Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/11/2011.
2. Thông tư này thay thế Quyết định số 71/2006/QĐ-BTC ngày 12/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua Cụm phà Vàm Cống.
3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - VP Ban CĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
BIỂU MỨC
THU PHÍ QUA CỤM PHÀ VÀM CỐNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 136/2011/TT-BTC ngày 03/10 /2011 của Bộ Tài chính)
| Số thứ tự | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức thu | | |
|||||||
| | | | Phà Vàm Cống | Phà Mỹ Lợi | Phà Đình Khao |
| 1 | Khách đi bộ | đồng/lượt | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 2 | Khách đi bộ mua vé tháng | đồng/tháng | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| 3 | Khách đi xe đạp | đồng/lượt | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 4 | Khách đi xe đạp | đồng/tháng | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 5 | Xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 5.000 | 4.000 | 4.000 |
| 6 | Xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | đồng/tháng | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| 7 | Xe môtô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 6.000 | 6.000 | 6.000 |
| 8 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 25.000 | 25.000 | 25.000 |
| 9 | Xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | đồng/lượt | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| 10 | Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | đồng/lượt | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| 11 | Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | đồng/lượt | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 12 | Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | đồng/lượt | 70.000 | 70.000 | 70.000 |
| 13 | Xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | đồng/lượt | 25.000 | 25.000 | 25.000 |
| 14 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 35.000 | 30.000 | 30.000 |
| 15 | Xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/lượt | 60.000 | 45.000 | 45.000 |
| 16 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lượt | 90.000 | 70.000 | 70.000 |
| 17 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe trở hàng bằng container 20 feets | đồng/lượt | 120.000 | 90.000 | 90.000 |
| 18 | Xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe trở hàng bằng container 40 feets | đồng/lượt | 130.000 | 120.000 | 120.000 |
| 19 | Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | đồng/chuyến | | | 200.000 |
| 20 | Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | đồng/chuyến | 400.000 | 300.000 | 300.000 |
| 21 | Thuê cả chuyến phà loại 200 tấn | đồng/chuyến | 600.000 | 500.000 | 500.000 |
Ghi chú: Mức phí trong Biểu nêu trên tính chung cho cả xe và hành khách (hành khách đi theo xe không phải mua vé).