Điều 28. Hướng dẫn thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế cho Thông tư 06/2009/TT-BTTTT ngày 24 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết.
Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 28; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT CP; - Website Bộ TTTT; - Lưu: VT, CVT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Hưng
PHỤ LỤC I
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP QUY (Kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Ministry of Information and Communications | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP QUY TYPE APPROVAL CERTIFICATE
Số: ……………………….. No: ……………………….
(TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN HỢP QUY) (Name of Certification Body)
CHỨNG NHẬN It is to certify that
Sản phẩm: ........................................................................................................................... Product
Ký hiệu: ............................................................................................................................... Model
Hãng, nơi sản xuất: .............................................................................................................. Manufacturer, place of manufacturing
Đơn vị được cấp: ................................................................................................................. Certificate Holder
Phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn: ................................................................................ Complies with
Giấy chứng nhận hợp quy này được cấp trên cơ sở Kết quả đo kiểm số … ngày … của ……… The Certificate is in reference to Test report No: …. dated: …….. by: …………..
Ghi chú (nếu có): Remark:
Nơi cấp: …………………… Place of Issue Ngày cấp: ………………… Date of Issue Có giá trị đến: ……………. Date of expiry | CHỨC DANH NGƯỜI KÝ Job Title (Ký tên, đóng dấu) (Sign and seal)
PHỤ LỤC II
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN HỢP QUY (Kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
(Tên tổ chức) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… | ……….., ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN HỢP QUY
Kính gửi: (Tên Tổ chức chứng nhận hợp quy)
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận hợp quy:
2. Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Địa chỉ cơ sở sản xuất (đối với trường hợp sản xuất trong nước):
Tên người liên hệ: Điện thoại:
3. Sản phẩm đề nghị chứng nhận hợp quy:
a) Tên sản phẩm:
b) Ký hiệu:
c) Hãng, nơi sản xuất:
4. Kết quả đo kiểm: (tên, địa chỉ đơn vị đo kiểm; số, ngày của bản kết quả đo kiểm)
5. Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng:
6. Tài liệu gửi kèm: (liệt kê các tài liệu gửi kèm)
Chúng tôi / Tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về chứng nhận hợp quy và các quy định về quản lý chất lượng sản phẩm.
Đại diện Tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC III
MẪU BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY (Kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY Số ………… Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. Điện thoại: ……………………………………….. Fax: ………………………………………………… E-mail: ……………………………………………………………………………………………………... CÔNG BỐ: Sản phẩm: ………………………………………………………………………………………………… Ký hiệu: …………………………………………………………………………………………………… Hãng, nơi sản xuất: ……………………………………………………………………………………… Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn: ………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….... Căn cứ Giấy chứng nhận hợp quy / Kết quả đo kiểm sản phẩm số: ............................................ …………………………………………. Ngày: ………………………………………………………….. …….., ngày … tháng … năm ……….. Tổ chức, cá nhân (Ký tên, chức vụ, đóng dấu) | | …….., ngày … tháng … năm ……….. Tổ chức, cá nhân (Ký tên, chức vụ, đóng dấu) |
||||
| | …….., ngày … tháng … năm ……….. Tổ chức, cá nhân (Ký tên, chức vụ, đóng dấu) | |
PHỤ LỤC IV
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY (Kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
(Tên Cơ quan tiếp nhận công bố hợp quy) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… | ……….., ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO TIẾP NHẬN BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
(Tên Cơ quan tiếp nhận công bố hợp quy) xác nhận đã tiếp nhận Bản công bố hợp quy số ….. ngày ….. tháng ….. năm ….. của:
(tên tổ chức, cá nhân)
.............................................................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Cho sản phẩm …………………… (tên; ký hiệu; hãng, nơi sản xuất) ..........................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn: ................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy này chỉ ghi nhận sự cam kết của tổ chức, cá nhân, không có giá trị chứng nhận cho sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn tương ứng. Tổ chức, cá nhân phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm do mình sản xuất, kinh doanh.
Nơi nhận: - Tổ chức, cá nhân; - Sở TT&TT địa phương (để phối hợp quản lý); - Chi cục TCĐLCL địa phương (để phối hợp quản lý). | (Tên Cơ quan tiếp nhận công bố hợp quy) (Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
PHỤ LỤC V
MẪU DẤU HỢP QUY CHO SẢN PHẨM BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY (Kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
DẤU HỢP QUY CHO SẢN PHẨM BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY
1. Hình dạng:
Dấu hợp quy có hình dạng mô tả tại Hình 1
Hình 1 - Hình dạng của dấu hợp quy
2. Nội dung:
- ICT: Tên viết tắt tiếng Anh của lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông.
- CODE: Mã quản lý do Tổ chức chứng nhận hợp quy cấp.
- NAME: Thông tin quản lý do tổ chức, cá nhân đăng ký với Cơ quan tiếp nhận công bố hợp quy.
3. Kích thước cơ bản:
Kích thước cơ bản để thiết kế dấu hợp quy như Hình 2:
Hình 2 - Kích thước cơ bản của dấu hợp quy
Chú thích:
H = 1,5a
h = 0,75a
C = 10a
PHỤ LỤC VI
MẪU DẤU HỢP QUY CHO SẢN PHẨM BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ HỢP QUY (Kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
DẤU HỢP QUY CHO SẢN PHẨM BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ HỢP QUY
1. Hình dạng:
Dấu hợp quy có hình dạng mô tả tại Hình 3
Hình 3 - Hình dạng của dấu hợp quy
2. Nội dung:
- ICT: Tên viết tắt tiếng Anh của lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông.
- NAME: Thông tin quản lý do tổ chức, cá nhân đăng ký với Cơ quan tiếp nhận công bố hợp quy.
3. Kích thước cơ bản:
Kích thước cơ bản để thiết kế dấu hợp quy như Hình 4:
Hình 4 - Kích thước cơ bản của dấu hợp quy
Chú thích:
H = 1,5a
h = 0,75a
C = 10a
PHỤ LỤC VII
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY (Kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
(Tên Tổ chức chứng nhận hợp quy) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… | ……….., ngày ….. tháng ….. năm …..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY
Từ ngày … đến ngày …
Kính gửi: Cục Viễn thông
1. Tên Tổ chức chứng nhận hợp quy: ....................................................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện thoại: ………………………… Fax: ……....………. E-mail: .................................................
3. Tình hình hoạt động:
(Tên Tổ chức chứng nhận hợp quy) … báo cáo tình hình hoạt động chứng nhận hợp quy và cấp mã dấu hợp quy từ ngày …/…/….. đến ngày …/…/….. như sau:
a) Tổ chức, cá nhân được chứng nhận trong kỳ báo cáo:
| TT | Tên tổ chức, cá nhân | Địa chỉ | Tên sản phẩm | Quy chuẩn kỹ thuật | Số Giấy chứng nhận hợp quy | Mã quản lý Dấu hợp quy đã cấp | Thời gian/ Hiệu lực cấp |
|||||||||
| | | | | | | | |
b) Tổ chức, cá nhân có Giấy chứng nhận hợp quy đã bị thu hồi hoặc hết hạn trong kỳ báo cáo:
| TT | Tên tổ chức, cá nhân | Địa chỉ | Tên sản phẩm | Quy chuẩn kỹ thuật | Số Giấy chứng nhận hợp quy | Mã quản lý Dấu hợp quy đã cấp | Thời gian/ Hiệu lực cấp | Lý do bị thu hồi |
||||||||||
| | | | | | | | | |
4. Các kiến nghị, đề xuất: ......................................................................................................
Tổ chức chứng nhận hợp quy (Đại diện có thẩm quyền ký tên, đóng dấu)