Điều 36. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012.
Quyết định số 3486/2001/QĐ-BYT ngày 13/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành “Quy chế quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế” và Mục III Quy định về nhập khẩu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế của Thông tư số 08/2006/TT-BYT hướng dẫn nhập khẩu vắc xin, sinh phẩm y tế; hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế và trang thiết bị y tế hết hiệu lực thi hành kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cần phản ánh kịp thời về Bộ Y tế để xem xét, giải quyết.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Phòng Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Y tế các Bộ, ngành; - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, Tổng cục DS-KHHGĐ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Cổng TTĐT Bộ Y tế; - Lưu: VT, MT (03b), PC (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trịnh Quân Huấn
PHỤ LỤC 1
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ Y tế)
Mẫu đơn số 1
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH CHÍNH THỨC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …….. tháng ….. năm 20……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH CHÍNH THỨC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
Kính gửi: Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế
Công ty …………………… đề nghị đăng ký lưu hành chính thức hóa chất, chế phẩm như sau:
Tên thương mại: ....................................................................................................................
Thành phần và hàm lượng hoạt chất (%) .................................................................................
Dạng hóa chất, chế phẩm: .....................................................................................................
Quy cách đóng gói: ...............................................................................................................
Tên đơn vị sản xuất: ..............................................................................................................
Địa chỉ: ……………………………….. Điện thoại: ……………… Fax: ..........................................
Tên đơn vị sang chai, đóng gói (nếu có): ................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Tên đơn vị đăng ký: ..............................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Điện thoại: ............................................................ Fax: ........................................................
Tên đơn vị thực hiện khảo nghiệm: .........................................................................................
Tác dụng của hóa chất, chế phẩm: .........................................................................................
Hạn dùng của hóa chất, chế phẩm: ........................................................................................
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu đơn số 2
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH BỔ SUNG HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …….. tháng ….. năm 20……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH BỔ SUNG HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
Kính gửi: Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế
Công ty …………………… đề nghị đăng ký lưu hành bổ sung hóa chất, chế phẩm như sau:
Tên thương mại: ....................................................................................................................
Thành phần và hàm lượng hoạt chất (%): ................................................................................
Dạng hóa chất, chế phẩm: .....................................................................................................
Quy cách đóng gói: ...............................................................................................................
Nội dung đề nghị đăng ký lưu hành bổ sung: ..........................................................................
.............................................................................................................................................
Số đăng ký lưu hành: ........................................ có giá trị đến: ..............................................
Tên đơn vị sản xuất: ..............................................................................................................
Địa chỉ: ……………………………….. Điện thoại: ……………… Fax: ..........................................
Tên đơn vị sang chai, đóng gói (nếu có): ................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Tên đơn vị đăng ký: ..............................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………….. Fax: ........................................................................
Tên đơn vị thực hiện khảo nghiệm: .........................................................................................
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu đơn số 3
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH LẠI HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …….. tháng ….. năm 20……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH LẠI HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
Kính gửi: Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế
Công ty …………………… đề nghị đăng ký lưu hành lại hóa chất, chế phẩm như sau:
Tên thương mại: ....................................................................................................................
Thành phần và hàm lượng hoạt chất (%): ................................................................................
Dạng hóa chất, chế phẩm: .....................................................................................................
Quy cách đóng gói: ...............................................................................................................
Số đăng ký lưu hành cũ: ……………………… có giá trị đến: ....................................................
Tên đơn vị sản xuất: ..............................................................................................................
Địa chỉ: ……………………………….. Điện thoại: ……………… Fax: ..........................................
Tên đơn vị sang chai, đóng gói (nếu có): ................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Tên đơn vị đăng ký: ..............................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………….. Fax: ........................................................................
Tên đơn vị thực hiện khảo nghiệm: .........................................................................................
Tác dụng của hóa chất, chế phẩm: .........................................................................................
Hạn sử dụng: ........................................................................................................................
