Điều 14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Chủ tịch Ủy ban chứng khoán Nhà nước, Giám đốc các Công ty quản lý Quỹ và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW đảng; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Kiểm toán Nhà nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu VT (2 bản), Vụ CĐKT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC SỐ 01
Kèm theo Thông tư số 125/2011/TT-BTC ngày 05/09/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty quản lý Quỹ
DANH MỤC TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
ÁP DỤNG CHO CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
| Số TT | SỐ HIỆU TK | | | TÊN TÀI KHOẢN | GHI CHÚ |
|||||||
| | CẤP 1 | CẤP 2 | CẤP 3 | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | LOẠI 1 - TÀI SẢN NGẮN HẠN | |
| 1 | 111 | | | Tiền mặt | |
| | | 1111 | | Tiền Việt Nam | |
| | | 1112 | | Ngoại tệ | |
| 2 | 112 | | | Tiền gửi Ngân hàng | |
| | | 1121 | | Tiền Việt Nam | |
| | | 1122 | | Ngoại tệ | |
| 3 | 113 | | | Tiền đang chuyển | |
| | | 1131 | | Tiền Việt Nam | |
| | | 1132 | | Ngoại tệ | |
| 4 | 121 | | | Đầu tư chứng khoán ngắn hạn | |
| | | 1211 | | Cổ phiếu | |
| | | 1212 | | Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu | |
| 5 | 128 | | | Đầu tư ngắn hạn khác | |
| | | 1281 | | Tiền gửi có kỳ hạn | |
| | | 1282 | | Đầu tư ngắn hạn khác | |
| 6 | 129 | | | Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | |
| 7 | 131 | | | Phải thu của khách hàng | |
| 8 | 132 | | | Phải thu hoạt động nghiệp vụ | |
| | | 1321 | | Phải thu hoạt động quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và quản lý công ty đầu tư chứng khoán | |
| | | 1322 | | Phải thu hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán | |
| | | 1323 | | Phải thu phí thưởng hoạt động | |
| | | 1324 | | Phải thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán | |
| | | 1328 | | Phải thu từ hoạt động nghiệp vụ khác | |
| 9 | 133 | | | Thuế GTGT được khấu trừ | |
| | | 1331 | | Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ | |
| | | 1332 | | Thuế GTGT được khấu trừ của tài sản cố định | |
| 10 | 136 | | | Phải thu nội bộ | |
| | | 1361 | | Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | |
| | | 1368 | | Phải thu nội bộ khác | |
| 11 | 138 | | | Phải thu khác | |
| | | 1381 | | Tài sản thiếu chờ xử lý | |
| | | 1388 | | Phải thu khác | |
| 12 | 139 | | | Dự phòng phải thu khó đòi | |
| 13 | 141 | | | Tạm ứng | |
| 14 | 142 | | | Chi phí trả trước ngắn hạn | |
| 15 | 144 | | | Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn | |
| 16 | 152 | | | Nguyên liệu, vật liệu | |
| 17 | 153 | | | Công cụ, dụng cụ | |
| 18 | 171 | | | Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | |
| | | | | LOẠI 2 - TÀI SẢN DÀI HẠN | |
| 19 | 211 | | | Tài sản cố định hữu hình | |
| | | 2111 | | Nhà cửa, vật kiến trúc | |
| | | 2112 | | Máy móc, thiết bị | |
| | | 2113 | | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | |
| | | 2114 | | Thiết bị, dụng cụ quản lý | |
| | | 2118 | | Tài sản cố định khác | |
| 20 | 212 | | | Tài sản cố định thuê tài chính | |
| 21 | 213 | | | Tài sản cố định vô hình | |
| | | 2131 | | Quyền sử dụng đất | |
| | | 2133 | | Bản quyền, bằng sáng chế | |
| | | 2135 | | Phần mềm máy vi tính | |
| | | 2138 | | TSCĐ vô hình khác | |
| 22 | 214 | | | Hao mòn TSCĐ | |
| | | 2141 | | Hao mòn TSCĐ hữu hình | |
| | | 2142 | | Hao mòn TSCĐ thuê tài chính | |
| | | 2143 | | Hao mòn TSCĐ vô hình | |
| 23 | 221 | | | Đầu tư vào công ty con | |
| 24 | 222 | | | Vốn góp liên doanh | |
| 25 | 223 | | | Đầu tư vào công ty liên kết | |
| 26 | 228 | | | Đầu tư dài hạn khác | |
| | | 2281 | | Cổ phiếu | |
| | | 2282 | | Trái phiếu | |
| | | 2288 | | Đầu tư dài hạn khác | |
| 27 | 229 | | | Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | |
| 28 | 241 | | | Xây dựng cơ bản dở dang | |
| | | 2411 | | Mua sắm TSCĐ | |
| | | 2412 | | Xây dựng cơ bản | |
| | | 2413 | | Sửa chữa lớn TSCĐ | |
| 29 | 242 | | | Chi phí trả trước dài hạn | |
| 30 | 243 | | | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | |
| 31 | 244 | | | Ký quỹ, ký cược dài hạn | |
| | | | | LOẠI 3 - NỢ PHẢI TRẢ | |
| 32 | 311 | | | Vay ngắn hạn | |
| 33 | 331 | | | Phải trả cho người bán | |
| 34 | 333 | | | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | |
| | | 3331 | | Thuế GTGT phải nộp | |
