Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2011 và thay thế Quyết định số 1279/2002/QĐ-BCA ngày 19/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc ban hành Quy chế quản lý người nước ngoài quá cảnh vào Việt Nam tham quan, du lịch.
2. Các Tổng cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Giám đốc Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc nảy sinh, Công an các đơn vị, địa phương, các cơ quan, tổ chức có liên quan phản ánh về Bộ Công an (qua Cục Quản lý xuất nhập cảnh) để có hướng dẫn kịp thời.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Công an; - Các Tổng cục, Bộ Tư lệnh, các đơn vị trực thuộc Bộ Công an; - Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc TW, các Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Lưu: VT, A72, V19 (10b) | BỘ TRƯỞNG ĐẠI TƯỚNG Lê Hồng Anh
Mẫu (Form) N26
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THAM QUAN DU LỊCH Application for a sight seeing permit
1. Họ tên (chữ in hoa): ........................................................................................................... Full name (in capital letters)
Tên khác (nếu có): ................................................................................................................. Other name (if any)
2. Sinh ngày … tháng … năm …………………. Giới tính: Nam □ Nữ □ Date of birth (day, month, year) Sex Male Female
3. Quốc tịch gốc: ………………………. Quốc tịch hiện nay: ...................................................... Nationality at birth Nationality at present
4. Nghề nghiệp: ………………………… Nơi làm việc: ............................................................... Occupation Business/work address
5. Hộ chiếu số/ giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu số: .................................................................. Passport number or Document in lieu of a passport (type and number)
6. Đến từ nước/lãnh thổ …………………….. Trên máy bay/tàu biển số ................................. Arriving from country/ territory Arrival Plane/ Vessel No:
7. Quá cảnh cửa khẩu ………………………………. Transit Entry and Exit Port in Viet Nam
Từ (form) ………. giờ (hour) …………. ngày (day, month, year) ……../……/………….. Time and date of Plane/ Vessel arrival
Đến (until) ……….. giờ (hour) …………. ngày (day, month, year) ……../……./………….. Time and date of Plane/ Vessel departure
8. Sẽ đi đến nước/lãnh thổ ……………….. Trên máy bay/tàu biển số ...................................... Next destination Country/Territory Departure Plane/ Vessel No:
9. Đề nghị được tham quan du lịch Việt Nam từ ngày …../…../….. đến ngày …../…../….. I request for a sight seeing permit in Viet Nam from the date until the date (day, month, year)
theo chương trình du lịch của Công ty du lịch: ........................................................................ This is a tour organized by the host travel agency (state full name)
Tôi xin cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật Việt Nam. I swear I will comply with the current Regulations and laws of Viet Nam.
Làm tại: ……………. ngày … tháng … năm ……….. Place and date of the application (day, month, year) Người đề nghị (ký, ghi rõ họ tên) Signature and full name of applicant
Mẫu N27
CÔNG TY …………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | …………., ngày ….. tháng ….. năm ………..
Kính gửi: ……………………………………….
Đề nghị quý Cục giải quyết cho ……………. người nước ngoài vào tham quan, du lịch từ ….. giờ ….. ngày ……/…../201… đến …… giờ ………. ngày …../…../201… theo chương trình do Công ty chúng tôi tổ chức. Chi tiết cụ thể về số khách này như sau:
1. Đến từ nước/lãnh thổ …………………… trên máy bay/tàu biển số ……………. ngày …………. và sẽ đi đến nước/lãnh thổ …………………………..
2. Quá cảnh cửa khẩu ……………………………. từ ……….. giờ ….. ngày …./…../201... đến ……. giờ ….. ngày …./…../ 201…
3. Danh sách:
| STT | Họ và tên (chữ in hoa) | Giới tính | Ngày tháng năm sinh | Quốc tịch | Hộ chiếu số |
|||||||
| | | | | | |
Cán bộ Công ty trực tiếp quản lý, hướng dẫn khách ...............................................................
Công ty chúng tôi xin đảm bảo quản lý, hướng dẫn khách tham quan, du lịch đúng quy định.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | GIÁM ĐỐC CÔNG TY (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu N28
BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XNC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /A72-P2 V/v giải quyết cho khách quá cảnh vào tham quan du lịch | Hà Nội, ngày tháng năm
Kính gửi: …………………………..
Trả lời công văn số … ngày … tháng … năm ……… của Công ty về việc đề nghị giải quyết cho …………. khách quá cảnh Việt Nam tham quan du lịch từ ………. đến ……….., Cục Quản lý xuất nhập cảnh có ý kiến như sau:
1. Về nhân sự của ……….. khách không có gì trở ngại (danh sách kèm theo).
2. Đề nghị Công ty liên hệ với ……….. để nhận giấy phép tham quan du lịch Việt Nam.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | TL. CỤC TRƯỞNG
Mẫu N29
BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XNC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP
GIẤY PHÉP
THAM QUAN, DU LỊCH VIỆT NAM
Những khách có tên trong danh sách dưới đây được phép tham quan, du lịch tại các địa phương ……………………………………………………., theo chương trình do Công ty .............. tổ chức:
| STT | Họ và tên (chữ in hoa) | Giới tính | Ngày tháng năm sinh | Quốc tịch | Hộ chiếu số |
|||||||
| | | | | | |
Công ty ……………………………. có trách nhiệm đưa những khách trên trở lại cửa khẩu ……………… để đi tiếp nước khác và nộp lại giấy phép này cho Đồn Công an cửa khẩu trước ….. giờ ….. ngày …./……/……/.
Cán bộ Công ty nhận giấy phép và quản lý khách (ký ghi rõ họ tên) | ….. ngày … tháng … năm 20 … TL. CỤC TRƯỞNG TRƯỞNG ĐỒN CÔNG AN CỬA KHẨU