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG TÀI LIỆU KỸ THUẬT CỦA HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ Y tế)
1. Tài liệu về hóa chất, chế phẩm đăng ký:
a) Thành phần hoạt chất, phụ gia;
b) Nhóm độc (theo phân loại của Tổ chức y tế thế giới);
c) Tác dụng, hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản, chú ý về an toàn;
d) Tác dụng phụ, cách xử lý;
e) Hạn sử dụng;
g) Quy trình sản xuất;
h) Phương pháp phân tích;
i) Tác động của hóa chất, chế phẩm đối với môi trường;
k) Phương pháp tiêu hủy bao gói hóa chất, chế phẩm sau khi sử dụng và tiêu hủy hóa chất, chế phẩm không sử dụng hết hoặc hết hạn sử dụng;
l) Tính chất lý học: màu sắc, áp suất hơi, khả năng hòa tan, điểm nóng chảy (dạng rắn), điểm sôi (dạng lỏng), tỷ trọng, điểm bốc cháy, khả năng bắt lửa, khả năng gây nổ, khả năng ăn mòn, khả năng bền vững và các đặc tính lý hóa cơ bản khác;
m) Độ độc cấp tỉnh (đường miệng, đường tiếp xúc, đường hô hấp), khả năng gây kích thích mắt, da, khả năng gây dị ứng;
n) Độc mãn tính như khả năng gây ung thư, gây quái thai, gây đột biến gen, ảnh hưởng đến khả năng sinh sản …
o) Mã số HS, Mã số Liên hiệp quốc (UN).
2. Tài liệu về hoạt chất
a) Tên hóa học, tên chung, mã số CAS, IUPAC name, nhóm độc (theo phân loại của Tổ chức y tế thế giới), tên thương mại, nhà sản xuất, công thức cấu tạo, công thức phân tử của hoạt chất, màu sắc, áp suất hơi, khả năng hòa tan, điểm nóng chảy (dạng rắn), điểm sôi (dạng lỏng), tỉ trọng, điểm bốc cháy, khả năng bắt lửa, khả năng gây nổ, khả năng ăn mòn, khả năng hỗn hợp, khả năng bền vững và các đặc tính lý hóa cơ bản khác.
b) Hàm lượng hoạt chất và tạp chất của hóa chất nguyên liệu
c) Độ độc cấp tính (đường miệng, đường tiếp xúc, đường hô hấp), khả năng gây kích thích mắt, da, khả năng gây dị ứng.
d) Độc mãn tính như khả năng gây ung thư, gây quái thai, gây đột biến gen, ảnh hưởng đến khả năng sinh sản …
đ) Các biện pháp cấp cứu khi nhiễm độc hóa chất.
e) Ảnh hưởng của hóa chất đến môi trường.
3. Phiếu an toàn hóa chất (đối với những hóa chất, chế phẩm phải lập Phiếu an toàn hóa chất, thực hiện theo quy định Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28/6/2010 của Bộ Công Thương quy định cụ thể một số Điều của Luật Hóa chất và Nghị định 108/2008/NĐ-CP).
PHỤ LỤC 3
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …….. tháng ….. năm 20……
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Kính gửi: Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế
Tên đơn vị đăng ký: ..............................................................................................................
Địa chỉ: ……………………………….. Điện thoại: ……………… Fax: ..........................................
Tên đơn vị sản xuất: ..............................................................................................................
Địa chỉ: ……………………………….. Điện thoại: ……………… Fax: ..........................................
Tên đơn vị sang chai, đóng gói (nếu có): ................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Tên đơn vị nhập khẩu (đối với hóa chất, chế phẩm nhập khẩu):................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................................
Tên thương mại: ....................................................................................................................
Thành phần và hàm lượng hoạt chất (%): ................................................................................
Hạn sử dụng: ........................................................................................................................
Dạng hóa chất, chế phẩm và quy cách đóng gói: ...................................................................
