Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2011.
2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra giám sát ngân hàng, Vụ trưởng Vụ Chính sách Tiền tệ, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Chủ tịch Hội đồng Thành viên, Tổng giám đốc của ngân hàng thương mại và các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 2; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng (để báo cáo); - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, Vụ QLNH, Vụ Pháp chế. | THỐNG ĐỐC Nguyễn Văn Bình
PHỤ LỤC 1
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: _____/CV | ……., ngày tháng năm 2011
ĐƠN XIN CHUYỂN ĐỔI VÀNG TỒN QUỸ VÀ MỞ TÀI KHOẢN VÀNG Ở NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
Tên ngân hàng thương mại:
Tên giao dịch đối ngoại (nếu có):
Trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Giấy phép thành lập và hoạt động số:
Cơ quan cấp: ……………. ngày ………………
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:
Cơ quan cấp: ………….. ngày …………….
Giấy phép cung ứng dịch vụ ngoại hối số: …………… ngày …….
Căn cứ Thông tư số … ngày … của Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung Thông tư số 11/2011/TT-NHNN ngày 29/4/2011 quy định về chấm dứt huy động và cho vay vốn bằng vàng của tổ chức tín dụng, đề nghị Ngân hàng Nhà nước xem xét cho phép chuyển đổi vàng tồn quỹ thành tiền và mở tài khoản vàng ở nước ngoài.
Nơi mở tài khoản: Nước ……….. Tổ chức …………..
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định quản lý ngoại hối hiện hành.
Tổng Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm:
- Đề án chuyển đổi vàng tồn quỹ và mở tài khoản vàng tại nước ngoài để bảo hiểm rủi ro biến động giá vàng;
- Báo cáo tình hình kinh doanh vàng, nhập khẩu vàng trong 6 tháng gần nhất và lượng vàng tồn quỹ hiện tại.
PHỤ LỤC 2
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 2011
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH VÀNG, NHẬP KHẨU VÀNG VÀ TỒN QUỸ VÀNG THỰC TẾ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
I. Tình hình tồn quỹ vàng
| Chỉ tiêu | Vàng miếng SJC | Vàng miếng khác | Vàng nguyên liệu | Tổng |
||||||
| 1. Huy động vốn bằng vàng (kg) | | | | |
| a. Số dư | | | | |
| b. Số vàng huy động có thời hạn còn lại từ 01 tháng trở lên | | | | |
| 2. Giữ hộ vàng (kg) | | | | |
| a. Số dư | | | | |
| b. Số vàng giữ hộ có thời hạn còn lại từ 01 tháng trở lên | | | | |
| 3. Cho vay bằng vàng (kg) | | | | |
| a. Số dư | | | | |
| b. Số vàng cho vay có thời hạn còn lại từ 01 tháng trở lên | | | | |
| 4. Gửi vàng tại các TCTD khác (kg) | | | | |
| a. Số dư | | | | |
| b. Số vàng đã gửi có thời hạn còn lại từ 01 tháng trở lên | | | | |
| 5. Sử dụng vào mục đích khác (kg) | | | | |
| a. Số dư | | | | |
| b. Số vàng sử dụng vào mục đích khác có thời hạn thu hồi còn lại từ 01 tháng trở lên | | | | |
| 6. Tồn quỹ vàng (kg) | | | | |
| a. Tổng tồn quỹ (6a) = (1a) + (2a) - (3a) - (4a) - (5a) | | | | |
| b. Tồn quỹ vàng có thời hạn còn lại 01 tháng trở lên (kg) (6b) = (1b) + (2b) - (3b) - (4b) - (5b) | | | | |
II. Tình hình kinh doanh vàng và nhập khẩu vàng trong 6 tháng gần nhất
| Chỉ tiêu | Khối lượng | Giá | Giá trị |
|||||
| 1. Nhập khẩu vàng | Kg | USD/oz | USD |
| a. Tổng hạn ngạch | | | |
| b. Đã nhập | | | |
| c. Còn lại | | | |
| 2. Doanh số mua bán vàng trong nước | Kg | VND/kg | VND |
| a. Doanh số mua | | | |
| b. Doanh số bán | | | |
| c. Lượng mua/bán ròng | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ….., ngày … tháng … năm ... Tổng Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn tổng hợp và gửi báo cáo:
- Thời hạn huy động vốn bằng vàng còn lại được tính bằng thời hạn ghi trên chứng chỉ huy động vốn bằng vàng trừ đi thời gian đã huy động.
- Thời hạn giữ hộ vàng còn lại được tính bằng thời hạn ghi trên chứng từ giữ hộ vàng trừ đi thời gian đã giữ hộ.
- Thời hạn cho vay còn lại được tính bằng thời hạn cho vay ghi trên hợp đồng cho vay bằng vàng trừ đi thời gian đã cho vay.
- Thời hạn gửi vàng còn lại được tính bằng thời hạn ghi trên chứng từ gửi vàng trừ đi thời gian đã gửi.
- Ghi chú cụ thể những mục đích khác trong điểm 5 phần I.
- Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại liên lạc của người chịu trách nhiệm trả lời các chi tiết báo cáo khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam yêu cầu.
PHỤ LỤC 3
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 2011
BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH VÀNG
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ Chính sách tiền tệ)
I. Trạng thái và tổng giao dịch
| Chỉ tiêu | Khối lượng | Giá trị | Giá |
|||||
| 1. Mua bán vàng trên tài khoản ở nước ngoài | Kg | USD | USD/oz |
| a. Trạng thái | | | |
| b. Giao dịch phát sinh trong ngày | | | |
| - Mua | | | |
| - Bán | | | |
| 2. Chuyển đổi vàng tồn quỹ và mua vàng trong nước | Kg | VND | VND/lượng |
| a. Tồn quỹ | | | |
| b. Giao dịch phát sinh trong ngày | | | |
| - Chuyển đổi vàng tồn quỹ thành tiền | | | |
| - Mua vàng trong nước | | | |
II. Giao dịch chi tiết
| Giao dịch vàng vật chất trong nước | | | Giao dịch vàng trên tài khoản ở nước ngoài | | |
|||||||
| Thời gian | Loại giao dịch (mua/bán) | Khối lượng | Thời gian | Loại giao dịch (mua/bán) | Khối lượng |
| Ví dụ: | | | | | |
| 10:00, 2/11/2011 | Bán | 300kg | 10:10, 2/11/2011 | Mua | 200kg |
| | | | 11:00 | Mua | 100kg |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | Tổng Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn tổng hợp và gửi báo cáo:
- Giá mua, bán vàng tính theo phương pháp bình quân gia quyền.
- Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại liên lạc của người chịu trách nhiệm trả lời các chi tiết báo cáo khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam yêu cầu.
- Gửi báo cáo chậm nhất vào 10h sáng theo số fax: 04.39343352 và 04.39364620 (Điện thoại: 04.39343325).