| | | | 33311 | Thuế GTGT đầu ra | |
| | | | 33312 | Thuế GTGT hàng nhập khẩu | |
| | | 3332 | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| | | 3333 | | Thuế xuất, nhập khẩu | |
| | | 3334 | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| | | 3335 | | Thuế thu nhập cá nhân | |
| | | 3337 | | Thuế nhà đất, tiền thuê đất | |
| | | 3338 | | Các loại thuế khác | |
| | | 3339 | | Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | |
| 35 | 334 | | | Phải trả người lao động | |
| | | 3341 | | Phải trả công nhân viên | |
| | | 3342 | | Phải trả người lao động khác | |
| 36 | 335 | | | Chi phí phải trả | |
| 37 | 336 | | | Phải trả nội bộ | |
| 38 | 338 | | | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | 3381 | | Tài sản thừa chờ giải quyết | |
| | | 3382 | | Kinh phí công đoàn | |
| | | 3383 | | Bảo hiểm xã hội | |
| | | 3384 | | Bảo hiểm y tế | |
| | | 3386 | | Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn | |
| | | 3387 | | Doanh thu chưa thực hiện | |
| | | 3388 | | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | 3389 | | Bảo hiểm thất nghiệp | |
| 39 | 341 | | | Vay dài hạn | |
| | | 3411 | | Vay ngân hàng | |
| | | 3412 | | Vay các đối tượng khác | |
| 40 | 342 | | | Nợ dài hạn | |
| 41 | 343 | | | Trái phiếu phát hành | |
| | | 3431 | | Mệnh giá trái phiếu | |
| | | 3432 | | Chiết khấu trái phiếu | |
| | | 3433 | | Phụ trội trái phiếu | |
| 42 | 344 | | | Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn | |
| 43 | 347 | | | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | |
| 44 | 351 | | | Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm | |
| 45 | 352 | | | Dự phòng phải trả | |
| 46 | 353 | | | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | |
| | | 3531 | | Quỹ khen thưởng | |
| | | 3532 | | Quỹ phúc lợi | |
| | | 3533 | | Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ | |
| | | 3534 | | Quỹ khen thưởng Ban quản lý, điều hành công ty | |
| 47 | 356 | | | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | |
| | | 3561 | | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | |
| | | 3562 | | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ | |
| 48 | 359 | | | Quỹ dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư | |
| | | | | LOẠI 4 - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU | |
| 49 | 411 | | | Nguồn vốn kinh doanh | |
| | | 4111 | | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | |
| | | 4112 | | Thặng dư vốn cổ phần | |
| | | 4118 | | Vốn khác | |
| 50 | 412 | | | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | |
| 51 | 413 | | | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | |
| | | 4131 | | Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính | |
| | | 4132 | | Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB | |
| 51 | 414 | | | Quỹ đầu tư phát triển | |
| 53 | 415 | | | Quỹ dự phòng tài chính | Chi tiết theo yc QL |
| 54 | 418 | | | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | |
| 55 | 419 | | | Cổ phiếu quỹ | |
| 56 | 421 | | | Lợi nhuận chưa phân phối | |
| | | 4211 | | Lợi nhuận chưa phân phối năm trước | |
| | | 4212 | | Lợi nhuận chưa phân phối năm nay | |
| | | | | LOẠI 5 - DOANH THU | |
| 57 | 511 | | | Doanh thu hoạt động nghiệp vụ và cung cấp dịch vụ khác | |
| | | 5111 | | Doanh thu hoạt động quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán | |
| | | 5112 | | Doanh thu hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán | |
| | | 5113 | | Doanh thu từ phí thưởng hoạt động | |
| | | 5114 | | Doanh thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán | |
| | | 5118 | | Doanh thu khác | |
| 58 | 515 | | | Doanh thu hoạt động tài chính | |
| 59 | 532 | | | Các khoản giảm trừ doanh thu | |
| | | | | LOẠI 6 - CHI PHÍ | |
| 60 | 631 | | | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | |
| | | 6311 | | Chi phí hoạt động quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán | |
| | | 6312 | | Chi phí hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán | |
| | | 6314 | | Chi phí hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán | |
| | | 6318 | | Chi phí hoạt động nghiệp vụ khác | |
| 61 | 632 | | | Giá vốn hàng bán | |
| 62 | 635 | | | Chi phí tài chính | |
| 63 | 637 | | | Chi phí trực tiếp chung | |
| | | 6371 | | Chi phí nhân viên trực tiếp | |
