Điều 19. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, Cổng TTĐT, các Vụ: TH, NC, Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Website Bộ Quốc phòng; - BTL Bộ đội Biên phòng; - Vụ Pháp chế BQP; - Văn phòng BQP (NCTH, CCHC); - Lưu: VT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trung tướng Nguyễn Thành Cung
PHỤ LỤC
CÁC MẪU BIỂU TRONG THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM THỦ TỤC BIÊN PHÒNG ĐIỆN TỬ CẢNG BIỂN (Kèm theo Thông tư số 188/2011/TT-BQP ngày 07 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
1. Các mẫu biểu trong hồ sơ thủ tục biên phòng điện tử
a) Mẫu biểu 1: Bản khai chung;
b) Mẫu biểu 2: Danh sách thuyền viên;
c) Mẫu biểu 3: Danh sách hành khách (nếu có);
d) Mẫu biểu 4: Bản khai hàng hóa nguy hiểm (nếu có);
e) Mẫu biểu 5: Bản khai vũ khí, vật liệu nổ (nếu có);
f) Mẫu biểu 6: Bản khai người trốn trên tàu (nếu có);
g) Mẫu biểu 7: Xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng đối với tàu, thuyền nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng đến;
h) Mẫu biểu 8: Xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng đối với tàu, thuyền xuất cảnh, chuyển cảng đi;
i) Mẫu biểu 9: Yêu cầu sửa chữa, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng;
k) Mẫu biểu 10: Đề nghị sửa chữa, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng;
l) Mẫu biểu 11: Thông báo từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
2. Các mẫu biểu bổ trợ liên quan
a) Mẫu biểu 12: Đăng ký tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
b) Mẫu biểu 13: Thông báo về việc công nhận tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
c) Mẫu biểu 14: Thông báo về việc từ chối đề nghị tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
d) Mẫu biểu 15: Quyết định về việc từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Mẫu biểu 1. Bản khai chung
BẢN KHAI CHUNG GENERAL DECLARATION
| | | | Đến/ Arrival | | Rời/ Departure |
|||||||
| Tên và loại tàu: Name and type of ship | | | Cảng đến/rời Port of arrival/departure | | Thời gian đến/rời cảng Date - Time of arrival/departure |
| Số IMO: IMO number | | | | | |
| Hô hiệu: Call sign | | | | | |
| Quốc tịch tàu Flag State of ship | Tên thuyền trưởng Name of master | | Cảng rời cuối cùng/cảng đích: Last port of call/next port of call | | |
| Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng) Certificate of registry (Port, date and number) | | | Tên và địa chỉ liên lạc của đại lý: Name and contact details of the ship agent | | |
| Tổng dung tích Gross tonnage | Dung tích có ích Net tonnage | | | | |
| Vị trí tàu tại cảng: Position of the ship in the port (berth or station) | | | | | |
| Đặc điểm chính của chuyến đi (các cảng trước và các cảng sẽ đến, gạch chân các cảng sẽ dỡ hàng) Brief particulars of voyage (previous and subsequent port of call; underline where remaining cargo will be discharged) | | | | | |
| MÔ TẢ TÓM TẮT VỀ HÀNG HÓA Brief description of the cargo | | | | | |
| Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng) Number of crew (inl. Master) | Số hành khách Number of passenger | | Ghi chú: Remarks: - Thuyền viên đi bờ: Có □ Không □ Crews go ashore: Yes No - Vũ khí, vật liệu nổ: Có □ Không □ Arms and explosive materials: Yes No - Người trốn trên tàu: Có □ Không □ Stowaway(s): Yes No - Khác: Others: | | |
| Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản) (*) Attached documents (indicate number of copies) | | | | | |
| Bản khai hàng hóa: Cargo Declaration | Bản khai Dự dữ của tàu Ship’s Stores Declaration | | | | |
