Điều 17. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2011.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 08/2008/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 6 năm 2008 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn, bổ sung kịp thời./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc trung ương; - Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Website Bộ LĐTBXH; - Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trưởng và các đơn vị có liên quan; - Lưu: VT, Cục VL (30 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Hòa
MẪU SỐ 1: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness
……, ngày … tháng … năm ……. ……, date … month … year ……..
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN LAO ĐỘNG
APPLICATION FORM
Kính gửi: (To)……………………………………………….
1. Tên tôi là (viết chữ in hoa):.................................................................................................... Full name (In capital)
2. Ngày tháng năm sinh: …………………………..Nam/Nữ........................................................... Date of birth (DD-MM-YYYY) Male/female
3. Quốc tịch: ........................................................................................................................... Nationality
4. Số hộ chiếu:………………………………………Ngày cấp......................................................... Passport number: Date of issue
5. Nơi cấp ………………………………..có giá trị đến ngày.......................................................... Place of issue Date of expiry
6. Trình độ học vấn: ................................................................................................................ Education level:
7. Trình độ chuyên môn tay nghề:............................................................................................. Professional qualification:
8. Trình độ ngoại ngữ (sử dụng thành thạo): ............................................................................. Foreign language (Proficiency)
9. Quá trình làm việc của bản thân (nêu cụ thể thời gian, vị trí công việc, tên doanh nghiệp, tổ chức đã làm việc, khen thưởng, kỷ luật), cụ thể: Employment Record (the detailed time, employment position, name of enterprises, organizations worked, rewarda and discipline), including:
- Làm việc ở nước ngoài: ........................................................................................................ Employment outside Vietnam
- Làm việc ở Việt Nam: ............................................................................................................ Employment in Vietnam
Sau khi nghiên cứu nội dung thông báo tuyển lao động của người sử dụng lao động, tôi thấy bản thân có đủ điều kiện để đăng ký dự tuyển vào vị trí: ………………với thời hạn làm việc:................................................. Upon careful consideration on your notice of recruitment, I myself consider to be qualified for the position of …………………..for the working period of………..
Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh Pháp luật lao động Việt Nam. Nếu vi phạm tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. I commit to fully abide by the Vietnamese labour legislation and will bear all resposibility for any violation.
Người đăng ký dự tuyển lao động Applicant (Ký và ghi rõ họ tên) (Signature and full name)
MẪU SỐ 2: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
TÊN CƠ QUAN CHỦ ĐẦU TƯ (TÊN DỰ ÁN/GÓI THẦU) | PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG LAO ĐỘNG (trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu) ………., ngày… tháng… năm……..
| Số TT | Vị trí công việc | Số lượng (người) | Trình độ chuyên môn | | | | Mức lương trung bình | Thời gian làm việc | |
|||||||||||
| | | | Từ đại học trở lên | Nghệ nhân những ngành nghề truyền thống | Kinh nghiệm làm việc (>=5 năm) | Khác | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | Người nước ngoài | | | | | | | | |
| 1 | ... | | | | | | | | |
| 2 | ... | | | | | | | | |
| … | ... | | | | | | | | |
| | Tổng số | | x | x | x | x | | | |
| II | Lao động Việt Nam | | | | | | | | |
| 1 | ... | | | | | | | | |
| 2 | ... | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | x | x | x | x | | | |
Ngày tháng năm ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 3: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
TÊN CƠ QUAN CHỦ ĐẦU TƯ (TÊN DỰ ÁN/GÓI THẦU) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / V/v tuyển lao động Việt Nam . | ………, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố……………
Căn cứ hợp đồng đã ký giữa …………… và nhà thầu……… để thực hiện gói thầu…………. thuộc dự án……………….. thực hiện tại …………….. với giá ký hợp đồng là ……………., Nhà thầu nước ngoài ………….. báo cáo một số thông tin về nhà thầu và đề nghị tuyển lao động Việt Nam để thực hiện gói thầu ……………….., cụ thể như sau:
1. Tên hợp đồng:…………………………………..
2. Tên nhà thầu trúng thầu:…………………………..
3. Địa chỉ đăng ký tại nước hoặc vùng lãnh thổ nơi nhà thầu mang quốc tịch:
……………………………………………………..
Số điện thoại:……………….. Fax:……………………
E-mail: …………………………….Website (nếu có):………………………..
4. Địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc văn phòng điều hành tại Việt Nam (nếu có): …………………………………………….
Số điện thoại:……………….. Fax:……………………
5. Giấy phép thầu số: ……………do Bộ Xây dựng/Sở Xây dựng cấp ngày………..
6. Thời gian thực hiện gói thầu: từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….
Đề nghị tuyển lao động Việt Nam để thực hiện hợp đồng nêu trên, bao gồm: từng vị trí công việc, số lượng, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm, mức lương, địa điểm làm việc, thời gian thực hiện công việc.
Nhu cầu tuyển lao động nêu trên đã được xác định trong phương án sử dụng lao động trong hồ sơ trúng thầu kèm theo văn bản này.
Đề nghị quý Ủy ban chỉ đạo các cơ quan, tổ chức có liên quan để giới thiệu, cung ứng lao động Việt Nam cho chúng tôi theo nội dung nêu trên.
Xin cảm ơn!
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu đơn vị. | ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Xác nhận việc tuyển lao động Việt Nam để thực hiện hợp đồng nêu trên của nhà thầu……. là đúng theo phương án sử dụng lao động đã được kê khai trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất số … ngày… tháng… năm ...) (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 4: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
TÊN CƠ QUAN CHỦ ĐẦU TƯ (TÊN DỰ ÁN/GÓI THẦU) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ………, ngày … tháng … năm …
PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG NHU CẦU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ……………
Căn cứ hợp đồng đã ký giữa…………. và nhà thầu ………………. để thực hiện gói thầu……….. thuộc dự án………….. thực hiện tại ………. với giá ký hợp đồng là …………., Nhà thầu nước ngoài…………….. báo cáo phương án điều chỉnh, bổ sung nhu cầu sử dụng lao động làm việc tại nhà thầu…………, cụ thể như sau:
| Số TT | Vị trí công việc | Số lượng (người) | Trình độ chuyên môn | | | | Mức lương trung bình | Thời gian làm việc | |
|||||||||||
| | | | Từ Đại học trở lên | Nghệ nhân những ngành nghề truyền thống | Kinh nghiệm làm việc (>=5 năm) | Khác | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | Người nước ngoài | | | | | | | | |
| 1 | Vị trí lao động tăng | | | | | | | | |
| … | ... | | | | | | | | |
| 2 | Vị trí lao động giảm | | | | | | | | |
| | Tổng = (1) – (2) | x | x | x | x | x | | | |
| II | Lao động Việt Nam | | | | | | | | |
| 1 | Vị trí lao động tăng | | | | | | | | |
| … | ... | | | | | | | | |
| 2 | Vị trí lao động giảm | | | | | | | | |
| … | ... | | | | | | | | |
| | Tổng = (1) – (2) | x | x | x | x | x | | | |
Ngày tháng năm ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Xác nhận phương án điều chỉnh, bổ sung nhu cầu sử dụng lao động nêu trên của nhà thầu là thực hiện theo đúng quy định của pháp luật) (ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Ngày tháng năm ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI (ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 5: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness
……, ngày … tháng … năm ……. ……, date … month … year ……..
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ……………. To: Department of Labour, War Invalids and Social Affairs……….
Thực hiện quy định tại Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung, tôi xin thông báo về việc đến chào bán dịch vụ tại……….. (nêu địa điểm cụ thể) với một số nội dung như sau: In implementation of Circular No 31/2011/TT-BLĐTBXH of Ministry of Labour, Invalids and Social Affairs dated November 3rd 2011 providing guidelines for the implementation of Decree No 34/2008/ND-CP of the Government date March 25th 2008 amended and supplemented some articles on recruitment and management of foreigners working in Vietnam, I would like to inform the service sales in ………….. (detail places) as follows:
Tên tôi là:................................................................................................................................ Full name
Ngày tháng năm sinh: ………………………………..Nam/Nữ........................................................ Date of birth (DD-MM-YYYY) Male/female
Quốc tịch:............................................................................................................................... Nationality
Số hộ chiếu: ……………………………………..Ngày cấp:............................................................ Passport number: Date of issue
Nơi cấp: .................................................. có giá trị đến ngày.................................................. Place of issue Date of expiry
Thời gian làm việc từ ngày: ……/……../……….đến ngày: …../……/…….. Period of work from …………….To……………
Lý do làm việc tại Việt Nam:..................................................................................................... The reasons for working in Vietnam...........................................................................................
Kính thư Best Regards, (ký và ghi rõ họ tên) (Signature and full name)
MẪU SỐ 6: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
| NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý 1- Xuất trình giấy phép này khi cơ quan nhà nước yêu cầu. 2- Không được tẩy xóa, sửa chữa, tự ghi vào giấy phép này. 3- Không được cho người khác mượn. 4- Khi thất lạc phải báo ngay cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 5- Giấy phép lao động hết hiệu lực hoặc vô hiệu phải nộp giấy phép lao động theo quy định. NOTICE 1- Present this work permit to authorities when requested. 2- Any modification, addtion or amendment to the work permit is prohibited. 3- The utilization of this permit is restricted to the bearer. 4- Any case of loss should be immediately reported to provincial Department of Labour, Invalids and Social Affairs. 5- After work permit validity expires or becomes invalid shall submit that work permit according to regulations. Trang 4 | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số: No: Trang 1 |
||||
| Ảnh màu 3cm x 4cm Colour photo GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số: No: 1. Họ và tên:………………………………………………………….. Full name 2. Nam (M) Nữ (F) 3. Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………… Date of birth (DD-MM-YYYY) 4. Quốc tịch hiện nay:………….Số hộ chiếu:………………………….. Current nationality Passport number 5. Trình độ chuyên môn (tay nghề):……………………………………. Professional qualification (skill) 6. Làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức:………………………………… 7. Working at enterprise, organization 8. Nơi làm việc:………………………………………………………… Working place 9. Vị trí công việc:……………………………………………………. Job assignment 10. Thời hạn làm việc từ ngày…tháng…năm…..đến ngày … tháng … năm……. Period of work from ……………to …………………. Ngày ……tháng……năm……… GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ………. DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS Ký tên, đóng dấu (Signature and stamp) Trang 2 | Ảnh màu 3cm x 4cm Colour photo | GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số: No: | | GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 1 First Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 2 Second Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 3 Third Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 4 Fourth Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 5 Fifth Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 6 Sixth Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) Trang 3 | GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 1 First Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 2 Second Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 3 Third Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 4 Fourth Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 5 Fifth Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 6 Sixth Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) |
||||||||||||
| Ảnh màu 3cm x 4cm Colour photo | GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số: No: | | | | | | | | | |
| GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 1 First Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 2 Second Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 3 Third Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | | | | | | | | |
| GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 4 Fourth Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 5 Fifth Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 6 Sixth Extension Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm... Extended from … to … …ngày…tháng…năm... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI …… DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (Ký tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | | | | | | | | |
MẪU SỐ 7: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
TÊN DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC (ENTERPRISE, ORGANIZATON) SỐ (No): / V/v đề nghị cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài. Suggestion for issuane of work permit | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence- Freedom- Happiness
……, ngày … tháng … năm ……. ……, date … month … year ……..
Kính gửi: ………………………………………….. To:....................................................................
1. Doanh nghiệp, tổ chức:........................................................................................................ Enterprise organization:
2. Địa chỉ: ............................................................................................................................... Address:
3. Điện thoại: .......................................................................................................................... Telephone number (Tel):
4. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: ................................................................................. Permission for business (No):
5. Cơ quan cấp: ………………………………………….. Ngày cấp:............................................... Place of issue Date of issue
6. Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ......................................................................................... Fields of business:
Đề nghị: ……………………………………………cấp giấy phép lao động....................................... Suggestion: issuance of work permit
cho: ....................................................................................................................................... for:
Ông (bà): …………………………………………….Quốc tịch: ....................................................... Mr. (Ms.) Nationality:
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................................. Date of birth (DD-MM-YY)
Trình độ chuyên môn: .............................................................................................................. Professional qualification (skill):
Nơi làm việc: Working place
Vị trí công việc: ...................................................................................................................... Job assignment:
Thời gian làm việc từ ngày: …../…./……đến ngày: …../……./…… Period of work from………………..To…………………
Lý do ông (bà) ………………………………. làm việc tại Việt Nam:.............................................. The reasons for Mr. (Ms.) working in Vietnam
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu đơn vị. | Đại diện người sử dụng lao động On behalf of employer (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp)
Ghi chú: Đối với các tổ chức phi chính phủ mà chưa có con dấu thì phải có xác nhận của Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài.
MẪU SỐ 8: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
TÊN DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC (ENTERPRISE, ORGANIZATION) Số (No): / V/v đề nghị gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài. Suggestion for extension of work permit | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence- Freedom- Happiness
……, ngày … tháng … năm ……. ……, date … month … year ……..
Kính gửi: ………………………………………….. To:........................................................................
1. Tên doanh nghiệp, tổ chức:.................................................................................................. Enterprise, organization:
2. Địa chỉ: ............................................................................................................................... Address:
3. Điện thoại: .......................................................................................................................... Telephone number (Tel):
4. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: ................................................................................. Permission for business (No):
5. Cơ quan cấp: ………………………………………….. Ngày cấp:............................................... Place of issue Date of issue
6. Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ......................................................................................... Fields of business:
Đề nghị gia hạn giấy phép lao động cho:.................................................................................. Suggestion for issuance of work permit for
Ông (bà): …………………………………………….Quốc tịch: ....................................................... Mr. (Ms.) Nationality:
Vị trí công việc: ...................................................................................................................... Job assignment:
Hình thức bị xử lý kỷ luật lao động trong thời gian làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức (nếu có):..
............................................................................................................................................... The forms to be disciplined in the period of time at enterprise, organizations (if any)
Giấy phép lao động số:…………………… Cấp ngày:................................................................. Work permit No dated
Cơ quan cấp:.......................................................................................................................... Issued by
Thời hạn gia hạn từ ngày / / đến ngày / / Extension period of work from ………………. To………………….