| | | 6372 | | Chi phí vật tư, đồ dùng | |
| | | 6373 | | Chi phí khấu hao TSCĐ | |
| | | 6374 | | Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp | |
| | | 6378 | | Chi phí bằng tiền khác | |
| 64 | 642 | | | Chi phí quản lý doanh nghiệp | |
| | | 6421 | | Chi phí nhân viên y tế | |
| | | 6422 | | Chi phí vật liệu quản lý | |
| | | 6423 | | Chi phí công cụ, đồ dùng văn phòng | |
| | | 6424 | | Chi phí khấu hao TSCĐ | |
| | | 6425 | | Thuế, phí và lệ phí | |
| | | 6426 | | Chi phí dự phòng | |
| | | 6427 | | Chi phí dịch vụ mua ngoài | |
| | | 6428 | | Chi phí khác bằng tiền | |
| | | | | LOẠI 7 - THU NHẬP KHÁC | |
| 65 | 711 | | | Thu nhập khác | |
| | | | | LOẠI 8 - CHI PHÍ KHÁC | |
| 66 | 811 | | | Chi phí khác | |
| 67 | 821 | | | Chi phí thuế TNDN | |
| | | 8211 | | Chi phí thuế TNDN hiện hành | |
| | | 8212 | | Chi phí thuế TNDN hoãn lại | |
| | | | | LOẠI 9 - XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH | |
| 68 | 911 | | | Xác định kết quả kinh doanh | |
| | | | | LOẠI 0 - TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG | |
| 1 | 001 | | | Tài sản cố định thuê ngoài | |
| 2 | 002 | | | Vật tư, chứng chỉ có giá nhận giữ hộ | |
| 3 | 003 | | | Tài sản nhận ký cược | |
| 4 | 004 | | | Nợ khó đòi đã xử lý | |
| 5 | 007 | | | Ngoại tệ các loại | |
| 6 | 012 | | | Chứng khoán lưu ký của Công ty quản lý quỹ | |
| | | 0121 | | Chứng khoán giao dịch | |
| | | 0122 | | Chứng khoán tạm ngừng giao dịch | |
| | | 0123 | | Chứng khoán cầm cố | |
| | | 0124 | | Chứng khoán tạm giữ | |
| | | 0125 | | Chứng khoán chờ thanh toán | |
| | | 0126 | | Chứng khoán phong tỏa chờ rút | |
| | | 0127 | | Chứng khoán chờ giao dịch | |
| | | 0128 | | Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay | |
| | | 0129 | | Chứng khoán sửa lỗi giao dịch | |
| 7 | 015 | | | Chứng khoán chưa lưu ký của Công ty quản lý quỹ | |
| 8 | 021 | | | Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác | |
| | | 0211 | | Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác trong nước | |
| | | 0212 | | Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác nước ngoài | |
| 9 | 022 | | | Danh mục đầu tư của nhà đầu tư ủy thác | |
| | | 0221 | | Nhà đầu tư ủy thác trong nước | |
| | | | 02211 | Danh mục cổ phiếu | |
| | | | 02212 | Danh mục trái phiếu | |
| | | | 02213 | Chứng chỉ quỹ | |
| | | | 02214 | Chứng chỉ tiền gửi | |
| | | | 02215 | Tiền gửi có kỳ hạn | |
| | | | 02216 | Danh mục các chứng khoán phái sinh | |
| | | | 02218 | Danh mục các khoản đầu tư theo chỉ định khác | |
| | | 0222 | | Nhà đầu tư ủy thác nước ngoài | |
| | | | 02221 | Danh mục cổ phiếu | |
| | | | 02222 | Danh mục trái phiếu | |
| | | | 02223 | Chứng chỉ quỹ | |
| | | | 02224 | Chứng chỉ tiền gửi | |
| | | | 02225 | Tiền gửi có kỳ hạn | |
| | | | 02226 | Danh mục các chứng khoán phái sinh | |
| | | | 02228 | Danh mục các khoản đầu tư theo chỉ định khác | |
| 10 | 023 | | | Các khoản phải thu của nhà đầu tư ủy thác | |
| 11 | 024 | | | Các khoản phải trả của nhà đầu tư ủy thác | |
PHỤ LỤC SỐ 02
Kèm theo Thông tư số 125/2011/TT-BTC ngày 05/09/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty quản lý Quỹ
DANH MỤC VÀ MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ÁP DỤNG CHO CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
| STT | Tên báo cáo tài chính | Ký hiệu |
||||
| I | Báo cáo tài chính năm | |
| 01 | Bảng Cân đối kế toán | Mẫu số B 01 - CTQ |
| 02 | Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B 02 - CTQ |
| 03 | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Mẫu số B 03 - CTQ |
| 04 | Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu | Mẫu số B 05 - CTQ |
| 05 | Bản thuyết minh báo cáo tài chính | Mẫu số B 09 - CTQ |
| II | Báo cáo tài chính giữa niên độ | |
| 01 | Bảng Cân đối kế toán giữa niên độ (dạng đầy đủ) | Mẫu số B 01a - CTQ |
| 02 | Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ (dạng đầy đủ) | Mẫu số B 02a - CTQ |
| 03 | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng đầy đủ) | Mẫu số B 03a - CTQ |
| 04 | Bảng thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc | Mẫu số B 09a - CTQ |
Công ty quản lý quỹ: …………………… Địa chỉ: ……………………………………. Điện thoại: ………. Fax: …………………. | Mẫu số B01-CTQ (Ban hành theo TT số 125/2011/TT-BTC ngày 5/9/2011 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày … tháng … năm … (1)
Đơn vị tính: ……….
