Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày ký ban hành.
2. Thông tư này thay thế Quyết định số 115/2008/QĐ-BNN ngày 03/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn yêu cầu về năng lực đối với phòng thử nghiệm chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thuỷ sản.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Bộ KH&CN; Bộ Y tế; - UBND, Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; Website Chính phủ; Website Bộ NN&PTNT; - Các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan thuộc Bộ; - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
PHỤ LỤC
CÁC THÔNG SỐ TỐI THIẾU CẦN XÁC ĐỊNH KHI TIẾN HÀNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 8năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
Bảng 1. Các chỉ tiêu hóa học
| TT | Các thông số cần xác định | Phương pháp định tính | Phương pháp bán định lượng | Phương pháp định lượng | | Phương pháp sinh hoá trên động vật TN | |
|||||||||
| | | | | Có sử dụng đường chuẩn | Không sử dụng đường chuẩn | Định tính | Định lượng |
| 1 | Độ đúng (trueness) | - | - | + | + | - | + |
| 2 | Độ nhạy (sensitivity) | + | + | + (1) | + (1) | + | + |
| 3 | Độ chọn lọc (Selectibility) | + | + | + (1) | + (1) | - | - |
| 4 | Độ lặp lại (Repeatability) | - | - | + | + | - | - |
| 5 | Độ tái lập (Reproducibility) | - | - | + | + | - | - |
| 6 | Giới hạn phát hiện* (LOD) | + | + | + | - (2) | + | + |
| 7 | Giới hạn định lượng* (LOQ) | - | - | + | - (2) | - | - |
| 8 | Độ thu hồi (Recovery) | - | - | + | - (2) | - | - |
| 9 | Độ tuyến tính (Linearity) | - | - | + | - | - | - |
| 10 | Khoảng xác định (Working range) | - | + | + | - (2) | - | |
| 11 | Độ không đảm bảo đo (Uncertainty) | - | - | + | + | - | - |
Bảng 2. Các chỉ tiêu sinh học
| TT | Các thông số cần xác định | Phương pháp nuôi cấy sinh học | | Phương pháp sinh học phân tử | |
|||||||
| | | Định tính | Định lượng | Định tính | Định lượng |
| 1 | Độ đúng (Trueness) | - | - | - | + |
| 2 | Độ nhạy (sensitivity) | + (1) | + (1) | + (1) | + (1) |
| 3 | Độ chọn lọc (Selectibility) | + (1) | + (1) | + (1) | + (1) |
| 4 | Độ lặp lại (Repeatability) | - | + | - | + |
| 5 | Độ tái lập (Reproducibility) | - | + | - | + |
| 6 | Giới hạn phát hiện (LOD) | + | - | + | - |
| 7 | Giới hạn định lượng (LOQ) | - | - | - | + |
| 8 | Độ thu hồi (Recovery) | - | - (2) | - | + |
| 9 | Độ tuyến tính (Linearity) | - | - (2) | - | + (1) |
| 10 | Khoảng xác định (Working range) | - | - (2) | - | + (1) |
| 11 | Độ không đảm bảo đo (Uncertainty) | - | + | - | + |
Ghi chú: Các ký hiệu trong bảng trên được hiểu như sau:
Các ký hiệu trong bảng trên được hiểu như sau:
(+) : Cần xác định
(- ) : Không cần xác định
(*) : Không phải tính toán đối với chỉ tiêu đa lượng.
(1): Sử dụng phương pháp thử tiêu chuẩn thì không cần xác định thông số này.
(2): Tùy từng trường hợp cụ thể có thể cần phải xác định.
Trong đó:
- Phương pháp tiêu chuẩn là phương pháp được công bố bởi tổ chức tiêu chuẩn quốc gia, khu vực, quốc tế (ví dụ: TCVN, EN, Codex, ISO…), hoặc ban hành bởi các tổ chức kỹ thuật chuyên nghiên cứu và xác định giá trị sử dụng phương pháp phân tích (ví dụ: AOAC, AFNOR, …) đồng thời công bố kèm theo đầy đủ các thông số về xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp.
- Phương pháp không tiêu chuẩn: ngoài các phương pháp tiêu chuẩn nêu trên và những phương pháp có sửa đổi so với phương pháp tiêu chuẩn mà phần sửa đổi có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm.