Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục trồng trọt, Vụ trưởng Vụ khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - VP Chính phủ; - Công báo Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Tổng cục Hải quan; Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ NN & PTNT ; - UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW; - Cục BVTV , Vụ PC - Bộ NN & PTNT ; - Sở NN và PTNT các tỉnh, Tp. trực thuộc TW; - Lưu: VT, TT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
DANH MỤC
BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số: 64/2011/TT-BNNPTNT, ngày 04 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
| TT | Tên giống | Mã hàng | Vùng được phép sản xuất |
|||||
| 1 | Giống lúa thuần ĐT 34 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ |
| 2 | Giống lúa thuần TBR 45 (NC3) | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ |
| 3 | Giống lúa thuần XT 27 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ |
| 4 | Giống lúa thuần QR1 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 5 | Giống lúa thuần Nàng hoa 9 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Nam |
| 6 | Giống lúa nếp ĐT 52 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ |
| 7 | Giống lúa lai SL8H- GS9 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên |
| 8 | Giống ngô lai DK 8868 | 1005-10-00-00 | Các vụ, vùng trồng ngô trên cả nước |
| 9 | Giống ngô nếp lai HN88 | 1005-10-00-00 | Các vụ, vùng trồng ngô trên cả nước |