| Danh sách thuyền viên Crew List | Danh sách hành khách Passenger List | | Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | | |
| Bản khai hành lý thuyền viên Crew’s Effects Declaration | Bản khai kiểm dịch y tế Health Quarantine Declaration | | | | |
| | | | | | |
………, ngày … tháng … năm 20…. Date THUYỀN TRƯỞNG (ĐẠI LÝ) Master (or authorized agent) (Họ tên/ Family name, given name )
____________
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng only on arrival
Mẫu biểu 2. Danh sách thuyền viên
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN CREW LIST
| | | | | Đến Arrival | | | Rời Departure | Trang số: Page No | |
|||||||||||
| Tên tàu: Name of ship | | | | Cảng đến/rời Port of arrival/departure | | | Ngày đến/rời: Date of arrival/departure | | |
| Số IMO: IMO number | | | | | | | | | |
| Hô hiệu: Call sign | | | | | | | | | |
| Quốc tịch tàu: Flag State of ship | | | | Cảng rời cuối cùng: Last port of call | | | | | |
| STT No | Họ và tên Family name, given name | Chức danh Rank or rating | | Quốc tịch Nationality | | Ngày và nơi sinh Date and place of birth | | Số Giấy đi lại No.of travel document | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
………, ngày … tháng … năm 20…. Date THUYỀN TRƯỞNG (ĐẠI LÝ) Master (Authorized agent) (Họ tên/ Family name, given name )
Mẫu biểu 3. Danh sách hành khách
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH PASSENGER LIST
| | | | | | | Đến Arrival | | | Rời Departure | Trang số: Page No | | |
||||||||||||||
| Tên tàu: Name of ship | | | | | | Cảng đến/rời Port of arrival/departure | | | Ngày đến/rời: Date of arrival/departure | | | |
| Số IMO: IMO number | | | | | | | | | | | | |
| Hô hiệu: Call sign | | | | | | | | | | | | |
| Quốc tịch tàu: Flag State of ship | | | | | | | | | | | | |
| Họ và tên Family name, given name | Quốc tịch Nationality | Ngày và nơi sinh Date and place of birth | Loại Giấy đi lại Type of travel document | | Số Giấy đi lại No.of travel document | | Cảng lên tàu Port of embarkation | | Cảng rời tàu Port of disembarkation | | Hành khách quá cảnh hay không Transit passenger or not | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
………, ngày … tháng … năm …. Date THUYỀN TRƯỞNG (ĐẠI LÝ) Master (Authorized agent) (Họ tên/ Family name, given name )
Mẫu biểu 4. Bản khai hàng hóa nguy hiểm
BẢN KHAI HÀNG HÓA NGUY HIỂM DANGEROUS GOODS MANIFEST
Tên tàu: Name of ship Số chuyến: Voyage reference Hô hiệu: Call sign | Số IMO: IMO number Cảng nhận hàng: Port of loading | Quốc tịch tàu: Flag State of ship Cảng trả hàng: Port of discharge | Tên thuyền trưởng: Master’s name Đại lý tàu biển: Shipping agent
| Số vận đơn Booking/ reference number | Ký hiệu và số kiện Marks & numbers container ID.No (s) Vehicle reg. No (s) | Số và loại bao kiện Number and king of packages | Công ty vận chuyển Proper skipping name | Loại hàng hóa Class | Số UN UN number | Nhóm hàng Packing group | Nhóm phụ số Subsidiary risk (s) | Điểm bốc cháy Flash point (in o C,c.c.) | Ô nhiễm biển Marine pollutant | Tổng khối lượng Mass (kg) gross/net | EmS | Vị trí xếp hàng Stowage position on board |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Đại lý Agent ( Họ và tên /Family name, given name) Địa điểm, thời gian Place and date
Mẫu biểu 5. Bản khai vũ khí và vật liệu nổ
BẢN KHAI VŨ KHÍ VÀ VẬT LIỆU NỔ DECLARATION OF ARMS AND EXPLOSIVE MATERIALS
Trang số: Page number
Tên tàu: Name of ship Quốc tịch tàu: Flag State of ship Tên thuyền trưởng: Master’s name | Số IMO: IMO number Hô hiệu: Call sign Đại lý tàu biển: Shipping agent