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| TÀI SẢN | | | | |
| A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) | 100 | | | |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | | | |
| 1. Tiền | 111 | V.01 | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 112 | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | V.02 | | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 121 | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) | 129 | | (…) | (…) |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | | | |
| 1. Phải thu khách hàng | 131 | | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 132 | | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 133 | | | |
| 4. Phải thu hoạt động nghiệp vụ | 134 | V.03 | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 135 | V.04 | | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) | 139 | | (…) | (…) |
| IV. Hàng tồn kho | 140 | V.05 | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | | | |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 151 | | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 154 | V.06 | | |
| 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 157 | | | |
| 5. Tài sản ngắn hạn khác | 158 | | | |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 250 + 260) | 200 | | | |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | | | |
| 1. Phải thu dài hạn khách hàng | 211 | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 212 | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 213 | V.07 | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 218 | V.08 | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) | 219 | | (…) | (…) |
| II. Tài sản cố định | 220 | | | |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 221 | V.09 | | |
| - Nguyên giá | 222 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 223 | | (…) | (…) |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 224 | V.10 | | |
| - Nguyên giá | 225 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 226 | | (…) | (…) |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 227 | V.11 | | |
| - Nguyên giá | 228 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 229 | | (…) | (…) |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 230 | V.12 | | |
| III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 250 | V.13 | | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 251 | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 252 | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 258 | | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*) | 259 | | (…) | (…) |
| IV. Tài sản dài hạn khác | 260 | | | |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 261 | V.15 | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 262 | V.21 | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 268 | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) | 270 | | | |
| NGUỒN VỐN | | | | |
| A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) | 300 | | | |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | | | |
| 1. Vay ngắn hạn | 311 | V.14 | | |
| 2. Phải trả người bán | 312 | | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 313 | | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 314 | V.16 | | |
| 5. Phải trả người lao động | 315 | | | |
| 6. Chi phí phải trả | 316 | V.17 | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 317 | | | |
| 8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 319 | V.18 | | |
| 9. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 320 | | | |
| 10. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 323 | | | |
| 11. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 327 | | | |
| 12. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 328 | | | |
| II. Nợ dài hạn | 330 | | | |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 331 | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 332 | V.19 | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 333 | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 334 | V.20 | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 335 | V.21 | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 336 | | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 337 | | | |
| 8. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 338 | | | |
| 9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 339 | | | |
| 10. Quỹ dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư | 359 | V.22 | | |
| B - VỐN CHỦ SỞ HỮU | 400 | | | |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 411 | | | |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 412 | | | |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 413 | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ (*) | 414 | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 415 | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 416 | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 417 | | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 418 | | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 419 | | | |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 420 | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) | 440 | | | |
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
| Chỉ tiêu | Thuyết minh | Mã số | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1. Tài sản cố định thuê ngoài 2. Vật tư, chứng chỉ có giá nhận giữ hộ 3. Tài sản nhận ký cược 4. Nợ khó đòi đã xử lý 5. Ngoại tệ các loại 6. Chứng khoán lưu ký của công ty quản lý quỹ Trong đó: 6.1. Chứng khoán giao dịch 6.2. Chứng khoán tạm ngừng giao dịch 6.3. Chứng khoán cầm cố 6.4. Chứng khoán tạm giữ 6.5. Chứng khoán chờ thanh toán 6.6. Chứng khoán phong tỏa chờ rút 6.7. Chứng khoán chờ giao dịch 6.8. Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay 6.9. Chứng khoán sửa lỗi giao dịch 7. Chứng khoán chưa lưu ký của Công ty quản lý quỹ 8. Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác - Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác trong nước - Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác nước ngoài 9. Danh mục đầu tư của nhà đầu tư ủy thác 9.1. Nhà đầu tư ủy thác trong nước 9.2. Nhà đầu tư ủy thác nước ngoài 10. Các khoản phải thu của nhà đầu tư ủy thác 11. Các khoản phải trả của nhà đầu tư ủy thác | V.23 V.24 V.25 V.26 V.27 | 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 020 030 031 032 040 041 042 050 051 | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…)
Công ty quản lý quỹ: …………………… Địa chỉ: ……………………………………. Điện thoại: ………. Fax: …………………. | Mẫu số B02-CTQ (Ban hành theo TT số 125/2011/TT-BTC ngày 5/9/2011 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 201 …
Đơn vị tính: ……….
