Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày ký ban hành.
2. Danh mục này được soát xét sửa đổi, bổ sung tùy thuộc vào yêu cầu quản lý. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức cá nhân cần kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để xem xét, giải quyết.
3. Chánh Văn Phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - UBND các tỉnh, tp.trực thuộc TW; - Sở NN&PTNT các tỉnh, tp. trực thuộc TW; - Bộ KHCN, Bộ Công thương; Bộ Y tế; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Công báo; Website Chính phủ; - Các Cục, Vụ có liên quan thuộc Bộ; - Lưu: VT, QLCL. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
DANH MỤC
CÁC LOẠI THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP CHIẾU XẠ VÀ LIỀU LƯỢNG HẤP THỤ TỐI ĐA CHO PHÉP ĐỐI VỚI THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành kèm theo Thông tư số 76 /2011/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 11 năm 2011 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn)
| TT | Nhóm thực phẩm | Mã HS | Mục đích chiếu xạ | Liều hấp thụ tối đa cho phép (kGy) |
||||||
| 1 | Nhóm 1: Quả tươi và rau tươi | 0701900000;0703101900; 0703102900; 0703209000; 0703909000; | Ức chế sự nảy mầm | 0,2 |
| | | 0702000000; 0704; 0705; 0706; 0707000000; 0708;0709; 0710;0711; | Làm chậm quá trình chín | 1 |
| | | | Kiểm soát dịch hại | 1 |
| 2 | Nhóm 2: Quả khô, ngũ cốc và các sản phẩm bột ngũ cốc, đậu hạt, hạt có dầu | 1001; 10020000;10030000;10040000;100590;1006; 1007000000;1008;1104 | Diệt côn trùng | 1 |
| | | | Ức chế sự nảy mầm | 0,25 |
| 3 | Nhóm 3: Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm động vật không xương sống, động vật lưỡng cư (tươi sống hoặc đông lạnh) | 0302, 0303, 0304, 0305, 0306, 0307, 1604, 1605 | Kiểm soát vi sinh vật | 3 |
| | | | Kiểm soát nhiễm ký sinh trùng | 0,2 |
| 4 | Nhóm 4: Thịt gia cầm và sản phẩm từ gia cầm ở dạng tươi sống hoặc đông lạnh | 02.07 | Kiểm soát vi sinh vật | 3 |
| | | | Kiểm soát nhiễm ký sinh trùng | 2 |
| 5 | Nhóm 5: Thảo mộc và gia vị khô | 0712; 0713109090; 0713209000; 0713319000; 0713329000; 0713339000; 0713399000; 0713409000; 0713509000; 0713909000;0813; 0910; | Hạn chế vi sinh vật | 10 |
| | | | Diệt côn trùng | 1 |