Điều 19. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 19; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Trang thông tin điện tử của Bộ GTVT; - Công báo; - Lưu: VT, PC. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TBHH-………… | ………, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc thiết lập mới …………….
Vùng biển: …………………………..
Tên luồng: …………………………. (nếu có)
Tên báo hiệu: ………………………….
Căn cứ ……………..
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ……………. thông báo thiết lập mới ……………. với các đặc tính như sau:
- Vị trí: ………………………………………………………………………………………
- Tọa độ địa lý:
| Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | (Ghi số hiệu và năm xuất bản của Hải đồ giấy VN) | |
|||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ |
| | | | | | |
- Tác dụng: …………………………………………………………………………………
1. Báo hiệu thị giác
a. Đặc tính nhận biết ban ngày
- Hình dạng: ………………………
- Màu sắc: ………………………..
- Dấu hiệu đỉnh: …………………….. (nếu có)
- Số hiệu (Chữ hiệu): …………………… (nếu có)
- Chiều cao toàn bộ: ………….m, tính đến .............
- Chiều cao công trình: .......... m, tính đến mặt đất (dành riêng cho báo hiệu cố định)
- Chiều rộng trung bình: …..m (dành riêng cho báo hiệu cố định)
- Tầm nhìn địa lý: … hải lý với chiều cao của mắt người quan sát bằng ………..m
b. Đặc tính ánh sáng ban đêm
- Đặc tính ánh sáng: …………………………….
- Phạm vi chiếu sáng: …………………………..
- Chiều cao tâm sáng: ……….m, tính đến ……………
- Tầm hiệu lực ánh sáng: …….. hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74
2. Báo hiệu vô tuyến điện:
a. Racon:
- Dải tần hoạt động: …………………
- Mã tín hiệu nhận dạng: ………………………
- Chu kỳ hoạt động: ………………………..
- Tầm hiệu lực: ………. hải lý với radar có công suất phát ……..kV, chiều cao ăng ten radar …m.
b. Báo hiệu hàng hải AIS:
- Loại báo hiệu hàng hải AIS: ...............................................................................
- Dải tần hoạt động: ............................................................................................
- Số nhận dạng (MMSI): ......................................................................................
- Tần suất phát thông tin: ....................................................................................
- Tầm hiệu lực: ...................................................................................................
- Thông tin truyền phát về báo hiệu hàng hải: .........................................................
3. Báo hiệu âm thanh
- Cường độ phát âm: …………………
- Tần số phát âm: ………………………
- Mã tín hiệu phát âm: …………………
- Chu kỳ phát âm: ……………………..
- Tầm hiệu lực âm phát: … hải lý với tốc độ gió cấp 1.
Ghi chú:
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
……...............………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cảng vụ hàng hải …; - Tổ chức hoa tiêu hàng hải …………..; - Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam; - ………….. | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TBHH-…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc thay đổi …………….
Vùng biển: …………………………..
Tên luồng: …………………………. (nếu có)
Tên báo hiệu: ………………………….
Tọa độ địa lý:
| Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | (Ghi số hiệu và năm xuất bản của Hải đồ giấy VN) | |
|||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ |
| | | | | | |
Căn cứ ………..
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ……………… thông báo thay đổi: …………… như sau:
- Vị trí: ………………………………………………………………………………………
- Tọa độ địa lý:
| Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | (Ghi số hiệu và năm xuất bản của Hải đồ giấy VN) | |
|||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ |
| | | | | | |
- Tác dụng: …………………………………………………………………………………
1. Báo hiệu thị giác
a. Đặc tính nhận biết ban ngày
- Hình dạng: ………………………
- Màu sắc: ………………………..
- Dấu hiệu đỉnh: …………………….. (nếu có)
- Số hiệu (Chữ hiệu): …………………… (nếu có)
- Chiều cao toàn bộ: ………….m, tính đến ……………………………….
- Chiều cao công trình: …..m, tính đến mặt đất (dành riêng cho báo hiệu cố định)
- Chiều rộng trung bình: …m (dành riêng cho báo hiệu cố định)
- Tầm nhìn địa lý: … hải lý với chiều cao của mắt người quan sát bằng ………..m
b. Đặc tính ánh sáng ban đêm
- Đặc tính ánh sáng:
- Phạm vi chiếu sáng: …………………………..
- Chiều cao tâm sáng: ……….m, tính đến ……………
- Tầm hiệu lực ánh sáng: …….. hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74
2. Báo hiệu vô tuyến điện:
a. Racon:
- Dải tần hoạt động: …………………
- Mã tín hiệu nhận dạng: ………………………
- Chu kỳ hoạt động: ………………………..
- Tầm hiệu lực: ………. hải lý với radar có công suất phát ……..kW, chiều cao ăng ten radar …m.
b. Báo hiệu hàng hải AIS:
- Loại báo hiệu hàng hải AIS: ..............................................................................
- Dải tần hoạt động: ...........................................................................................
- Số nhận dạng (MMSI): .....................................................................................
- Tần suất phát thông tin: ...................................................................................
- Tầm hiệu lực: .................................................................................................
- Thông tin truyền phát về báo hiệu hàng hải: .......................................................
3. Báo hiệu âm thanh
- Cường độ phát âm: …………………
- Tần số phát âm: ………………………
- Mã tín hiệu phát âm: …………………
- Chu kỳ phát âm: ……………………..
- Tầm hiệu lực âm phát: … hải lý với tốc độ gió cấp 1.
Ghi chú: Các đặc tính khác của báo hiệu không thay đổi (tham khảo Thông báo hàng hải số ………. ngày ………….)
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
…………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cảng vụ hàng hải …; - Tổ chức hoa tiêu hàng hải …………..; - Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam; - ………….. | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TBHH-…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc tạm ngừng hoạt động …………….
Vùng biển: …………………………..
Tên luồng: …………………………. (nếu có)
Tên báo hiệu: ………………………….
Tọa độ địa lý:
| Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | (Ghi số hiệu và năm xuất bản của Hải đồ giấy VN) | |
|||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ |
| | | | | | |
Căn cứ ………………..
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ………….. thông báo ………… đã tạm ngừng hoạt động từ ngày ……………………….
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
…………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cảng vụ hàng hải …; - Tổ chức hoa tiêu hàng hải …………..; - Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam; - ……………….. | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TBHH-…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc phục hồi hoạt động …………….
Vùng biển: …………………………..
Tên luồng: …………………………. (nếu có)
Tên báo hiệu: ………………………….
Tọa độ địa lý:
| Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | (Ghi số hiệu và năm xuất bản của Hải đồ giấy VN) | |
|||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ |
| | | | | | |
Căn cứ ………………..
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ………….. thông báo ………… đã được phục hồi hoạt động theo đúng các đặc tính đã thông báo hàng hải.
Thông báo hàng hải số ……………….. ngày …………….. không còn hiệu lực.
Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cảng vụ hàng hải …; - Tổ chức hoa tiêu hàng hải …………..; - Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam; - ……………….. | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
PHỤ LỤC V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TBHH-…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc chấm dứt hoạt động …………….
Vùng biển: …………………………..
Tên luồng: …………………………. (nếu có)
Tên báo hiệu: ………………………….
Tọa độ địa lý:
| Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | (Ghi số hiệu và năm xuất bản của Hải đồ giấy VN) | |
|||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ |
| | | | | | |
Căn cứ ………………..
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ………….. thông báo: …………………. chấm dứt hoạt động từ ngày ………….
Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cảng vụ hàng hải …; - Tổ chức hoa tiêu hàng hải …………..; - Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam; - ……………….. | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
PHỤ LỤC VIa
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TBHH-…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải …………….
Vùng biển: …………………………..
Tên luồng: …………………………. (nếu có)
Căn cứ ………………..
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ………….. thông báo về thông số kỹ thuật của ……………….. như sau:
Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng …m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số ….. kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt …m.
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
…………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cảng vụ hàng hải …; - Tổ chức hoa tiêu hàng hải …………..; - Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam; - ……………….. | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
Ghi chú:
1. Có thể thông báo độ sâu của từng đoạn luồng trên một tuyến luồng
2. Nếu trên một đoạn luồng có các điểm độ sâu cục bộ nhỏ hơn độ sâu chung trên toàn tuyến, không ảnh hưởng đến an toàn hàng hải thì có thể công bố độ sâu lớn hơn và chỉ rõ các khu vực có những điểm độ sâu nhỏ hơn độ sâu được công bố.