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1. Doanh thu 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 3. Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh (10=01-02) 4. Chi phí hoạt động kinh doanh, giá vốn hàng bán 5. Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh (20=10-11) 6. Doanh thu hoạt động tài chính 7. Chi phí tài chính 8. Chi phí quản lý doanh nghiệp 9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30=20+(21-22)-25} 10. Thu nhập khác 11. Chi phí khác 12. Lợi nhuận khác (40=31-32) 13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 14. Chi phí thuế TNDN hiện hành 15. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 16. Lợi nhuận sau thuế TNDN (60=50-51-52) 17. Lãi trên cổ phiếu (*) | 01 02 10 11 20 21 22 25 30 31 32 40 50 51 52 60 70 | VI.28 VI.29 VI.30 VI.31 VI.32 VI.33 VI.34 | | |
Người lập (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần
Công ty quản lý quỹ: …………………… Địa chỉ: ……………………………………. Điện thoại: ………. Fax: …………………. | Mẫu số B03-CTQ (Ban hành theo TT số 125/2011/TT-BTC ngày 5/9/2011 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Năm …
Đơn vị tính: ……….
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| 1. Tiền thu từ hoạt động nghiệp vụ, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 01 | | | |
| 2. Tiền chi trả cho hoạt động nghiệp vụ và người cung cấp hàng hóa, dịch vụ | 02 | | | |
| 3. Tiền chi trả cho người lao động | 03 | | | |
| 4. Tiền chi trả lãi vay | 04 | | | |
| 5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp | 05 | | | |
| 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 06 | | | |
| 7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh | 07 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | | | |
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | | | | |
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 | | | |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 22 | | | |
| 3. Tiền chi mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | | | |
| 4. Tiền thu từ thanh lý các khoản đầu tư công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | | | |
| 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 25 | | | |
| 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 | | | |
| 7. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | | | |
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | | | | |
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, trái phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | | | |
| 2. Tiền chi trả vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của công ty đã phát hành | 32 | | | |
| 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 33 | | | |
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | 34 | | | |
| 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính | 35 | | | |
| 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) | 50 | | | |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | | | |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | | | |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) | 70 | VII.35 | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”.
Công ty quản lý quỹ: …………………… Địa chỉ: ……………………………………. Điện thoại: ………. Fax: …………………. | Mẫu số B03-CTQ (Ban hành theo TT số 125/2011/TT-BTC ngày 5/9/2011 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Năm …
Đơn vị tính: ……….
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 01 | | | |
| 2. Điều chỉnh cho các khoản | | | | |
| - Khấu hao TSCĐ - Các khoản dự phòng - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư - Chi phí lãi vay | 02 03 04 05 06 | | | |
| 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 08 | | | |
| - Tăng, giảm các khoản phải thu | 09 | | | |
| - Tăng, giảm hàng tồn kho | 10 | | | |
| - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) | 11 | | | |
| - Tăng, giảm chi phí trả trước. | 12 | | | |
| - Tiền lãi vay đã trả | 13 | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 14 | | | |
| - Tiền khu khác từ hoạt động kinh doanh | 15 | | | |
| - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 16 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | | | |
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | | | | |
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 | | | |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 22 | | | |
| 3. Tiền chi mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | | | |
| 4. Tiền thu từ thanh lý các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | | | |
| 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 25 | | | |
| 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 | | | |
| 7. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | | | |
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | | | | |
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, trái phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | | | |
| 2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của công ty đã phát hành | 32 | | | |
| 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 33 | | | |
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | 34 | | | |
| 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính | 35 | | | |
| 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) | 50 | | | |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | | | |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | | | |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) | 70 | VII.35 | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại «Mã số»
Công ty quản lý quỹ: …………………… Địa chỉ: ……………………………………. Điện thoại: ………. Fax: …………………. | Mẫu số B05-CTQ (Ban hành theo TT số 125/2011/TT-BTC ngày 5/9/2011 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU
Năm …
Đơn vị tính: ……….