| Thứ tự Order | Loại vũ khí và vật liệu nổ Kind and description of arm and explosive material | Số lượng Quantity | Tên và số hiệu Mask and number | Nơi cất giữ, bảo quản Stored place |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Đại lý Agent (Họ tên/ Family name, given name ) Địa điểm, thời gian Place and date
Mẫu biểu 6. Bản khai người trốn trên tàu
BẢN KHAI NGƯỜI TRỐN TRÊN TÀU DECLARATION OF STOWAWAY
1. CHI TIẾT VỀ TÀU/SHIP DETAILS
Tên tàu/ Name of ship : Số IMO/ IMO number: Quốc tịch tàu/ Flag State of ship: Công ty tàu/ Company: Địa chỉ Công ty/ Company address: | Đại lý cảng tiếp/ Agent in next port: Địa chỉ đại lý/ Agent address: IRCS: Số INMARSAT/ INMARSAT number: Cảng đăng ký/ Port of registry:
Tên thuyền trưởng/ Name of the Master: Đại lý tàu biển/ Shipping agent:
2. CHI TIẾT VỀ NGƯỜI TRỐN TRÊN TÀU/STOWAWAY DETAILS
Thời gian phát hiện trên tàu/Date/time found on board:
Nơi tìm thấy trên tàu/Place found on board:
Quốc gia xảy ra việc trốn lên tàu/Country of boarding:
Thời gian xảy ra việc trốn lên tàu/Date/time of boarding:
Đích cuối cùng của người trốn lên tàu/Intended final destination:
Lời khai lý do trốn lên tàu/Stated reasons for boarding ship:
Họ/Surname:
Tên/Given name:
Tên khác/Name by which known:
Giới tính/Gender:
Ngày sinh/Date of birth:
Nơi sinh/Place of birth:
Khai báo về quốc tịch/Claimed nationality:
Địa chỉ nhà riêng/Home address:
Quốc gia cư trú/Country of domicile:
Số-loại giấy tờ/No of travel document – travel document type, e.g.Passport No:
Số Chứng minh hoặc Sổ thuyền viên/ID Card No. or Seaman’s book No:
Nếu có/If yes,
Ngày cấp/Date of issued:
Nơi cấp/Place of issued:
Ngày hết hạn/Date of expiry:
Cơ quan cấp/Issued by:
| Ảnh của người trốn trên tàu/ Photograph of the stowaway: Đặc điểm nhận dạng của người trốn trên tàu/ General physical description of the stowaway: | |
|||
Ngôn ngữ sử dụng chính/First language:
Khả năng nói, diễn đạt/Spoken:
Khả năng đọc/Read:
Khả năng viết/Written:
Ngôn ngữ khác/Other languages:
Khả năng nói, diễn đạt/Spoken:
Khả năng đọc/Read:
Khả năng viết/Written:
3. CÁC CHI TIẾT KHÁC/OTHER DETAILS
(1) Phương thức trốn lên tàu, bao gồm cả những người liên quan (Ví dụ: Thủy thủ, công nhân cảng.v.v.) và cả người trốn trong hàng hóa/container hoặc ẩn ở trên tàu/Method of boarding, including other persons involved (e.g. crew, port workers, etc.), and whether the Stowaway was secreted in cargo/container or hidden in the ship:
(2) Kiểm kê tài sản người trốn trên tàu/Inventory of the Stowaway’s possessions:
(3) Tờ khai của người trốn trên tàu/Statement made by the Stowaway:
(4) Tờ khai của Thuyền trưởng (bao gồm cả những nhận xét về tính xác thực về những thông tin mà người trốn trên tàu khai)/Statement made by the Master (including any observations on the credibility of the information provided by the Stowaway).
Các ngày thực hiện phỏng vấn/Date(s) of Interview(s):
THUYỀN TRƯỞNG MASTER (Họ tên/ Family name, given name) Ngày: Date: | ĐẠI LÝ AGENT (Họ tên/ Family name, given name) Ngày: Date:
Mẫu biểu 7. Xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng đối với tàu, thuyền nhập cảnh/quá cảnh/chuyển cảng đến
BAN CHỈ HUY (ĐỒN) BPCK…(1).. ĐỘI THỦ TỤC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TT-BPCK | …(2)…, ngày tháng năm 20…
XÁC NHẬN
Hoàn thành thủ tục biên phòng đối với tàu, thuyền nhập cảnh/quá cảnh/chuyển cảng đến
Căn cứ nội dung khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển, vào hồi … giờ … ngày … tháng … năm …
Của ông (bà): ……………………..
Chức vụ: ………………. Cơ quan:……………………
Đội Thủ tục (đồn) Biên phòng cửa khẩu cảng: ……………….. xác nhận:
Tàu: ………………………………..
Quốc tịch: ……………………………
Hô hiệu: ……………………………..