PHỤ LỤC VIb
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TBHH-…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về thông số kỹ thuật của khu nước, vùng nước …………….
Vùng biển: …………………………..
Tên luồng: …………………………. (nếu có)
Căn cứ ………………..
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ………….. thông báo về thông số kỹ thuật của ……………….. như sau: Trong phạm vi …………… được giới hạn bởi các điểm:
| Tên điểm | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | (Ghi số hiệu và năm xuất bản của Hải đồ giấy VN) | |
||||||||
| | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ |
| | | | | | | |
Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số … kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt … m.
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
……………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cảng vụ hàng hải …; - Tổ chức hoa tiêu hàng hải …………..; - Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam; - ……………….. | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
Ghi chú: Nếu trong phạm vi thông báo có các điểm độ sâu cục bộ nhỏ hơn độ sâu chung, không ảnh hưởng đến an toàn hàng hải thì có thể công bố độ sâu lớn hơn và chỉ rõ các khu vực có những điểm độ sâu nhỏ hơn độ sâu được công bố.
PHỤ LỤC VII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TBHH-…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về chướng ngại vật nguy hiểm mới phát hiện …………….
Vùng biển: …………………………..
Tên luồng: …………………………. (nếu có)
Căn cứ ………………..
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ………….. thông báo tồn tại chướng ngại vật nguy hiểm mới phát hiện ……………………… tại vị trí có tọa độ địa lý:
| Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | (Ghi số hiệu và năm xuất bản của Hải đồ giấy VN) | |
|||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ |
| | | | | | |
- Vị trí chướng ngại vật nằm cách …………….. về phía ………………
- Cao độ của chướng ngại vật ………m tính đến mực nước “số 0 hải đồ” (nếu có).
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
…………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cảng vụ hàng hải …; - Tổ chức hoa tiêu hàng hải …………..; - Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam; - ……………….. | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
PHỤ LỤC VIII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TBHH-…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về khu vực thi công công trình …………….
Vùng biển: …………………………..
Tên luồng: …………………………. (nếu có)
Căn cứ: ………………..
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ………….. thông báo thiết lập khu vực thi công công trình …………….. được giới hạn bởi các điểm:
| Tên điểm | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | (Ghi số hiệu và năm xuất bản của Hải đồ giấy VN) | |
||||||||
| | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ |
| | | | | | | |
Thời gian thi công: Từ … giờ … ngày ……………. đến ….. giờ ….. ngày …………….
Đặc điểm của các phương tiện thi công: ……………………..
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
……………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cảng vụ hàng hải …; - Tổ chức hoa tiêu hàng hải …………..; - Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam; - ……………….. | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
Ghi chú: Đối với các công trình thi công trên diện rộng có thể tiến hành mô tả khu vực thi công thay cho việc công bố tọa độ giới hạn.
PHỤ LỤC IX
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TBHH-…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc phân luồng, hạn chế lưu thông hay tạm ngừng hoạt động hàng hải
Vùng biển: …………………………..
Tên luồng: …………………………. (nếu có)
Căn cứ: ………………..
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ………….. thông báo:
………………………………………………………………………………………………
Thời gian: Từ … giờ … ngày ………………. đến ….. giờ ….. ngày ………………….
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI
……………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cảng vụ hàng hải …; - Tổ chức hoa tiêu hàng hải …………..; - Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam; - ……………….. | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
PHỤ LỤC X
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TBHH-…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải …………….
Vùng biển: …………………………..
Tên luồng: …………………………. (nếu có)
Căn cứ: ………………..
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ………….. thông báo thiết lập khu vực …………….. được giới hạn bởi các điểm:
| Tên điểm | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | (Ghi số hiệu và năm xuất bản của Hải đồ giấy VN) | |
||||||||
| | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ |
| | | | | | | |
Thời gian: Từ … giờ … ngày ……………. đến ….. giờ ….. ngày …………….
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
……………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cảng vụ hàng hải …; - Tổ chức hoa tiêu hàng hải …………..; - Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam; - ……………….. | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
Ghi chú: Đối với các khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải trên diện rộng có thể tiến hành mô tả khu vực thay cho việc công bố tọa độ giới hạn.