| Thời gian sản xuất/nhập khẩu | Đơn vị tính | Số lượng sản xuất/nhập khẩu | Số lượng tiêu thụ | Vi phạm pháp luật về hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn và hình thức xử phạt |
||||||
| Năm 20 ….. | | | | |
| Năm 20 ….. | | | | |
| Năm 20 ….. | | | | |
| Năm 20 ….. | | | | |
| Năm 20 ….. | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
Chúng tôi xin cam kết các nội dung nêu trên là đúng. Nếu sai, chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
MẪU VĂN BẢN XIN NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ Y tế)
Mẫu đơn số 1
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU HÓA CHẤT DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ (để làm kiểm nghiệm, khảo nghiệm)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …….. tháng ….. năm 20……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU HÓA CHẤT DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ (để làm kiểm nghiệm, khảo nghiệm)
Kính gửi: Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế
Tên đơn vị xin nhập khẩu:
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại: Fax:
Đề nghị được nhập khẩu hóa chất, chế phẩm để làm kiểm nghiệm, khảo nghiệm như sau:
| TT | Tên thương mại | Hàm lượng hoạt chất | Tác dụng của hóa chất, chế phẩm | Đơn vị tính | Số lượng | Tên, địa chỉ nhà sản xuất |
||||||||
| | | | | | | |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu đơn số 2
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ (để nghiên cứu, viện trợ, sử dụng cho mục đích đặc thù khác)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …….. tháng ….. năm 20……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ (để nghiên cứu, viện trợ, sử dụng cho mục đích đặc thù khác)
Kính gửi: Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế
Tên đơn vị xin nhập khẩu:
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại: Fax:
Đề nghị được nhập khẩu hóa chất, chế phẩm dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế như sau:
| TT | Tên thương mại | Hàm lượng hoạt chất | Tác dụng của hóa chất, chế phẩm | Đơn vị tính | Số lượng | Tên, địa chỉ nhà sản xuất |
||||||||
| | | | | | | |
Mục đích nhập khẩu (ghi rõ): ..................................................................................................
Chúng tôi xin cam kết đảm bảo việc nhập khẩu hóa chất, chế phẩm nêu trên như sau:
1. Đảm bảo hiệu lực, an toàn của hóa chất, chế phẩm cho người sử dụng và môi trường.
2. Bảo đảm hóa chất, chế phẩm còn 2/3 (hai phần ba) thời hạn sử dụng kể từ khi nhập khẩu vào Việt Nam.
3. Bảo đảm các điều kiện về nhãn, bao gói, lưu chứa, vận chuyển, tiêu hủy, hóa chất, chế phẩm theo đúng quy định của Bộ Y tế và các quy định khác của pháp luật hiện hành.
4. Bảo đảm sử dụng số hóa chất, chế phẩm được nhập khẩu theo đúng nội dung đơn xin phép.
Nếu vi phạm cam kết nêu trên chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật hiện hành.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
MẪU BÁO CÁO CỦA SỞ Y TẾ CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ Y tế)
UBND TỈNH …….. SỞ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../...... | …….., ngày …… tháng ….. năm ……..
BÁO CÁO
Kết quả thanh, kiểm tra các đơn vị sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
I. CÔNG TÁC TỔ CHỨC, CHỈ ĐẠO
1. Nhân lực
| Nội dung | Số lượng | Ghi chú |
||||
| 1. Tổng số cán bộ thanh tra | | |
| 2. Trong đó cán bộ thanh tra hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn (HC, CP DCT, DK) | | |
2. Công tác chỉ đạo
- Nêu các văn bản, hoạt động chỉ đạo, hướng dẫn;
- Nêu các đơn vị tổ chức phối hợp thực hiện công tác thanh, kiểm tra HC, CP DCT, DK.
