT | THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN, THU NHẬP | | | | |
|||||||
| 1. | Nhà ở, công trình xây dựng | | | | |
| a) | Biến động về nhà ở | | Có £ | Không £ | |
| Loại nhà | Cấp 1 £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Cấp 2 £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Cấp 3 £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Cấp 4 £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | |
| b) | Biến động về công trình xây dựng [2] | | Có £ | Không £ | |
| Tên công trình | Nhà hàng £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Khách sạn, nhà nghỉ £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Khu nghỉ dưỡng, sinh thái £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Nhà xưởng, nhà kho £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | |
| | Biến động công trình xây dựng khác: £ ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | | |
| 2. | Biến động về quyền sử dụng đất | | Có £ | Không £ | |
| a) Phân nhóm đất | Đất ở £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất trồng cây hằng năm £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất trồng cây lâu năm £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất lâm nghiệp £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | |
| | Đất nuôi trồng thủy sản, làm muối £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất nông nghiệp khác £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khác £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất phi nông nghiệp khác £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | |
| b) | Biến động đối với phân nhóm đất khác: £ ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | | |
| 3. | Biến động về tài sản ở nước ngoài | | Có £ | Không £ | |
| | Tên: | Tên: | Tên: | Tên: | |
| | Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | |
| 4. | Biến động về tài khoản ở nước ngoài | | Có £ | Không £ | |
| | Ngân hàng thứ nhất Tên ngân hàng: Địa chỉ: Tăng £ Giảm £ Số dư TK: | | Ngân hàng thứ hai Tên ngân hàng: Địa chỉ: Tăng £ Giảm £ Số dư TK: | | |
| | Ngân hàng thứ …. ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | | |
| 5. | Biến động về thu nhập từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ | |
| | Tăng | | ………………………….. đồng | | |
| | Giảm | | ………………………….. đồng | | |
| 6. | Biến động về mô tô, ô tô, tàu thuyền mà giá trị của mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ | |
| | Giá trị tài sản biến động ước tính: | | Tăng: …………………………… đồng | | |
| | | | Giảm: …………………………… đồng | | |
| | Mô tô £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | Ô tô £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | Tàu £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | Thuyền £ Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | |
| | Biến động tài sản khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | | |
| 7. | Biến động về kim khí quý, đá quý có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ | |
| | Giá trị tài sản biến động ước tính: | | Tăng: ……………………… đồng | | |
| | | | Giảm: ……………………… đồng | | |
| | Tên: Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | Tên: Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | Tên: Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | Tên: Tăng £ Giảm £ Số lượng: Giá trị: | |
| | Biến động khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | | |
| 8. | Biến động về tiền, sổ tiết kiệm, cổ phiếu, trái phiếu, séc, các công cụ chuyển nhượng khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ | |
| | Giá trị tài sản biến động ước tính: | | Tăng: ……………………… đồng | | |
| | | | Giảm: ……………………… đồng | | |
| | Tiền mặt Tăng £ Giảm £ Tổng giá trị: | Tiền gửi tại ngân hàng trong nước Tăng £ Giảm £ Tổng giá trị: | Cổ phiếu Tăng £ Giảm £ Số lượng: | Trái phiếu Tăng £ Giảm £ Tổng giá trị: | |
| | Biến động đối với công cụ chuyển nhượng khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | | |
| 9. | Biến động về tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ | |
| | Giá trị tài sản biến động ước tính: | | Tăng: ……………………… đồng | | |
| | | | Giảm: ……………………… đồng | | |
| | Đồ cổ £ Tăng £ Giảm £ Tổng giá trị: | Tranh quý £ Tăng £ Giảm £ Tổng giá trị: | Cây cảnh £ Tăng £ Giảm £ Tổng giá trị: | | |
| | | | | | |
| | Biến động tài sản khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | | |
| 10. | Biến động đối với nợ phải trả (quy đổi ra VN đồng tại thời điểm kê khai) | | Có £ | Không £ | |
| a) | Biến động đối với các khoản nợ ngân hàng, tổ chức tín dụng | | Có £ | Không £ | |
| | Tên ngân hàng, tổ chức tín dụng thứ nhất Địa chỉ: Tăng £ Giảm £ | | Tên ngân hàng, tổ chức tín dụng thứ hai Địa chỉ: Tăng £ Giảm £ | | |
| | Số dư nợ: | | Số dư nợ: | | |
| b) | Biến động đối với nợ cá nhân, tổ chức khác | | Có £ | Không £ | |
| | Cá nhân, tổ chức thứ nhất Tên: Địa chỉ: Tăng £ Giảm £ Số dư nợ: | | Cá nhân, tổ chức thứ hai Tên: Địa chỉ: Tăng £ Giảm £ Số dư nợ: | | |
| c) | Biến động đối với khoản nợ phải trả khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
…, ngày … tháng … năm .... Người kê khai tài sản, thu nhập (Ký, ghi rõ họ tên trên từng trang của bản kê khai)
Mẫu số 03
MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP ÁP DỤNG CHO KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP PHỤC VỤ BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM, CÁCH CHỨC; ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN; BẦU, PHÊ CHUẨN TẠI QUỐC HỘI, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (Bao gồm tài sản của bản thân, của vợ hoặc chồng và con chưa thành niên)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên người kê khai tài sản, thu nhập:
- Chức vụ/chức danh công tác:
- Cơ quan/đơn vị công tác:
- Hộ khẩu thường trú:
- Chỗ ở hiện tại:
2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên:
- Chức vụ/chức danh công tác:
- Cơ quan/đơn vị công tác:
- Hộ khẩu thường trú:
- Chỗ ở hiện tại:
3. Con chưa thành niên của người kê khai tài sản, thu nhập
a) Con thứ nhất:
- Họ và tên:
- Tuổi:
- Hộ khẩu thường trú:
- Chỗ ở hiện tại:
b) Con thứ hai (trở lên): (kê khai như con thứ nhất)
II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN
| STT | THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN, THU NHẬP | | | |
||||||
| 1. | Nhà ở, công trình xây dựng | | | |
| a) | Nhà ở | | Có £ | Không £ |
| Loại nhà | Cấp 1 £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Cấp 2 £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Cấp 3 £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Cấp 4 £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: |
| b) | Công trình xây dựng [3] | | Có £ | Không £ |
| Tên công trình | Nhà hàng £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Khách sạn, nhà nghỉ £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích sàn xây dựng: | Khu nghỉ dưỡng, sinh thái £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Nhà xưởng, nhà kho £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: |
| c) | Công trình xây dựng khác: £ ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| d) Ghi chú | Tài sản nào chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu, lý do: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 2. | Quyền sử dụng đất | | Có £ | Không £ |
| a) Phân nhóm đất | Đất ở £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất trồng cây hằng năm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất trồng cây lâu năm £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất lâm nghiệp £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: |
| | Đất nuôi trồng thủy sản, làm muối £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất nông nghiệp khác £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khác £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: | Đất phi nông nghiệp khác £ Số lượng: Địa chỉ: Diện tích: |
| b) | Phân nhóm đất khác: £ ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| c) Ghi chú | Thửa đất nào chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lý do: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 3. | Tài sản ở nước ngoài | | Có £ | Không £ |
| | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: |
| 4. | Tài khoản ở nước ngoài | | Có £ | Không £ |
| | Ngân hàng thứ nhất Tên ngân hàng: Địa chỉ: Số dư TK: | | Ngân hàng thứ hai Tên ngân hàng: Địa chỉ: Số dư TK: | |
| | Ngân hàng thứ …. ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 5. | Thu nhập | | | |
| | Tổng lương, các khoản phụ cấp theo lương, thu nhập khác/năm | | ………………………….. đồng | |
| 6. | Mô tô, ô tô, tàu thuyền mà giá trị của mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ |
| | Tổng giá trị ước tính: | | …………………………… đồng | |
| | Mô tô £ | Ô tô £ | Tàu £ | Thuyền £ |
| | Số lượng: Giá trị: | Số lượng: Giá trị: | Số lượng: Giá trị: | Số lượng: Giá trị: |
| | Tài sản khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 7. | Kim khí quý, đá quý có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ |
| | Tổng giá trị ước tính: | | …………………………… đồng | |
| | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: | Tên: Số lượng: Giá trị: |
| | Loại khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 8. | Tiền, sổ tiết kiệm, cổ phiếu, trái phiếu, séc, các công cụ chuyển nhượng khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ |
| | Tổng giá trị ước tính: | | …………………………… đồng | |
| | Tiền mặt Tổng giá trị: | Tiền gửi tại ngân hàng trong nước Tổng giá trị: | Cổ phiếu Số lượng | Trái phiếu Tổng giá trị |
| | Công cụ chuyển nhượng khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 9. | Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên | | Có £ | Không £ |
| | Tổng giá trị ước tính: | | …………………………… đồng | |
| | Đồ cổ £ Tổng giá trị: | Tranh quý £ Tổng giá trị: | Cây cảnh £ Tổng giá trị: | |
| | Tài sản khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| 10. | Nợ phải trả (quy đổi ra VN đồng tại thời điểm kê khai) | | Có £ | Không £ |
| a) | Nợ ngân hàng, tổ chức tín dụng | | Có £ | Không £ |
| | Tên ngân hàng, tổ chức tín dụng thứ nhất Địa chỉ: | | Tên ngân hàng, tổ chức tín dụng thứ hai Địa chỉ: | |
| | Số dư nợ: | | Số dư nợ: | |
| b) | Nợ cá nhân, tổ chức khác | | Có £ | Không £ |
| | Cá nhân, tổ chức thứ nhất Tên: Địa chỉ: Số dư nợ: | | Cá nhân, tổ chức thứ hai Tên: Địa chỉ: Số dư nợ: | |
| c) | Khoản nợ phải trả khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… | | | |
| | | | | |
…, ngày … tháng … năm ..... Người kê khai tài sản, thu nhập (Ký, ghi rõ họ tên trên từng trang của bản kê khai)
[1] Công trình có công năng tổng hợp thì ghi theo công năng chính
[2] Công trình có công năng tổng hợp thì ghi theo công năng chính
[3] Công trình có công năng tổng hợp thì ghi theo công năng chính