Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.
2. Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này và mẫu báo cáo kèm theo Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; các Phó Thủ tướng CP; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; -Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng; - Văn phòng Ban chỉ đạo TƯ về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố; - Kiểm toán Nhà nước; Công báo; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website CP; Website BTC; Website TCHQ; - Các đơn vị thuộc Bộ và trực thuộc Bộ; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Hải quan; - Lưu VT; TCHQ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC HẢI QUAN ………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
Tình hình quản lý xe ôtô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) đã qua sử dụng Tháng …../201…
| Stt | Tờ khai hải quan (số, ngày) | Tên hàng | Xuất xứ | Số lượng | Đơn vị tính | Giá khai báo (quy đổi ra USD) | Kim ngạch (USD) | Giá tính thuế | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | | | Mức giá (USD) | Cơ sở xác định | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | | Xe ôtô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống, dung tích xi lanh: | | | | | | | | |
| I.1 | | - Dưới 1.000cc | | | | | | | | |
| | | Ví dụ: Ôtô chở người hiệu Kia Morning, dung tích 999cc, loại 5 chỗ, số sàn, xe chạy xăng, đã qua sử dụng, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, đã chạy 15.000 km | | | | | | | | |
| | | Tổng cộng I.1 | | …….. | | | ………. | | | |
| I.2 | | - Từ 1.000cc đến dưới 1.500cc | | | | | | | | |
| | | Ví dụ: Ôtô chở người hiệu Kia Morning, 5DR EX, Gaosoline AT, dung tích 1.100cc, loại 5 chỗ, số tự động, xe chạy xăng, đã qua sử dụng, do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, đã chạy 12.000 km | | | | | | | | |
| | | Tổng cộng I.2 | | …….. | | | ………. | | | |
| I.3 | | - Từ 1.500cc đến dưới 2.500cc | | | | | | | | |
| | | Tổng cộng I.3 | | …….. | | | ……….. | | | |
| I.4 | | - Từ 2.500cc trở lên | | | | | | | | |
| | | Ví dụ: Ôtô con hiệu Kia Sorento EX, dung tích 2.500cc, loại 7 chỗ, số tự động, máy dầu, đã qua sử dụng, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, đã chạy 10.000 km | | | | | | | | |
| | | Tổng cộng I.4 | | …….. | | | ……….. | | | |
| TỔNG CỘNG I (I.1 + I.2 + I.3 + I.4): | | | | …….. | | | ………. | | | |
| II | | Xe ôtô chở người từ 10 đến 15 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: | | | | | | | | |
| II.1 | | - Từ 2.000cc trở xuống | | | | | | | | |
| | | Tổng cộng II.1 | | …….. | | | ……….. | | | |
| II.2 | | - Trên 2.000cc đến 3.000cc | | | | | | | | |
| | | Tổng cộng II.2 | | …….. | | | ……….. | | | |
| II.3 | | - Trên 3.000cc | | | | | | | | |
| | | Tổng cộng II.3 | | ……... | | | ……….. | | | |
| TỔNG CỘNG II (II.1 + II.2 + II.3): | | | | ……... | | | ……….. | | | |
| TỔNG CỘNG (I+II) | | | | ……… | | | ……….. | | | |
(12) Số thuế điều chỉnh tăng:
a. Không qua tham vấn: …………………
b. Qua tham vấn: …………………………
c. Tổng cộng (a) + (b): …………………..
Ghi chú:
- Từ cột (2) đến cột (10): báo cáo tất cả các tờ khai hải quan, mặt hàng thuộc tờ khai hải quan phát sinh trong tháng báo cáo (từ ngày 1 đến ngày 30/31 tháng đó); bao gồm cả các tờ khai chưa đến hạn tham vấn hoặc chưa ra Thông báo trị giá theo Mẫu số 4 Thông tư 205/2010/TT-BTC ngày 15/12/2010.
- Kim ngạch (8): bằng số liệu cột (5) nhân (x) cột (7).
- Tổng cộng:
+ Số lượng (5): cộng toàn bộ số lượng xe phát sinh trong tháng theo từng tiểu mục (I.1, I.2,….); từng mục (I), (II) và tổng (I + II).
+ Kim ngạch (8): cộng toàn bộ kim ngạch theo từng tiểu mục (I.1, I.2, …); từng mục (I), (II) và tổng (I + II).
(Các cột khác không phải tính tổng cộng).
- Mục (12): báo cáo số thuế điều chỉnh tăng phát sinh trong tháng báo cáo (bao gồm số thuế điều chỉnh tăng của các tờ khai hải quan đăng ký trong tháng báo cáo và tháng trước đó).
………., ngày ….. tháng …… năm ……….. LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