Điều 6. Giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trả tiền có hiệu lực mười (10) năm kể từ ngày ký, nhưng không vượt quá thời hạn có hiệu lực của Giấy phép hoạt động truyền hình).
Cơ quan chủ quản, tổ chức hoạt động truyền hình được cấp phép có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí, truyền dẫn, phát sóng, các văn bản pháp luật khác có liên quan và các quy định ghi trong Giấy phép./.
Nơi nhận: - Tổ chức được cấp phép; - Cơ quan chủ quản; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Văn phòng Chính phủ; - UBND, Sở TTTT tỉnh, TP trực thuộc TW (nếu tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương); - Lưu: VT, Cục QLPTTH&TTĐT. | BỘ TRƯỞNG (ký tên và đóng dấu)
Mẫu 5
TÊN ĐẠI LÝ ĐƯỢC ỦY QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20..
ĐƠN ĐĂNG KÝ LÀM ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC NGOÀI TRÊN TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông
1. Tên đại lý được ủy quyền cung cấp kênh chương trình nước ngoài vào Việt Nam:…………………………………………………………….....
………………………………………………………………………………………
- Tên viết tắt (hoặc tên giao dịch quốc tế):…………………………………..
- Trụ sở chính: ……………………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………………………………………………....
- Fax: …………………………………………………………………………
- Số đăng ký doanh nghiệp/ Số Giấy phép đầu tư: …………………………
Cấp ngày: …………...............Đơn vị cấp :…………………………………
2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền Việt Nam theo các nội dung sau:
2.1. Tên kênh chương trình:…………………………………………………
2.2. Biểu tượng kênh chương trình:. ..……………….……………………….
………………………………………………………………………………..
2.3. Tên đơn vị sở hữu kênh chương trình nước ngoài (bao gồm cả tên viết tắt):..............................................................................................................................
2.4. Quốc gia cấp đăng ký kinh doanh cho đơn vị sở hữu kênh chương trình nước ngoài:………………………………………………………………………….
2.5. Nội dung kênh chương trình:
| STT | Tên chuyên mục | Nội dung | Thời lượng | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng phát sóng |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| 5 | | | | |
2.6. Loại kênh chương trình (Phim truyện/Tin tức/Khoa học, giáo dục/Tổng hợp/Giải trí tổng hợp/Thể thao/Ca nhạc…):……………………………………….
………………………………………………………………………………..
2.7. Ngôn ngữ thể hiện:. ..……………….………………………..................
……………………………………………………………………………….
2.8. Thời gian phát sóng:. ..……………….……………………….................
2.9. Thời lượng phát sóng:. ..……………….………………………..............
2.10. Độ phân giải hình ảnh:…………………………………………………
2.11. Công nghệ truyền dẫn:………………………………………………….
2.12. Vệ tinh phát:……………………………………………………………
2.13. Kỹ thuật khóa mã:……………………...................................................
2.14. Phạm vi cung cấp kênh chương trình (dịch vụ truyền hình cáp/dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số/dịch vụ truyền hình trực tiếp qua vệ tinh/dịch vụ truyền hình di động):
(Đại lý được ủy quyền) cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật có liên quan và các quy định ghi trong giấy chứng nhận đăng ký./.
Đại diện theo pháp luật của đại lý được ủy quyền (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 6
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GCN-BTTTT | Hà Nội, ngày tháng năm 20…
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC NGOÀI TRÊN TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Bộ Thông tin và Truyền thông chứng nhận:
1. Tên đại lý được ủy quyền cung cấp kênh chương trình nước ngoài vào Việt Nam:……………………………………………………………...............
………………………………………………………………………………………
- Tên viết tắt (hoặc tên giao dịch quốc tế):…………………………………..
- Trụ sở chính: ……………………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………………………………………………....
- Fax: …………………………………………………………………………
- Số đăng ký doanh nghiệp/ Số Giấy phép đầu tư: …………………………
Cấp ngày: …………...............Đơn vị cấp :…………………………………
2. Chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền Việt Nam theo các nội dung sau:
2.1. Tên kênh chương trình:…………………………………………………
2.2. Biểu tượng kênh chương trình:. ..……………….……………………….
………………………………………………………………………………..
2.3. Tên đơn vị sở hữu kênh chương trình nước ngoài (bao gồm cả tên viết tắt):..............................................................................................................................
2.4. Quốc gia cấp đăng ký kinh doanh cho đơn vị sở hữu kênh chương trình nước ngoài:………………………………………………………………………….
2.5. Nội dung kênh chương trình:
| STT | Tên chuyên mục | Nội dung | Thời lượng | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng phát sóng |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| 5 | | | | |
2.6. Loại kênh chương trình (Phim truyện/Tin tức/Khoa học, giáo dục/Tổng hợp/Giải trí tổng hợp/Thể thao/Ca nhạc…):……………………………………….
………………………………………………………………………………………
2.7. Ngôn ngữ thể hiện:. ..……………….………………………..................
……………………………………………………………………………….