II. KẾT QUẢ THANH, KIỂM TRA
1. Tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng HC, CP DCT, DK trên địa bàn
1.1. Các đơn vị sản xuất, kinh doanh:
| STT | Loại hình đơn vị | Tổng số đơn vị | Số đơn vị được thanh, kiểm tra | Số cơ sở đạt | Tỷ lệ % đạt |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (5) | (6) | (7) |
| 1. | Các đơn vị sản xuất | | | | |
| 2. | Các đơn vị kinh doanh | | | | |
| 3. | Các đơn vị sử dụng | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
* Ghi chú: (7) = [(6)/(5)] x 100%
1.2. Các đơn vị sử dụng:
| STT | Các loại hình cơ sở | Số lượng | Tên các hóa chất, chế phẩm đang sử dụng | |
||||||
| | | | Diệt côn trùng | Diệt khuẩn |
| 1. | Trung tâm y tế dự phòng tỉnh | | | |
| 2. | Trung tâm y tế huyện | | | |
| 3. | Các bệnh viện tỉnh | | | |
| 4. | Các bệnh viện huyện | | | |
| 5. | Các trạm y tế xã | | | |
| 6. | Các cơ sở phun dịch vụ | | | |
| | Tổng cộng | | | |
2. Tình hình vi phạm và xử lý vi phạm
2.1. Tổng hợp tình hình vi phạm
| STT | Loại hình đơn vị vi phạm | Số đơn vị được thanh, kiểm tra | Số đơn vị vi phạm | Tỷ lệ % vi phạm |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1. | Đơn vị sản xuất | | | |
| 2. | Đơn vị kinh doanh | | | |
| 3. | Đơn vị sử dụng | | | |
| | Tổng cộng | | | |
* Ghi chú: (5) = [(4)/(3)] x 100%
2.2. Các nội dung vi phạm chủ yếu:
| STT | Các nội dung vi phạm | Số đơn vị được thanh, kiểm tra | Số đơn vị vi phạm | Tỷ lệ % vi phạm |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1. | Điều kiện sản xuất | | | |
| 2. | Điều kiện kinh doanh | | | |
| 3. | Nhãn, bao gói, vận chuyển, bảo quản | | | |
| 4. | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành HC, CP DCT, DK được Bộ Y tế cấp nhưng đã quá hạn | | | |
| 5. | Sản xuất, kinh doanh HC, CP DCT, DK chưa được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành tại Việt Nam | | | |
| 6. | Thực hiện Quảng cáo nhưng chưa được Bộ Y tế cấp giấy phép | | | |
| 7. | Kinh doanh HC, CP DCT, DK đã hết hạn sử dụng | | | |
| 8. | Sản xuất kinh doanh HC, CP DCT, DK bị cấm sử dụng ở Việt Nam | | | |
| 9. | Sử dụng sai liều lượng và mục đích ghi trên nhãn hóa chất, chế phẩm | | | |
| | Tổng cộng | | | |
* Ghi chú: (5) = [(4)/(3)] x 100%
2.3. Xử lý vi phạm
| Stt | Các hình thức xử lý vi phạm | Số đơn vị bị phạt | Ghi chú |
|||||
| 1 | Phạt hành chính: Phạt tiền đối với các trường hợp vi phạm | | |
| - | Điều kiện sản xuất | | |
| - | Điều kiện kinh doanh | | |
| - | Nhãn mác, bao gói, vận chuyển bảo quản | | |
| - | Sản xuất, kinh doanh HC, CP DCT, DK chưa được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành tại Việt Nam | | |
| - | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành HC, CP DCT, DK được Bộ Y tế cấp nhưng đã quá hạn | | |
| - | Thực hiện Quảng cáo nhưng chưa được Bộ Y tế cấp giấy phép | | |
| - | Kinh doanh HC, CP DCT, DK đã hết hạn sử dụng | | |
| - | Sử dụng không đúng liều lượng và mục đích ghi trên nhãn hóa chất, chế phẩm | | |
| 2 | Phạt bổ sung: | | |
| | Lập biên bản, báo cáo Bộ Y tế xử lý vi phạm và rút số đăng ký lưu hành HC, CP: | | |
| - | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành HC, CP DCT, DK được Bộ Y tế cấp nhưng đã quá hạn | | |
| - | Sản xuất, kinh doanh HC, CP, DCT, DK chưa được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành tại Việt Nam | | |
| - | Thực hiện Quảng cáo nhưng chưa được Bộ Y tế cấp giấy phép | | |
| - | Kinh doanh HC, CP DCT, DK đã hết hạn sử dụng | | |
| 3 | Biện pháp khắc phục hậu quả | | |
| 3.1 | Tái chế đối với những sản phẩm không đúng quy định về bao gói, bảo quản và vận chuyển | | |
| 3.2 | Buộc tiêu hủy đối với những sản phẩm gây hại tới sức khỏe con người | | |
| - | Kinh doanh HC, CP DCT, DK đã hết hạn sử dụng. | | |
| - | Sản xuất, kinh doanh HC, CP DCT, DK bị cấm sử dụng ở Việt Nam | | |
| 3.3 | Sử dụng theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất đã ghi trên nhãn hóa chất, chế phẩm | | |
| 4 | Chuyển hồ sơ sang cơ quan khác xử lý | | |
III. NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ
Nêu những thuận lợi và khó khăn trong công tác tổ chức thực hiện việc thanh, kiểm tra đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn.
IV. KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT
Đề xuất giải pháp khắc phục những khó khăn tồn đọng.
Nơi nhận: - … - … - … | GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 6
HÌNH TƯỢNG BIỂU DIỄN ĐỘ ĐỘC CỦA HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ Y tế)
| Độ độc | | | Vạch màu |
|||||
| Nhóm độc Ia, Ib | Rất độc | Hình tượng màu đen trên nền màu trắng. | Đỏ |
| Nhóm độc II | Độc cao | Hình tượng màu đen trên nền màu trắng | Vàng |
| Nhóm độc III | Nguy hiểm | Hình tượng màu đen trên nền màu trắng | Xanh lam |
| Nhóm độc IV | Cẩn thận | Không có hình tượng, chỉ ghi “Cẩn thận”. | Xanh lá cây |
PHỤ LỤC 7
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ Y tế)
| BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG Y TẾ VIETNAM MINISTRY OF HEALTH HEALTH ENVIRONMENT MANAGEMENT AGENCY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness Số (No): /GCN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ CERTIFICATE FOR INSECTICIDE AND DISINFECTANT REGISTRATION FOR HOUSEHOLD AND MEDICAL USE Tên thương mại của hóa chất, chế phẩm: Trade name of product: Thành phần và hàm lượng hoạt chất: Active ingredient(s): Tác dụng của hóa chất, chế phẩm: Use for: Dạng hóa chất, chế phẩm: Form of product: Loại hóa chất, chế phẩm: Type of product: Quy cách đóng gói: Packing size: Hạn dùng: Shelf life: Số đăng ký lưu hành: Registration No: Ngày hết hạn: Expiry date: Tên đơn vị sản xuất: Name of manufacturer: Địa chỉ đơn vị sản xuất: Address of manufacturer: | BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG Y TẾ VIETNAM MINISTRY OF HEALTH HEALTH ENVIRONMENT MANAGEMENT AGENCY | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | Số (No): /GCN | | | Tên đơn vị đăng ký: Name of certificate holder: Địa chỉ đơn vị đăng ký: Address of certificate holder: Số điện thoại/Fax (Tel/Fax) Đơn vị sản xuất, đơn vị đăng ký có trách nhiệm bảo đảm việc sản xuất, kinh doanh hóa chất, chế phẩm theo đúng hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đã được Bộ Y tế Việt Nam phê duyệt và phải in số đăng ký lưu hành trên nhãn hóa chất, chế phẩm. The manufacturer and the registered company are responsible to ensure that the production and business of their insecticides or disinfectants comply with the registration documents approved by the Ministry of Health of Vietnam and the issued registration number must be printed on product label. Đơn vị sản xuất, đơn vị đăng ký phải chấp hành luật pháp Việt Nam về quản lý, thông tin quảng cáo hóa chất, chế phẩm ở Việt Nam. Nếu phát hiện thấy có biến đổi về chất lượng hoặc có thay đổi về tác dụng hoặc có tai biến cho người sử dụng thì phải báo ngay cho Cục Quản lý môi trường y tế The manufacturer and the registered company must strictly comply with the laws and regulation of the S.R. of Vietnam on management and advertisement of registered insecticides, disinfectants for household and medical use in Vietnam. They must report immediately to the Health Environment Management Agency on any case of accident related to their products, change of quality or effect of the products. Giấy chứng nhận này làm thành hai bản: Cục Quản lý môi trường y tế giữ một bản và đơn vị đăng ký giữ một bản. The certificate is made into two copies, one to be archived at the Health Environment Management Agency and the at the registered company. Hà Nội, ngày tháng năm Hanoi, day month year CỤC TRƯỞNG DIRECTOR GENERAL | | Hà Nội, ngày tháng năm Hanoi, day month year CỤC TRƯỞNG DIRECTOR GENERAL |
||||||||||
| BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG Y TẾ VIETNAM MINISTRY OF HEALTH HEALTH ENVIRONMENT MANAGEMENT AGENCY | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | | | | | | | |
| Số (No): /GCN | | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày tháng năm Hanoi, day month year CỤC TRƯỞNG DIRECTOR GENERAL | | | | | | | |