| CHỈ TIÊU | Thuyết minh | Số dư đầu năm | | Số tăng/giảm | | | | Số dư cuối năm | |
|||||||||||
| | | Năm trước | Năm nay | Năm trước | | Năm nay | | Năm trước | Năm nay |
| | | | | Tăng | Giảm | Tăng | Giảm | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu …………… | | | | | | | | | |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần …………….. | | | | | | | | | |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu …………….. | | | | | | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ (*) …………… | | | | | | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản ……………… | | | | | | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái …………… | | | | | | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển …………….. | | | | | | | | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính ……………… | | | | | | | | | |
| 9. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu …………….. | | | | | | | | | |
| 10. Lợi nhuận chưa phân phối ……………….. | VIII | | | | | | | | |
| Cộng | | | | | | | | | |
* Giải thích một số trường hợp tăng, giảm ảnh hưởng lớn đến tình hình biến động vốn chủ sở hữu trong năm: …………………
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Công ty quản lý quỹ: …………………… Địa chỉ: ……………………………………. Điện thoại: ………. Fax: …………………. | Mẫu số B09-CTQ (Ban hành theo TT số 125/2011/TT-BTC ngày 5/9/2011 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm …(1)
I- Đặc điểm hoạt động của công ty
1- Hình thức sở hữu vốn
2- Lĩnh vực hoạt động
3. Ngành nghề kinh doanh
4- Tổng số nhân viên
5- Đặc điểm hoạt động của công ty trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày …/…/… kết thúc vào ngày …/…/…).
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
3- Hình thức kế toán áp dụng
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
2- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
- Phương pháp khấu hao TSCĐ, (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).
3- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính;
- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
- Các khoản đầu tư chứng khoán;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.
4- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trước;
- Chi phí khác;
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước.
5- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
6- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
7- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
8- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu hoạt động nghiệp vụ;
- Doanh thu hoạt động tài chính.
9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.
10- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
11- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
(Đơn vị tính: …..)
01 - Tiền - Tiền mặt - Tiền gửi Ngân hàng - Tiền đang chuyển Cộng | Cuối năm … … … … | Đầu năm … … … …
| | Cuối năm | | Đầu năm | |
||||||
| | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị |
| 02 - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | | | | |
| - Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết danh mục cổ phiếu bị giảm giá/rủi ro) | - | - | - | - |
| - Trái phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết danh mục trái phiếu bị giảm giá/rủi ro) | - | - | - | - |
| - Chứng chỉ quỹ (chi tiết danh mục chứng chỉ quỹ bị giảm giá/rủi ro) | - | - | - | - |
| - Chứng khoán khác (chi tiết danh mục chứng khoán khác bị giảm giá/rủi ro) | - | - | - | - |
| - Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | - | - | - | - |
Cuối năm | Đầu năm
03 - Các khoản phải thu hoạt động nghiệp vụ - Phải thu hoạt động quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán | ... | …
- Phải thu hoạt động quản lý danh mục đầu tư - Phải thu phí thưởng hoạt động - Phải thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán - Phải thu từ hoạt động nghiệp vụ khác | … … … … | … … … …
Cộng | … | …
04 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác - Phải thu tài sản thiếu chờ xử lý - Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia - Phải thu người lao động - Phải thu khác Cộng | Cuối năm … … … … … | Đầu năm … … … … …
05 - Hàng tồn kho - Nguyên liệu, vật liệu - Công cụ, dụng cụ Cộng giá gốc hàng tồn kho | Cuối năm … … … | Đầu năm … … …
* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả: …….
06 - Thuế và các khoản phải thu Nhà nước - Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa - ………………….. - Các khoản khác phải thu Nhà nước: Cộng | Cuối năm … … … … | Đầu năm … … … …
07 - Phải thu dài hạn nội bộ - Vốn cấp cho đơn vị cấp dưới - … - Phải thu dài hạn nội bộ khác Cộng | … … … … | … … … …
08 - Phải thu dài hạn khác - Ký quỹ, ký cược dài hạn - Các khoản tiền nhận ủy thác - Phải thu dài hạn khác Cộng | Cuối năm … … … … | Đầu năm … … … …
09 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | … | TSCĐ hữu hình khác | Tổng cộng |
||||||||
| Nguyên giá TSCĐ hữu hình | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | |
| - Mua trong năm - Đầu tư XDCB hoàn thành - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) |
| Số dư cuối năm | | | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | |
| - Khấu hao trong năm - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) |
| Số dư cuối năm | | | | | | |
| Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình | | | | | | |
| - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm | | | | | | |
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cấm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
10- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | … | TSCĐ hữu hình khác | Tài sản cố định vô hình | Tổng cộng |
|||||||||
| Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính | | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | | |
| - Thuê tài chính trong năm - Mua lại TSCĐ thuê tài chính - Tăng khác - Trả lại TSCĐ thuê tài chính - Giảm khác | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) |
| Số dư cuối năm | | | | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | | |
| - Khấu hao trong năm - Mua lại TSCĐ thuê tài chính - Tăng khác - Trả lại TSCĐ thuê tài chính - Giảm khác | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) |
| Số dư cuối năm | | | | | | | |
| Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính | | | | | | | |
| - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm | | | | | | | |
* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
11- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
| Khoản mục | Quyền sử dụng đất | Quyền phát hành | Bản quyền, bằng sáng chế | … | TSCĐ vô hình khác | Tổng cộng |
||||||||
| Nguyên giá TSCĐ vô hình | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | |
| - Mua trong năm - Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp - Tăng do hợp nhất kinh doanh - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) |
| Số dư cuối năm | | | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | |
| - Khấu hao trong năm - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) |
| Số dư cuối năm | | | | | | |
| Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình | | | | | | |
| - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm | | | | | | |
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
-
-
12 - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang: - Tổng số chi phí XDCB dở dang: Trong đó: (Những công trình lớn): + Công trình …………… + Công trình …………... + ……………………….. | Cuối năm … … … … | Đầu năm … … … …
| 13- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | Tỷ lệ đầu tư | Cuối năm | | Đầu năm | |
|||||||
| | | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị |
| a- Đầu tư vào công ty con (Chi tiết cho các khoản đầu tư vào công ty con bị lỗ) | - | - | - | - | - |
| b- Đầu tư vào công ty liên doanh liên kết (Chi tiết các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết bị lỗ) | - | - | - | - | - |
| c- Đầu tư dài hạn khác | - | - | - | - | - |
| - Đầu tư cổ phiếu | - | - | - | - | - |
| - Đầu tư trái phiếu | - | - | - | - | - |
| - Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu | - | - | - | - | - |
| - Đầu tư chứng chỉ quỹ | - | - | - | - | - |
| - Đầu tư chứng khoán khác | - | - | - | - | - |
| 14. Vay ngắn hạn | Lãi suất vay | Số dư đầu kỳ | Số vay trong kỳ | Số trả trong kỳ | Số dư cuối kỳ |
|||||||
| - Vay ngân hàng (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay) | … | … | … | … | … |
| - Vay cá nhân (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay) | … | … | … | … | … |
| - Vay của đối tượng khác (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay) | … | … | … | … | … |
| Cộng | … | … | … | … | … |
15 - Chi phí trả trước dài hạn - Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ - Chi phí thành lập doanh nghiệp - Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn - Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình | Cuối năm … … … … | Đầu năm … … … …
- … | … | …
Cộng | … | …
16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước - Thuế giá trị gia tăng - Thuế tiêu thụ đặc biệt - Thuế xuất, nhập khẩu - Thuế thu nhập doanh nghiệp - Thuế thu nhập cá nhân - Thuế tài nguyên - Thuế nhà đất và tiền thuê đất - Các loại thuế khác - Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác Cộng | Cuối năm … … … … … … … … … … | Đầu năm … … … … … … … … … …
17- Chi phí phải trả - Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép - Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ - ………………… Cộng | Cuối năm … … … … | Đầu năm … … … …
18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác - Tài sản thừa chờ giải quyết - Kinh phí công đoàn - Bảo hiểm xã hội - Bảo hiểm y tế - Bảo hiểm thất nghiệp - Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn - Các khoản phải trả, phải nộp khác Cộng | Cuối năm … … … … … … … … | Đầu năm … … … … … … … …
19- Phải trả dài hạn nội bộ - Vay dài hạn nội bộ - … - Phải trả dài hạn nội bộ khác Cộng | Cuối năm … … … … | Đầu năm … … … …
| 20- Vay và nợ dài hạn | Lãi suất vay | Số dư đầu kỳ | Số vay trong kỳ | Số trả trong kỳ | Số dư cuối kỳ |
|||||||
| a- Vay dài hạn | … | … | … | … | … |
| - Vay ngân hàng (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay) | … | … | … | … | … |
| - Vay của đối tượng khác (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay) | … | … | … | … | … |
| b- Nợ dài hạn - Thuê tài chính - Nợ dài hạn khác | … … | … … | … … | … … | … … |
| Cộng | … | … | … | … | … |
- Chi tiết các khoản nợ thuê tài chính
| Thời hạn | Năm nay | | | Năm trước | | |
||||||||
| | Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính | Trả tiền lãi thuê | Trả nợ gốc | Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính | Trả tiền lãi thuê | Trả nợ gốc |
| Từ 1 năm trở xuống | | | | | | |
| Trên 1 năm đến 5 năm | | | | | | |
| Trên 5 năm | | | | | | |
21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ | Cuối năm … | Đầu năm …
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng | … | …
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng | … | …
- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước | … | …
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | … | …
b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | Cuối năm | Đầu năm
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế | … | …
- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước | … | …
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | … | …
22 - Quỹ dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư | Năm nay | Năm trước
- Số dư đầu kỳ | … | …
- Số bồi thường cho nhà đầu tư trong kỳ (Chi tiết từng nhà đầu tư) | … | …
- Số trích lập trong kỳ - Số dư cuối kỳ | … … | … …
23 - Tài sản thuê ngoài | Cuối năm | Đầu năm
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài - TSCĐ thuê ngoài - Tài sản khác thuê ngoài | … … | … …
(2) Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
- Từ 1 năm trở xuống - Trên 1 năm đến 5 năm - Trên 5 năm | … … … | … … …
24- Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác (chi tiết theo từng nhà đầu tư ủy thác) | Năm nay | Năm trước
- Số dư đầu kỳ - Số tăng trong kỳ (Chi tiết theo từng nội dung tăng) ……………. - Số giảm trong kỳ (Chi tiết theo từng nội dung giảm) ……………… - Số dư cuối kỳ | … … … … | … … … …
25- Danh mục đầu tư của nhà đầu tư ủy thác 25.1. Nhà đầu tư ủy thác trong nước | Năm nay | Năm trước
- Cổ phiếu niêm yết (Chi tiết cổ phiếu niêm yết bị giảm giá/rủi ro) | … | …
- Cổ phiếu không niêm yết (Chi tiết cổ phiếu không niêm yết bị giảm giá/rủi ro) | … | …
- Trái phiếu (Chi tiết trái phiếu bị giảm giá/rủi ro) - …………………. | … … | … …
25.2. Nhà đầu tư ủy thác nước ngoài
- Cổ phiếu niêm yết (Chi tiết cổ phiếu niêm yết bị giảm giá/rủi ro) | … | …
- Cổ phiếu không niêm yết (Chi tiết cổ phiếu không niêm yết bị giảm giá/rủi ro) | … | …
- Trái phiếu (Chi tiết trái phiếu bị giảm giá/rủi ro) - …………………. | … … | … …
26. Các khoản phải thu của nhà đầu tư ủy thác 27. Các khoản phải trả của nhà đầu tư ủy thác | … … | … …
VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Đơn vị tính: ………..)
28. Tổng doanh thu hoạt động nghiệp vụ (Mã số 01) + Doanh thu hoạt động quản lý quỹ ĐTCK và công ty ĐTCK + Doanh thu hoạt động quản lý danh mục đầu tư + Doanh thu từ phí thưởng hoạt động + Doanh thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán + Doanh thu khác | Năm nay … … … … … … | Năm trước … … … … … …
29. Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02) (chi tiết các khoản giảm trừ DT) | … | …
30. Chi phí hoạt động kinh doanh, giá vốn hàng bán + Chi phí hoạt động quản lý quỹ ĐTCK và công ty ĐTCK + Chi phí hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán + Chi phí hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán + Chi phí hoạt động nghiệp vụ khác + Giá vốn hàng bán Cộng | Năm nay … … … … … … | Năm trước … … … … … …
31. Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21) - Lãi tiền gửi - Lãi đầu tư tài chính - Cổ tức, lợi nhuận được chia - Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện - Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - Doanh thu hoạt động tài chính khác Cộng | Năm nay … … … … … … … | Năm trước … … … … … … …
32. Chi phí tài chính (Mã số 22) - Lãi tiền vay - Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm - Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái đã thực hiện - Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện - Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư dài hạn - Chi phí tài chính khác Cộng | Năm nay … … … … … … … … | Năm trước … … … … … … … …
33. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51) | Năm nay | Năm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành | … | …
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay | … | …
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | … | …
34. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52) | Năm nay | Năm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế | … | …
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại | … | …
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ | (…) | (…)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng | (…) | (…)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả | (…) | (…)
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | … | …
VII- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
(Đơn vị tính: …………….)
35. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng
Năm nay | Năm trước
a- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu: | … | …
- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu: | … | …
b- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý; | … | …
- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền; | … | …
- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý; | … | …
- Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ. | … | …
c- Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
VIII- Thông tin bổ sung cho Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu:
1. Phần cổ tức đã được đề xuất, hoặc được công bố sau ngày lập Bảng cân đối kế toán nhưng trước khi báo cáo tài chính được phép phát hành, và
2. Giá trị cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận
3. Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ hạch toán trực tiếp vào nguồn vốn chủ sở hữu:
- Thu nhập:
………….
- Chi phí:
……………. (……………)
- Lãi (Lỗ):
…………………………
Cộng:
IX- Những thông tin khác
1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: ......................
- ............................................................................................................................................
- ............................................................................................................................................
2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm: ................................................
- ............................................................................................................................................
- ............................................................................................................................................
3. Thông tin về các bên liên quan: ...........................................................................................
- ............................................................................................................................................
- ............................................................................................................................................
4. Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận” (2):
..............................................................................................................................................
5. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):
6. Thông tin về hoạt động liên tục: ..........................................................................................
7. Thông tin đối với mỗi loại cổ phiếu:
- Số cổ phiếu được phép phát hành:
- Số cổ phiếu đã được phát hành và được góp vốn đầy đủ:
- Số cổ phiếu đã được phát hành và chưa được góp vốn đầy đủ:
- Mệnh giá của cổ phiếu hoặc các cổ phiếu không có mệnh giá:
- Số cổ phiếu của công ty đang lưu hành - Các cổ phiếu đang dự trữ để phát hành: | Cuối năm | Đầu năm
8. Những thông tin khác. (3) ...................................................................................................
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày
(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết
(3) Công ty được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.