Tên Thuyền trưởng: …………………… Quốc tịch: ……………….
Số thuyền viên: ………………………..Gồm: (bao nhiêu quốc tịch) …………………………
Số hành khách: ………………………..Gồm: (bao nhiêu quốc tịch) …………………………
Số lượng hàng hóa: …………………………………….
Loại hàng: ……………………………………………………..
Từ cảng ……………………đi hồi …………ngày … tháng … năm …
Dự kiến đến điểm neo đón, trả hoa tiêu cảng ………………….. hồi: … ngày … tháng … năm …
Dự kiến vào cập cảng (neo đậu tại): ……..hồi: … ngày … tháng … năm …
Đã hoàn thành thủ tục nhập cảnh/quá cảnh/chuyển cảng đến vào hồi: … ngày … tháng … năm …
Nơi nhận: - Phòng pháp chế/CVHH …(3)… (để phối hợp); - Khoa Kiểm dịch …(4)… (để phối hợp); - Đội Thủ tục/HQCK …(5)… (để phối hợp); - Đại lý …(6)… (để thực hiện) | CÁN BỘ THỦ TỤC (Ghi rõ họ tên)
Chú thích:
- (1) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (2) Địa danh;
- (3), (4), (5) Tên các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng;
- (6) Tên đại lý tàu biển khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Mẫu biểu 8. Xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng đối với tàu, thuyền xuất cảnh/chuyển cảng đi
BAN CHỈ HUY (ĐỒN) BPCK…(1).. ĐỘI THỦ TỤC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TT-BPCK | …(2)…, ngày tháng năm 20…
XÁC NHẬN
Hoàn thành thủ tục biên phòng đối với tàu, thuyền xuất cảnh/chuyển cảng đi
Căn cứ nội dung khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển, vào hồi … giờ … ngày … tháng … năm …
Của ông (bà): ……………………..
Chức vụ: ………………. Cơ quan:……………………
Đội Thủ tục (đồn) Biên phòng cửa khẩu cảng: ……………….. xác nhận:
Tàu: ………………………………..
Quốc tịch: ……………………………
Hô hiệu: ……………………………..
Tên Thuyền trưởng: …………………… Quốc tịch: ……………….
Số thuyền viên: ………………………..Gồm: (bao nhiêu quốc tịch) …………………………
Số hành khách: ………………………..Gồm: (bao nhiêu quốc tịch) …………………………
Số lượng hàng hóa: …………………………………….
Loại hàng: ……………………………………………………..
Dự kiến rời cảng vào hồi: … ngày … tháng … năm …
Đã hoàn thành thủ tục xuất cảnh/chuyển cảng đi vào hồi: … ngày … tháng … năm …
Nơi nhận: - Phòng Pháp chế/CVHH …(3)… (để phối hợp); - Khoa Kiểm dịch/TTKDYTQT …(4)… (để phối hợp); - Đội Thủ tục/HQCK …(5)… (để phối hợp); - Đại lý …(6)… (để thực hiện) | CÁN BỘ THỦ TỤC (Ghi rõ họ tên)
Chú thích:
- (1) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (2) Địa danh;
- (3), (4), (5) Tên các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng;
- (6) Tên đại lý tàu biển khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Mẫu biểu 9. Yêu cầu sửa chữa, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng
BAN CHỈ HUY (ĐỒN) BPCK…(1).. ĐỘI THỦ TỤC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TT-BPCK | …(2)…, ngày tháng năm 20…
YÊU CẦU
Sửa chữa, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng
Đội thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng......................................................................................
Yêu cầu ông (bà):....................................................................................................................
Chức vụ:.................................................................................................................................
Cơ quan (doanh nghiệp):..........................................................................................................
là người làm thủ tục cho tàu:....................................................................................................
Quốc tịch: …………………Hô hiệu: …………………………khai báo bổ sung những nội dung dưới đây và gửi Đội thủ tục, Biên phòng cửa khẩu cảng…………trước hồi … giờ … ngày … tháng … năm … để thực hiện thủ tục nhập cảnh (xuất cảnh, chuyển cảng đi, chuyển cảng đến) cho tàu……..
1. ...........................................................................................................................................
2. ...........................................................................................................................................
3. ...........................................................................................................................................
4. ...........................................................................................................................................