PHỤ LỤC XIa
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
…………………………….. …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
ĐỀ NGHỊ
ĐƯA BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀO SỬ DỤNG
Về việc: ……………………………………………
Kính gửi: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải …………………
Căn cứ Thông tư số …../2011/TT-BGTVT ngày ………. của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải;
……………………….. (tên đơn vị) đề nghị ………………….. công bố thông báo hàng hải về việc ……………………………..
Hồ sơ kèm theo bao gồm:
1) ……………………..
2) ……………………..
Nơi nhận: - | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
PHỤ LỤC XIb
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
…………………………….. …………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
ĐỀ NGHỊ
CÔNG BỐ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc: ……………………………………………
Kính gửi: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải …………………
Căn cứ Thông tư số …../2011/TT-BGTVT ngày ………. của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải;
……………………….. (tên đơn vị) đề nghị ………………….. công bố thông báo hàng hải về việc ……………………………..
Hồ sơ kèm theo bao gồm:
1) ……………………..
2) ……………………..
Nơi nhận: - | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
PHỤ LỤC XII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
TỔNG CÔNG TY BĐATHH ………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…………… | ………, ngày … tháng … năm …….
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA BÁO HIỆU HÀNG HẢI DO TỔNG CÔNG TY BĐATHH ……….. QUẢN LÝ
Kính gửi: CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Thực hiện Thông tư số …../2011/TT-BGTVT ngày … tháng … năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải;
……………… (tên đơn vị) báo cáo định kỳ tình hình hoạt động của báo hiệu hàng hải do đơn vị quản lý như sau:
I. Kỳ báo cáo: Từ ngày …………. đến ngày ……………..
II. Tình trạng hoạt động của báo hiệu:
1. Báo hiệu thị giác:
a) Đèn biển, đăng tiêu độc lập và chập tiêu:
| STT | Tên báo hiệu | Đặc tính ánh sáng | Tình trạng hoạt động | Ghi chú (nêu những thay đổi so với lần báo cáo trước) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| … | | | | |
b) Báo hiệu luồng hàng hải:
| STT | Tên báo hiệu | Tác dụng | Tình trạng hoạt động | Ghi chú (nêu những thay đổi so với lần báo cáo trước) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| … | | | | |
2. Báo hiệu vô tuyến điện:
| STT | Tên báo hiệu | Mã tín hiệu nhận dạng | Tình trạng hoạt động | Ghi chú (nêu những thay đổi so với lần báo cáo trước) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| … | | | | |
3. Báo hiệu âm thanh:
| STT | Tên báo hiệu | Mã tín hiệu phát âm | Tình trạng hoạt động | Ghi chú (nêu những thay đổi so với lần báo cáo trước) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| … | | | | |
Nơi nhận: - | ………………….. (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ……………………
PHỤ LỤC XIII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải)
CÁC MẪU BẢN ĐIỆN TRUYỀN PHÁT THÔNG BÁO HÀNG HẢI
1. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc thiết lập mới, phục hồi báo hiệu hàng hải
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
|||
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 145/11 VỊNH HẠ LONG CẢNG CÁI LÂN HẢI ĐỒ ___ (QUỐC TẾ ______). THIẾT LẬP MỚI CÁC PHAO DẪN LUỒNG VÀO CẢNG A. BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA ĐÔNG 20-03.2N 107-39.5E. B. BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA NAM 20-03.7N 107-39.4E |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo | |
| Message Element | Example 1 |
|||
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 145/11 HALONG BAY. PORT OF CAI LAN CHART ____ (INT _______). LIGHTBUOYS ESTABLISHED MARKING THE ENTRANCE. A. EAST CARDINAL 20-03.2N 107-39.5E. B. SOUTH CARDINAL 20-03.7N 107-39.4E. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subiect | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details | |
| Thành phần bức điện | Ví dụ 2 |
|||
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XVI 95/11 PERU PAITA HẢI ĐỒ ___ (QUỐC TẾ ______). XÁC TÀU ĐẮM TẠI VỊ TRÍ 05-04.8N 081-06.7W. THIẾT LẬP PHAO ĐÁNH DẤU VỊ TRÍ TÀU ĐẮM KHẨN CẤP CÁCH 0,25 HẢI LÝ VỀ PHÍA NAM, ĐÈN SÁNG THAY ĐỔI XANH - VÀNG TRONG 3 GIÂY. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo | |
| Message Element | Example 2 |
|||
| 1. Message series identifier | NAVAREA XVI 95/11 PERU PAITA CHART ____ (INT _______). WRECK LOCATED 05-04.8N 081-06.7W. EMERGENCY WRECK MARKING BUOY ESTABLISHED 0.25 MILES SOUTH, ALTERNATING OCCULTING BLUE AND YELLOW THREE SECONDS. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subiect | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details | |
2. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc tạm ngừng, chấm dứt hoạt động của báo hiệu hàng hải.
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
|||
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 145/11 VỊNH HẠ LONG CẢNG HẢI PHÒNG HẢI ĐỒ ___ (QUỐC TẾ ______). ĐÈN BIỂU HÒN DÂU 20-02.0N 107-40.1E ĐÈN KHÔNG SÁNG |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo | |
| Message Element | Example 1 |
|||
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 145/11 HALONG BAY. PORT OF HAIPHONG CHART ____ (INT _______). HONDAU LIGHT HOUSE 20-02.0N 107-40.1E UNLIT. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subiect | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details | |
| Thành phần bức điện | Ví dụ 2 |
|||
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC IX 12/11 BIỂN ĐỎ, AI CẬP VỊNH AQABA, EO TIRAN HẢI ĐỒ ___ (QUỐC TẾ ______). BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA TÂY 27-59.4N 034-29.1E RACON KHÔNG HOẠT ĐỘNG |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo | |
| Message Element | Example 2 |
|||
| 1. Message series identifier | NAVAREA IX 12/11 RED SEA, EGYPT. GULF OF AQABA, STRAIT OF TIRAN. CHART ____ (INT _______). WEST CARDINAL BUOY 27-59.4N 034-29.1E RACON INOPERATIVE |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subiect | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details | |
3. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về độ sâu luồng hàng hải, thủy điện cảng, khu neo đậu, quay trở tàu và các vùng nước khác
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
|||
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 15/11 BIỂN ĐÔNG VỊNH BẮC BỘ THÀNH LẬP CẢNG MỚI - CẢNG LẠCH HUYỆN. CẢNG MỚI LẠCH HUYỆN ĐƯỢC THÀNH LẬP PHÍA NAM ĐẢO CÁT HẢI, VỊ TRÍ 20-50.31N, 106-53.40E. GIỚI HẠN CẢNG: 20-50.01 N, 106-54.28 E; 20-50.01 N, 106-53.99 E; 20-49.30 N, 106-53.45 E; 20-49.29 N, 106-52.67 E; ĐỘ SÂU TRONG GIỚI HẠN CẢNG 9.5M VỊ TRÍ ĐÓN HOA TIÊU 20-40.11N, 107-00.19E; KHU VỰC NEO XUNG QUANH 20-50.52N, 107-05.09E VỚI BÁN KÍNH 1 HẢI LÝ. ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT, THAM KHẢO THÔNG BÁO CHO NGƯỜI ĐI BIỂN SỐ 14/2011. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo | |
| Message Element | Example 1 |
|||
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 15/11 SOUTH CHINA SEA GULF OF TONKIN SET ABLISHMENT OF NEW PORT - PORT OF LACH HUYEN. NEW PORT OF LACH HUYEN IS LOCATED IN SOUTH OF CAT HAI ISLAND, POSITION 20-50.31N, 106-53.40E. PORT LIMITS 20-50.01 N, 106-54.28 E; 20-50.01 N, 106-53.99 E; 20-49.30 N, 106-53.45 E; 20-49.29 N, 106-52.67 E; WATER DEPTH INSIDE PORT LIMITS PILOT BOARDING AREA 20-40.11N, 107-00.19E; ANCHORAGE AROUND 20-52.52N, 107-05.09E, RADIUS INM. FOR MORE DETAILS, REFER NTM 14/2011. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subiect | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details | |
4. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc xuất hiện chướng ngại vật mới phát hiện
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
|||
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 15/11 BIỂN ĐÔNG CẢNG VŨNG TÀU HẢI ĐỒ ______ (QUỐC TẾ ______). VỊ TRÍ BÃI CẠN XÁC ĐỊNH TẠI A. 28M 10-20.1N 107-05.1E B. 13.5M 10-19.2N 107-04.2E C. 27M 10-21.8N 107-06.1E. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo | |
| Message Element | Example 1 |
|||
