Điều 22. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2011 và thay thế Thông tư số 03/2009/TT-NHNN ngày 02/3/2009 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng và Thông tư số 11/2009/TT-NHNN ngày 27/5/2009 sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 03/2009/TT-NHNN ngày 02/3/2009 quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng.
2. Các khoản cho vay cầm cố còn dư nợ đến ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo hợp đồng tín dụng đã ký đến khi Ngân hàng Nhà nước thu hồi hết nợ gốc và lãi.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, Quỹ tín dụng nhân dân trung ương, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Khoản 3 Điều 22; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ (2 bản); - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Lưu VP, Vụ Pháp chế, Vụ TD (10). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
Mẫu 01/NHNN-CC
Tên (địa chỉ, lôgô) của tổ chức tín dụng | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số văn bản | ……, ngày … tháng … năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
Theo hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Tín dụng)
Tên tổ chức tín dụng: …
Địa chỉ:
Điện thoại: fax:
Mã số:
Số hiệu tài khoản tiền gửi bằng VND:……… tại Ngân hàng Nhà nước …
Căn cứ Thông tư số 17/2011/TT-NHNN ngày 18/8/2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng;
Căn cứ tình hình nguồn vốn và sử dụng vốn, khả năng cân đối nguồn vốn và khối lượng giấy tờ có giá đang nắm giữ,
Tổ chức tín dụng … đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá với các nội dung như sau:
1. Số tiền xin vay: (bằng số) … đồng, (bằng chữ) … đồng
2. Mục đích xin vay:
3. Thời hạn vay:
4. Tài sản bảo đảm tiền vay: (Tín phiếu kho bạc, Trái phiếu kho bạc … với tổng mệnh giá … đồng)
5. Phương thức trả nợ: (Trả nợ gốc và lãi một lần khi đến hạn)
6. Kế hoạch sử dụng vốn vay (giải trình rõ mục đích vay vốn của tổ chức tín dụng và cân đối nguồn vốn trong đó có nguồn tái cấp vốn để thực hiện).
Tổ chức tín dụng … cam đoan các thông tin trên là hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng các quy định hiện hành về cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với tổ chức tín dụng.
Nơi nhận: - Như đề gửi, - Lưu Văn thư,… | Chủ tịch Hội đồng quản trị/ Chủ tịch Hội đồng thành viên/ Tổng giám đốc, Giám đốc (hoặc người được ủy quyền)
Tên tổ chức tín dụng…. | Mẫu 02a/NHNN-CC
BẢNG KÊ CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ ĐỀ NGHỊ CẦM CỐ ĐỂ VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: đồng
| Số TT | Loại giấy tờ có giá | Số chứng từ | Tổ chức phát hành | Phương thức thanh toán lãi, gốc | Ngày phát hành | Mệnh giá | Lãi suất | Ngày đến hạn thanh toán | Tổ chức lưu ký |
|||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Trái phiếu Kho bạc | TP1A2505 | Kho bạc Nhà nước | Thanh toán lãi, gốc một lần khi đáo hạn, lãi nhập gốc | 8/25/2005 | 40,000,000,000 | 8.75% | 8/25/2010 | |
| 2 | … | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | |
Xác nhận của … (tổ chức phát hành, đại lý phát hành hoặc tổ chức lưu ký) | Lập biểu | Kiểm soát | …., ngày … tháng … năm … Chủ tịch Hội đồng quản trị/Chủ tịch Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc, Giám đốc (hoặc người được ủy quyền)
Ghi chú:
Phương thức thanh toán gốc và lãi | 1. Thanh toán lãi ngay khi phát hành 2. Thanh toán lãi, gốc một lần khi đáo hạn, lãi không nhập gốc 3. Thanh toán lãi, gốc một lần khi đáo hạn, lãi nhập gốc 4. Thanh toán lãi định kỳ, thanh toán gốc một lần khi đáo hạn
Tên tổ chức tín dụng…. | Mẫu 02b/NHNN-CC
BẢNG KÊ CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ THAY THẾ ĐỂ CẦM CỐ VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: đồng
| Số TT | Loại giấy tờ có giá | Số chứng từ | Tổ chức phát hành | Phương thức thanh toán lãi, gốc | Ngày phát hành | Mệnh giá | Lãi suất | Ngày đến hạn thanh toán | Tổ chức lưu ký |
|||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Trái phiếu Kho bạc | TP1A2505 | Kho bạc Nhà nước | Thanh toán lãi, gốc một lần khi đáo hạn, lãi nhập gốc | 8/25/2005 | 40,000,000,000 | 8.75% | 8/25/2010 | |
| 2 | … | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | |
Xác nhận của … (tổ chức phát hành, đại lý phát hành hoặc tổ chức lưu ký) | Lập biểu | Kiểm soát | …., ngày … tháng … năm … Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc, Giám đốc (hoặc người được ủy quyền)
Ghi chú:
Phương thức thanh toán gốc và lãi | 1. Thanh toán lãi ngay khi phát hành 2. Thanh toán lãi, gốc một lần khi đáo hạn, lãi không nhập gốc 3. Thanh toán lãi, gốc một lần khi đáo hạn, lãi nhập gốc 4. Thanh toán lãi định kỳ, thanh toán gốc một lần khi đáo hạn
Tên tổ chức tín dụng…. | Mẫu 03/NHNN-CC
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM
Đơn vị: tỷ đồng
| Stt | Chỉ tiêu | Thời điểm | | |
||||||
| | | X | Y | Z |
| A | Nguồn vốn VND | | | |
| 1 | Huy động | | | |
| a | Không kỳ hạn và đến 12 tháng | | | |
| b | Trên 12 tháng | | | |
| 2 | Tiền gửi của KBNN | | | |
| a | Không kỳ hạn và đến 3 tháng | | | |
| b | Trên 3 tháng | | | |
| 3 | Tiền gửi/vay TCTD khác | | | |
| a | Không kỳ hạn và đến 3 tháng | | | |
| b | Trên 3 tháng | | | |
| 4 | Vay NHNN | | | |
| B | Sử dụng vốn VND | | | |
| 1 | Cho vay nền kinh tế | | | |
| 2 | Cho vay/gửi tiền TCTD khác | | | |
| a | Không kỳ hạn và đến 3 tháng | | | |
| b | Trên 3 tháng | | | |
| 3 | Dự trữ | | | |
| a | Tiền mặt tồn quỹ | | | |
| b | Tiền gửi thanh toán tại NHNN | | | |
| c | Tiền gửi thanh toán tại TCTD khác | | | |
| 4 | Đầu tư GTCG | | | |
| a | Trái phiếu Chính phủ | | | |
| b | Tín phiếu NHNN | | | |
| c | GTCG khác | | | |
| d | Đầu tư khác | | | |
Ghi chú:
- X là thời điểm cuối năm trước;
- Y là ngày cuối cùng của tháng gần nhất;
- Z là ngày gần nhất nộp hồ sơ.
Lập biểu | Kiểm soát | Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc, Giám đốc (hoặc người được ủy quyền)
Tên tổ chức tín dụng…. | Mẫu 04/NHNN-CC
TÌNH HÌNH GIAO DỊCH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…
| | Thời kỳ | Dư nợ đầu kỳ | Doanh số cho vay | Doanh số trả nợ | Dư nợ cuối kỳ | Nợ quá hạn trong kỳ |
||||||||
| 1 | Chiết khấu giấy tờ có giá | | | | | |
| 2 | Cầm cố giấy tờ có giá | | | | | |
| 2 | Cho vay qua đêm | | | | | |
| 4 | OMO | | | | | |
| 4.1 | Mua GTCG | | | | | |
| 4.2 | Bán GTCG | | | | | |
| 5 | Cho vay theo hồ sơ tín dụng | | | | | |
| 6 | Hoán đổi ngoại tệ | | | | | |
| | Tổng | | | | | |
Ghi chú:
1. Đối với nghiệp vụ OMO, nếu bán GTCG cho NHNN thì doanh số trúng thầu tính vào doanh số cho vay, nếu mua GTCG của NHNN thì doanh số trúng thầu tính vào doanh số trả nợ. Nếu thanh toán các khoản bán giấy tờ có giá khi đến hạn cho NHNN tính vào doanh số trả nợ, thanh toán các khoản mua giấy tờ có giá cho NHNN khi đến hạn tính vào doanh số cho vay.
2. Số dư bán GTCG cho NHNN ghi số dương (+)
Số dư mua GTCG của NHNN ghi số âm (-)
3. Thời kỳ báo cáo: quý hiện tại.
Lập biểu | Kiểm soát | Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc, Giám đốc (hoặc người được ủy quyền)
Tên tổ chức tín dụng…. | Mẫu 05/NHNN-CC
BẢNG TÍNH TOÁN NHU CẦU VAY VỐN VND TỪ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: tỷ đồng
| STT | CHỈ TIÊU | Đến…… |
||||
| (1) | (2) | (3) |
| I | NHU CẦU SỬ DỤNG VỐN BẰNG VND | |
| 1 | Giải ngân tín dụng cho tổ chức kinh tế, dân cư theo cam kết | |
| 2 | Giải ngân tín dụng cho tổ chức kinh tế, dân cư ngoài cam kết | |
| 3 | Chi trả tiền gửi theo kế hoạch | |
| 4 | Chi trả tiền gửi ngoài kế hoạch | |
| 5 | Cho vay các chi nhánh hoặc CN rút tiền ròng | |
| 6 | Trả nợ các khoản vay/nhận tiền gửi TCTD đến hạn | |
| 7 | Trả nợ Ngân hàng Nhà nước đến hạn | |
| II | DỰ TÍNH KHẢ NĂNG CÂN ĐỐI NGUỒN VỐN VND | |
| 1 | Huy động tiền gửi từ nền kinh tế | |
| 2 | Thu nợ tín dụng đến hạn từ tổ chức kinh tế, dân cư | |
| 3 | Thu nợ các khoản cho vay trên thị trường LNH đến hạn | |
| 4 | Thu nợ cho vay từ chi nhánh thuộc nội bộ TCTD | |
| 5 | Các khoản đầu tư GTCG đến hạn | |
| 6 | Các khoản vay trên thị trường liên ngân hàng | |
| III | CHÊNH LỆCH NGUỒN VỐN - SỬ DỤNG VỐN VND | |
| 1 | Dự kiến vay NHNN qua các kênh | |
| a | Bán GTCG trên thị trường mở | |
| b | Vay chiết khấu GTCG | |
| c | Vay cầm cố GTCG | |
| d | Hoán đổi ngoại tệ | |
| 2 | Dự kiến bán ngoại tệ cho NHNN | |
| | | |
| | | |
Lập biểu | Kiểm soát | Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc, Giám đốc (hoặc người được ủy quyền)
Mẫu 06a/NHNN-CC
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/TB-NHNN | Hà Nội, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO
Về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng…
Kính gửi: Tổ chức tín dụng…
Căn cứ Thông tư số 17/2011/TT-NHNN ngày 18/8/2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng;
Sau khi xem xét Hồ sơ đề nghị vay cầm cố của tổ chức tín dụng … kèm theo Giấy đề nghị vay vốn theo hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (công văn số … ngày …/…/…), Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng … với các nội dung sau:
1. Số tiền cho vay cầm cố: … tỷ đồng.
2. Lãi suất cho vay cầm cố: …
3. Thời hạn cho vay cầm cố: … ngày kể từ ngày nhận tiền vay.
4. Mục đích vay cầm cố: …
5. Phương thức trả nợ gốc và lãi: …
6. Giấy tờ có giá dùng để cầm cố: …
7. Tổ chức tín dụng … thực hiện vay vốn, trả nợ theo quy định tại Ngân hàng Nhà nước.
Thừa lệnh Thống đốc, Vụ Tín dụng thông báo để Quý Đơn vị biết và thực hiện./.
Nơi nhận: - Như đề gửi; - Thống đốc NHNN; - PTĐ phụ trách (để b/c); - Sở Giao dịch (để th/h); - Các Vụ: CSTT, TCKT, CQTTGSNH; - Lưu VP, Vụ TD. | TL. THỐNG ĐỐC VỤ TRƯỞNG VỤ TÍN DỤNG
Mẫu 06b/NHNN-CC
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/TB-NHNN | Hà Nội, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO
Về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam không chấp thuận cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá đối với Tổ chức tín dụng…
Kính gửi: Tổ chức tín dụng…
Căn cứ Thông tư số 17/2011/TT-NHNN ngày 18/8/2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng;
Sau khi xem xét Hồ sơ đề nghị vay cầm cố của Tổ chức tín dụng … kèm theo Giấy đề nghị vay vốn theo hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (công văn số … ngày …/…/…), Ngân hàng Nhà nước Việt Nam không chấp thuận cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá đối với Tổ chức tín dụng … với các lý do sau:
1.
2.
….
Thừa lệnh Thống đốc, Vụ Tín dụng thông báo để Quý Đơn vị biết./.
Nơi nhận: - Như đề gửi; - Thống đốc NHNN; - PTĐ phụ trách; - Sở Giao dịch; - Các Vụ: CSTT, TCKT, CQTTGSNH; - Lưu VP, Vụ TD. | TL. THỐNG ĐỐC VỤ TRƯỞNG VỤ TÍN DỤNG