Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Công báo Chính phủ; Website Chính phủ; Website Bộ NN&PTNT; - Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Công Thương, Bộ KH-CN; - Tổng cục Hải quan; - Cục kiểm tra văn bản của Bộ Tư pháp; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư; - Các Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng (Bộ NN&PTNT); - Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư; - Lưu: VT, QLCL. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) (Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản)
| Tên biểu mẫu | Loại hình cơ sở theo nhóm ngành hàng | Ghi chú |
||||
| Biểu mẫu và Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản theo từng nhóm ngành hàng. | | |
| Biểu mẫu 1a-5a | Cơ sở sơ chế thủy sản | Thay thế Biểu mẫu 1a-5 đã ban hành kèm theo Thông tư 14 |
| Biểu mẫu 1a-6a | Cơ sở chế biến thủy sản nhỏ lẻ | Thay thế Biểu mẫu 1a-6 đã ban hành kèm theo Thông tư 14 |
| Biểu mẫu 1a-7 | Cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm dạng mắm nhỏ lẻ | Sửa đổi tên Biểu mẫu 1a-7 “Cơ sở sản xuất kinh doanh nước mắm, sản phẩm dạng mắm” đã ban hành kèm theo Thông tư 14 |
| Biểu mẫu 1a-8 | Cơ sở sản xuất thủy sản khô nhỏ lẻ | Sửa đổi tên Biểu mẫu 1a-8 “Cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản khô” đã ban hành kèm theo Thông tư 14 |
| Biểu mẫu 1g-1 | Cơ sở chế biến chè | Bổ sung mới |
| Biểu mẫu 1g-2 | Cơ sở chế biến cà phê nhân | Bổ sung mới |
| Biểu mẫu 1h-1a | Cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | Thay thế Biểu mẫu 1h-1 đã ban hành kèm theo Thông tư 14 |
| Biểu mẫu 1h-2a | Cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật | Thay thế Biểu mẫu 1h-2 đã ban hành kèm theo Thông tư 14 |
| Biểu mẫu thống kê điều kiện bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản theo từng nhóm ngành hàng | | |
| Biểu mẫu 2g-1 | Cơ sở chế biến chè | Bổ sung mới |
| Biểu mẫu 2g-2 | Cơ sở chế biến cà phê nhân | Bổ sung mới |
| Biểu mẫu 2h-1a | Cơ sở sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật | Thay thế Biểu mẫu 2h-1 đã ban hành kèm theo Thông tư 14 |
| Biểu mẫu 2h-2a | Cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật | Thay thế Biểu mẫu 2h-2 đã ban hành kèm theo Thông tư 14 |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||