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 15/11 SOUTH CHINA SEA PORT OF VUNG TAU CHART ______ (INT _______). SHOALS LOCATED: A. 28 METRES 10-20.1N 107-05.1E B. 13.5 METRES 10-19.2N 107-04.2E C. 27 METRES 10-21.8N 107-06.1E. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subiect | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details | |
| Thành phần bức điện | Ví dụ 2 |
|||
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 15/11 BIỂN ĐÔNG CẢNG VŨNG TÀU HẢI ĐỒ ___ (QUỐC TẾ ______). BÁO CÁO KHU VỰC CÓ ĐỘ SÂU THẤP HƠN NHIỀU SO VỚI ĐỘ SÂU GHI TRÊN HẢI ĐỒ TẠI 11-59.89S 107-17.50E. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo | |
| Message Element | Example 2 |
|||
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 15/11 SOUTH CHINA SEA PORT OF VUNG TAU CHART ____ (INT _______). SIGNIFICANTLY LESS WATER THAN CHARTED REPORTED 11-59.89S 107-17.50E |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subiect | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details | |
5. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về khu vực biển hạn chế hoạt động, cấm hoạt động hàng hải
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
|||
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 333/11 BIỂN ĐÔNG CẢNG VŨNG TÀU 1. BẮN ROCKET TỪ 0330 ĐẾN 0530 UTC 28 TH4 ĐẾN 03 TH5 11. KHU VỰC BIỂN ĐƯỢC THIẾT LẬP NHƯ SAU: A. 10-20N 117-45E B. 10-20N 127-30E C. 10-10N 117-45E D. 10-10N 127-30E YÊU CẦU CÁC TÀU TRÁNH XA KHU VỰC NÀY. 2. THÔNG BÁO NÀY ĐƯỢC HỦY BỎ LUC 030630 UTC TH5 11. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo | |
| Message Element | Example 1 |
|||
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 333/11 SOUTH CHINA SEA PORT OF VUNG TAU 1. ROCKET LAUNCHING SCHEDULED 0330 TO 0530 UTC 28 APR TO 03 MAY 11. FOLLOWING RANGE CLEARANCE AREA ESTABLISHED: A. 10-20N 117-45E B. 10-20N 127-30E C. 10-10N 117-45E D. 10-10N 127-30E VESSELS TO REMAIN CLEAR OF THIS AREA 2. CANCEL THIS MESSAGE 030630 UTC MAY 11. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subiect | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details | |
6. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc yêu cầu chuyển hướng, tạm ngừng hoạt động của luồng hàng hải
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
|||
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 151/11 VỊNH HẠ LONG CẢNG HẢI PHÒNG 1. CẢNG HẢI PHÒNG TẠM NGƯNG HOẠT ĐỘNG ĐỂ CHUẨN BỊ PHÒNG CHỐNG BÃO MEGI. TẤT CẢ CÁC VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỪ ĐẢO CÁT HẢI TỚI CẦU BÍNH ĐÃ ĐƯỢC THIẾT LẬP VÀNH ĐAI. KHÔNG TÀU NÀO ĐƯỢC PHÉP RA VÀO HAY ĐI QUA LUỒNG CẢNG BIỂN KHI KHÔNG CÓ SỰ CHO PHÉP CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI HẢI PHÒNG. 2. LIÊN LẠC VỚI CẢNG VỤ HÀNG HẢI HẢI PHÒNG ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN MỚI NHẤT |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo | |
| Message Element | Example 1 |
|||
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 151/11 HALONG BAY. HAI PHONG PORT. 1. THE PORTS FOR HAI PHONG HAVE BEEN CLOSED UNTIL. FURTHER NOTICE IN PREPARATION FOR THE ANTICIPATED IMPACT OF STORM MEGI. ALL INLAND WATERS FROM CAT HAI ISLAND TO BINH BRIDGE BOUNDARY HAS BEEN ESTABLISHED. NO VESSEL MAY ENTER, DEPART OR TRANSIT WITHIN THIS ZONE WITHOUT THE PERMISSION OF THE MARITIME ADMINISTRATION OF HAI PHONG. 2. CONTACT MARITIME ADMINISTRATION OF HAI PHONG FOR UPDATED INFORMATION. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subiect | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details | |