2.8. Thời gian phát sóng:. ..……………….……………………….................
2.9. Thời lượng phát sóng:. ..……………….………………………..............
2.10. Độ phân giải hình ảnh:…………………………………………………
2.11. Công nghệ truyền dẫn:………………………………………………….
2.12. Vệ tinh phát:……………………………………………………………
2.13. Kỹ thuật khóa mã:……………………...................................................
2.14. Phạm vi cung cấp kênh chương trình (dịch vụ truyền hình cáp/dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số/dịch vụ truyền hình trực tiếp qua vệ tinh/dịch vụ truyền hình di động):
3. Trách nhiệm của đại lý
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
4. Hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Nơi nhận: - Đơn vị được cấp phép; - Lưu: VT, Cục QLPTTH&TTĐT. | BỘ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 7
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TRUYỀN HÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP BIÊN TẬP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC NGOÀI TRÊN TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông
1. Tên gọi tổ chức hoạt động truyền hình
……………………………………………………………………………….
- Trụ sở chính: ……………………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………………………………………………....
- Fax: …………………………………………………………………………
- Số Giấy phép hoạt động truyền hình: ……………………………………...;
cấp ngày: …………..........................................................................................
2. Đề nghị cấp phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền Việt Nam:
2.1. Tên kênh chương trình:…………………………………………………
2.2. Biểu tượng kênh chương trình:. ..……………….……………………….
………………………………………………………………………………..
2.3. Tên đơn vị sở hữu kênh chương trình nước ngoài (bao gồm cả tên viết tắt):..............................................................................................................................
2.4. Quốc gia cấp đăng ký kinh doanh cho đơn vị sở hữu kênh chương trình nước ngoài:………………………………………………………………………….
2.5. Nội dung kênh chương trình:
| STT | Tên chuyên mục | Nội dung | Thời lượng | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng phát sóng |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| 5 | | | | |
| 6 | | | | |
2.6. Loại kênh chương trình (Phim truyện/Tin tức/Khoa học, giáo dục/Tổng hợp/Giải trí tổng hợp/Thể thao/Ca nhạc…):……………………………………….
………………………………………………………………………………..
2.7. Ngôn ngữ thể hiện:. ..……………….………………………..................
……………………………………………………………………………….
2.8. Thời gian phát sóng:. ..……………….……………………….................
2.9. Thời lượng phát sóng:. ..……………….………………………..............
2.10. Độ phân giải hình ảnh:…………………………………………………
3. Đại lý được ủy quyền cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền tại Việt Nam:
3.1. Tên đại lý:………………………………………………………………..
3.2. Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………..
3.3. Số Giấy chứng nhận đại lý … cấp ngày … tháng … năm …
4. Năng lực của đơn vị đề nghị cấp phép bảo đảm yêu cầu về biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài:
4.1. Nhân sự (yêu cầu kê khai rõ về số lượng nhân sự, trình độ, chuyên môn báo chí và trình độ ngoại ngữ phù hợp với kênh chương trình nước ngoài đề nghị cấp phép):…………………………………………………………………………..
| Tổng số | Nam | Nữ | Trình độ chuyên môn báo chí | | Trình độ ngoại ngữ ( phù hợp với kênh chương trình nước ngoài đề nghị cấp phép) |
|||||||
| | | | Trên đại học | Đại học | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
4.2. Năng lực về kỹ thuật (yêu cầu kê khai rõ về hệ thống thiết bị làm chậm, thiết bị lưu trữ, phương tiện kỹ thuật thu phát tín hiệu phù hợp với việc biên tập kênh chương trình):………………………………………………………………..
4.3. Năng lực tài chính (nêu rõ tổng vốn đầu tư, chi phí xây dựng cơ bản (nếu có), chi phí thiết bị, chi phí bản quyền, chi phí cho nguồn nhân lực thực hiện việc biên tập và các khoản chi khác): ………………………………………………
...................................................................................................................................
4.4. Địa điểm đặt thiết bị làm chậm và thực hiện việc biên tập: …..………………………………………………………………………………….
5. Quy trình biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài:……......
………………………………………………………………………………………
6. Phương thức thu phát tín hiệu kênh chương trình:
6.1. Phương thức thu tín hiệu kênh chương trình:…………………………..
6.2. Phương thức phát tín hiệu kênh chương trình sau khi thực hiện biên tập, biên dịch:……………………………………………………………………………
7. Người chịu trách nhiệm nội dung biên tập, biên dịch kênh chương trình (phải là lãnh đạo tổ chức hoạt động truyền hình ):…………………………..
....................................................................................................................................
(Tổ chức hoạt động truyền hình) cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy phép./.
Xác nhận của cơ quan chủ quản (Ký tên đóng dấu) | Người đứng đầu tổ chức hoạt động truyền hình đề nghị cấp phép (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 8
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-BTTTT | Hà Nội, ngày tháng năm 20..
GIẤY PHÉP BIÊN TẬP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC NGOÀI TRÊN TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
(Có giá trị đến hết ngày tháng năm 20.. )
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;
Căn cứ Nghị định 51/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí;
Căn cứ Nghị định 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 20/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền của…;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,
NAY CHO PHÉP
…(Tên tổ chức được cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài)
- Trụ sở chính: ……………………………………………………………….
- Số Giấy phép hoạt động truyền hình: …..…cấp ... ngày …. tháng… năm…..
Được thực hiện biên tập kênh chương trình nước ngoài theo các quy định sau: