Điều 4. Mức thu phí
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m
3
. Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m
3
.
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:
Số TT
Loại khoáng sản
Đơn vị tính
Mức thu tối thiểu (đồng)
Mức thu tối đa (đồng)
A
B
C
1
2
I
Quặng khoáng sản kim loại
1
Quặng sắt
Tấn
40.000
60.000
2
Quặng măng-gan
Tấn
30.000
50.000
3
Quặng ti-tan (titan)
Tấn
50.000
70.000
4
Quặng vàng
Tấn
180.000
270.000
5
Quặng đất hiếm
Tấn
40.000
60.000
6
Quặng bạch kim
Tấn
180.000
270.000
7
Quặng bạc, Quặng thiếc
Tấn
180.000
270.000
8
Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)
Tấn
30.000
50.000
9
Quặng chì, Quặng kẽm
Tấn
180.000
270.000
10
Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)
Tấn
30.000
50.000
11
Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
Tấn
35.000
60.000
12
Quặng cromit
Tấn
40.000
60.000
13
Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)
Tấn
180.000
270.000
14
Quặng khoáng sản kim loại khác
Tấn
20.000
30.000
II
Khoáng sản không kim loại
1
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …)
m
3
50.000
70.000
2
Đá Block
m
3
60.000
90.000
3
Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)
Tấn
50.000
70.000
4
Sỏi, cuội, sạn
m
3
4.000
6.000
5
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
Tấn
500
3.000
6
Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …)
Tấn
1.000
3.000
7
Cát vàng
m
3
3.000
5.000
8
Cát làm thủy tinh
m
3
5.000
7.000
9
Các loại cát khác
m
3
2.000
4.000
10
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m
3
1.000
2.000
11
Đất sét, đất làm gạch, ngói
m
3
1.500
2.000
12
Đất làm thạch cao
m
3
2.000
3.000
13
Đất làm Cao lanh
m
3
5.000
7.000
14
Các loại đất khác
m
3
1.000
2.000
15
Gờ-ra-nít (granite)
Tấn
20.000
30.000
16
Sét chịu lửa
Tấn
20.000
30.000
17
Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)
Tấn
20.000
30.000
18
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
Tấn
20.000
30.000
19
Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)
Tấn
20.000
30.000
20
Nước khoáng thiên nhiên
m
3
2.000
3.000
21
A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)
Tấn
3.000
5.000
22
Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò
Tấn
6.000
10.000
23
Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên
Tấn
6.000
10.000
24
Than nâu, than mỡ
Tấn
6.000
10.000
25
Than khác
Tấn
6.000
10.000
26
Khoáng sản không kim loại khác
Tấn
20.000
30.000
3. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Căn cứ mức thu phí quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này, Hội đồng nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản áp dụng tại địa phương cho phù hợp với tình hình thực tế trong từng thời kỳ.