5. ...........................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Nơi nhận: - Đại lý …(3)… (để thực hiện); - Lưu: Đội Thủ tục | CÁN BỘ THỦ TỤC (Ghi rõ họ tên)
Chú thích:
- (1) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (2) Địa danh;
- (3) Tên đại lý tàu biển khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Mẫu biểu 10. Đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
TÊN CƠ QUAN, DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | …(1)…, ngày tháng năm 20…
ĐỀ NGHỊ
Sửa đổi, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng
Họ và tên:...............................................................................................................................
Chức vụ:.................................................................................................................................
(Tên cơ quan, doanh nghiệp):...................................................................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................................
là người làm thủ tục cho tàu: ………… quốc tịch: …………………Hô hiệu: …………………………
Đề nghị được sửa đổi, bổ sung khai báo thủ tục biên phòng những nội dung dưới đây:
1. ...........................................................................................................................................
2. ...........................................................................................................................................
3. ...........................................................................................................................................
4. ...........................................................................................................................................
5. ...........................................................................................................................................
6. ...........................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Lý do đề nghị được sửa đổi, bổ sung nội dung đã khai báo:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Nơi nhận: - Đội thủ tục BPCK cảng …(2)… - Lưu | NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Ghi rõ họ tên)
Chú thích:
- (1) Địa danh;
- (2) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Mẫu biểu 11. Thông báo từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
BỘ CHỈ HUY BĐBP ..(1).. BAN CHỈ HUY (ĐỒN) BPCK ..(2).. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-BPCK | …(3)…, ngày tháng năm 20…
THÔNG BÁO
Từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
Thực hiện Quyết định số …/QĐ-BPCK ngày … tháng … năm … của Chỉ huy trưởng (Đồn trưởng) BPCK cảng …(2)… về việc từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển,
Biên phòng cửa khẩu cảng (2) ……..từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử đối với:
Tàu: ………………………….
Quốc tịch: ……………………….
Hô hiệu: …………………………..
Tên Thuyền trưởng: ……………….Quốc tịch: ………………
Số thuyền viên: ………………….Gồm: … quốc tịch.
Số hành khách: ………………….Gồm: … quốc tịch.
Số lượng hàng hóa: ……………………………………
Loại hàng: …………………………………………………
Dự kiến đến điểm neo đón, trả hoa tiêu cảng/rời cảng ……… hồi: …ngày … tháng … năm ….
Do ……………………… làm Đại lý hàng hải, đã khai báo thủ tục biên phòng điện tử vào hồi … ngày … tháng … năm: ………………..
Lý do từ chối:..........................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Biện pháp xử lý: (thực hiện thủ tục tại tàu hoặc yêu cầu đại lý hàng hải nộp, xuất trình hồ sơ, giấy tờ tại BPCK cảng …(2)… để làm thủ tục)
Nơi nhận: - Cảng vụ …(4) (để phối hợp); - Kiểm dịch y tế …(5)… (để phối hợp); - Hải quan cửa khẩu …(6)… (để phối hợp); - Đại lý …(7) (để thực hiện) | TL. CHỈ HUY TRƯỞNG (ĐỒN TRƯỞNG) ĐỘI TRƯỞNG ĐỘI THỦ TỤC (Ghi rõ họ tên)
Chú thích:
- (1) Tên Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh, thành phố có đơn vị cửa khẩu cảng thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (2) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (3) Địa danh;
- (4), (5), (6) Tên các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng;
- (7) Tên doanh nghiệp đại lý tàu biển khai báo thủ tục biên phòng điện tử.
Mẫu biểu 12. Đăng ký tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
TÊN CƠ QUAN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | …(1)…, ngày tháng năm 20…
ĐĂNG KÝ
Tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
Tên doanh nghiệp:...................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Điện thoại: ………………Fax: ………………………..Email: .........................................................
Ngành nghề đăng ký kinh doanh:..............................................................................................
Số giấy phép đăng ký kinh doanh: …………Ngày cấp: …………Cơ quan cấp:............................
...............................................................................................................................................
Người chịu trách nhiệm khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CMND/Hộ chiếu: …………………Ngày cấp: …….. Cơ quan cấp: ........................................
- Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
- Điện thoại: ………………Fax: ………………………..Email: .......................................................
Xin được đăng ký tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển tại cửa khẩu cảng: ……….(2) ………………………….. và cam kết chấp hành đúng các quy định của Quyết định số 22/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ Về việc thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển, Thông tư số /2011/TT-BQP, ngày tháng năm 2011 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển và các quy định của pháp luật liên quan./.
Nơi nhận: - BPCK cảng (2)… (để đăng ký); - Lưu: | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp có từ 02 người đăng ký chịu trách nhiệm khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển, doanh nghiệp lập danh sách đính kèm theo bản đăng ký.
Chú thích:
- (1) Địa danh;
- (2) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Mẫu biểu 13. Thông báo về việc công nhận được tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
BỘ CHỈ HUY BĐBP ..(1).. BAN CHỈ HUY (ĐỒN) BPCK ..(2).. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-BPCK | …(3)…, ngày tháng năm 20…
THÔNG BÁO
V/v Công nhận tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
Căn cứ Quyết định số 22/2011/QĐ-TTg ngày 15/04/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
Căn cứ khoản 3, Điều 4 Thông tư số: /2011/TT-BQP, ngày tháng năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển,
Xét đề nghị của Giám đốc ..(4).. tại văn bản số: … ngày tháng năm 2011 về việc đăng ký tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Ban Chỉ huy (Đồn) Biên phòng cửa khẩu cảng ..(2).. công nhận:
Kể từ ngày tháng năm 2011, ..(4).. được tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử tại cửa khẩu cảng …(5)…
Nơi nhận: - Cảng vụ ..(6) (để phối hợp); - Kiểm dịch y tế …(7)… (để phối hợp); - Hải quan cửa khẩu …(8)… (để phối hợp); - …(9) (để thực hiện). | CHỈ HUY TRƯỞNG (ĐỒN TRƯỞNG) (Ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
- (1) Tên Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh, thành phố có đơn vị cửa khẩu cảng thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (2) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (3) Địa danh;
- (4), (9) Tên doanh nghiệp đăng ký tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (5) Tên cửa khẩu cảng;
- (6), (7), (8) Tên các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng;
Mẫu biểu 14. Thông báo về việc từ chối được tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
BỘ CHỈ HUY BĐBP ..(1).. BAN CHỈ HUY (ĐỒN) BPCK ..(2).. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-BPCK | …(3)…, ngày tháng năm 20…
THÔNG BÁO
V/v Từ chối đề nghị tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
Căn cứ Quyết định số 22/2011/QĐ-TTg ngày 15/04/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
Căn cứ khoản 3, Điều 4 Thông tư số: /2011/TT-BQP, ngày tháng năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển,
Ban chỉ huy (Đồn) Biên phòng cửa khẩu cảng ..(2).. thông báo:
Từ chối đề nghị tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển của …(4)… tại văn bản số: … ngày … tháng … năm 2011.
Lý do từ chối:..........................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Nơi nhận: - Cảng vụ ..(6) (để phối hợp); - Kiểm dịch y tế …(7)… (để phối hợp); - Hải quan cửa khẩu …(8)… (để phối hợp); - …(9) (để thực hiện). | CHỈ HUY TRƯỞNG (ĐỒN TRƯỞNG) (Ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
- (1) Tên Bộ chỉ huy Biên phòng tỉnh, thành phố có đơn vị cửa khẩu cảng thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (2) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (3) Địa danh;
- (4), (9) Tên doanh nghiệp đăng ký tham gia thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (6), (7), (8) Tên các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng.
Mẫu biểu 15. Quyết định về việc từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
BỘ CHỈ HUY BĐBP ..(1).. BAN CHỈ HUY (ĐỒN) BPCK ..(2).. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BPCK | …(3)…, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
Căn cứ Khoản 3, Điều 2 Quyết định số 22/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ Về thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
Căn cứ Khoản … Điều … Thông tư số …/TT-BQP ngày … tháng … năm … của Bộ Quốc phòng về hướng dẫn thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
Căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn của Chỉ huy trưởng (Đồn trưởng) Biên phòng cửa khẩu cảng,
Xét mức độ, hành vi vi phạm của ……. (tổ chức, cá nhân vi phạm),
Theo đề nghị của Đội trưởng Đội Thủ tục,
Chỉ huy trưởng (Đồn trưởng) Biên phòng cửa khẩu cảng …….(2)……
QUYẾT ĐỊNH: