Điều 1. Biểu thuế bảo vệ môi trường
1. Mức thuế bảo vệ môi trường được quy định cụ thể như sau:
| Số thứ tự | Hàng hóa | Đơn vị tính | Mức thuế (đồng/1 đơn vị hàng hóa) |
|||||
| I | Xăng, dầu, mỡ nhờn | | |
| 1 | Xăng, trừ etanol | Lít | 1.000 |
| 2 | Nhiên liệu bay | Lít | 1.000 |
| 3 | Dầu diezel | Lít | 500 |
| 4 | Dầu hỏa | Lít | 300 |
| 5 | Dầu mazut | Lít | 300 |
| 6 | Dầu nhờn | Lít | 300 |
| 7 | Mỡ nhờn | Kg | 300 |
| II | Than đá | | |
| 1 | Than nâu | Tấn | 10.000 |
| 2 | Than an - tra - xít (antraxit) | Tấn | 20.000 |
| 3 | Than mỡ | Tấn | 10.000 |
| 4 | Than đá khác | Tấn | 10.000 |
| III | Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC) | kg | 4.000 |
| IV | Túi ni lông thuộc diện chịu thuế | kg | 40.000 |
| V | Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 500 |
| VI | Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000 |
| VII | Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000 |
| VIII | Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000 |
2. Chi tiết hàng hóa quy định tại các mục VI, VII và VIII trong Biểu thuế bảo vệ môi trường được quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.