Doanh nghiệp, tổ chức:........................................................................................................... Enterprise, organization
đã đào tạo người lao động Việt Nam để thay thế:..................................................................... trained Vietnamese employee for subsitution
- Họ và tên: ……………………………………Giới tính:................................................................. Full name Sex
- Ngày, tháng, năm sinh:.......................................................................................................... Date of birth (DD-MM-YY)
- Lĩnh vực đào tạo:.................................................................................................................. Training field
- Thời gian đào tạo:................................................................................................................. Training period
- Kinh phí đào tạo:................................................................................................................... Training expenditure
Lý do chưa đào tạo được người lao động Việt Nam để thay thế:............................................... Reasons are still unable to train Vietnamese employees for substitution
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu đơn vị. | Đại diện người sử dụng lao động On behalf of employer (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp)
MẪU SỐ 9: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence- Freedom- Happiness
……, ngày … tháng … năm ……. ……, date … month … year ……..
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG Application for re-issuance of work permit
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội………………………... To: The provincial Department of Labour - War Invalid and Social Affairs
1. Họ và tên: ………………………………………….2. Nam; Nữ:.................................................... Full name Male/Female
3. Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................................................................ Date of birth (DD-MM-YY)
4. Nơi sinh:.............................................................................................................................. Place of birth
5. Quốc tịch: ........................................................................................................................... Nationality
6. Hộ chiếu số:………………………………………7. Ngày cấp:.................................................... Passport number Date of issue
8. Cơ quan cấp: ……………………………………..Thời hạn hộ chiếu:........................................... Issued by Date of expiry
9. Trình độ chuyên môn tay nghề: ............................................................................................ Professional qualification
10. Tôi đã giao kết hợp đồng lao động với: ............................................................................. I signed a labour contract with:
với thời hạn từ …………………………………..đến ngày.............................................................. For the period from to
11. Tôi đã được cấp giấy phép lao động số: ………………………ngày....................................... I was issued a work permit numbered: dated
với thời hạn từ……………….đến ngày……………………Cơ quan cấp......................................... For the period from to Issued by:
12. Lý do đề nghị cấp lại giấy phép lao động (bao gồm cả lý do mất, hỏng, thay đổi số hộ chiếu, nơi làm việc) Reason for re-application (including reason for losing, damaging, changing passport number and working place)
...............................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các nội dung nêu trên là đúng. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam. I certify that these statements are true to be best of my knowledge and will be responsible for any incorrectness.
Xác nhận của người sử dụng lao động To be confirmed by employer (ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | Người làm đơn Applicant (Ký tên) (Signature)
MẪU SỐ 10: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
TÊN DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / V/v: Thông báo về người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp (tổ chức) | ………, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội………………………………..
Thực hiện quy định tại Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung, doanh nghiệp (tổ chức) …………… thông báo về người nước ngoài làm việc, cụ thể như sau:
| Số TT | Tên người nước ngoài | Giới tính | | Năm sinh | Quốc tịch | Số hộ chiếu | Số giấy phép lao động đã được cấp | Ngày bắt đầu làm việc | Ngày kết thúc làm việc | Vị trí công việc |
||||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu đơn vị. | Ngày tháng năm Đại diện người sử dụng lao động (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 11: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
TÊN DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ………, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO DANH SÁCH TRÍCH NGANG VỀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI KHÔNG PHẢI CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội……………….
1. Doanh nghiệp, tổ chức:.............................................................
2. Địa chỉ:.....................................................................................
3. Điện thoại:................................................................................
4. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số:........................................
5. Cơ quan cấp:............................................................................ Ngày cấp:............................
6. Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động):...........................................................................................
Báo cáo danh sách trích ngang về người nước ngoài không phải cấp giấy phép lao động, cụ thể như sau:
| Số TT | Tên người nước ngoài | Giới tính | | Năm sinh | Quốc tịch | Số hộ chiếu | Ngày hết hạn của hộ chiếu | Ngày bắt đầu làm việc hoặc thực tập | Ngày kết thúc làm việc hoặc thực tập | Vị trí công việc |
||||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu đơn vị. | Ngày tháng năm Đại diện người sử dụng lao động (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 12: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH……… SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /LĐTBXH-TB | ………, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG THÁNG … NĂM…
Kính gửi: Công an tỉnh ………… (Phòng Quản lý xuất nhập cảnh)
| Số TT | Tên người nước ngoài | Giới tính | | Năm sinh | Quốc tịch | Số hộ chiếu | Trình độ chuyên môn | | | | Vị trí công việc | Ngày bắt đầu làm việc | Ngày kết thúc làm việc | Cấp giấy phép lao động | | |
||||||||||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | | Từ Đại học trở lên | Nghệ nhân những ngành nghề truyền thống | Kinh nghiệm làm việc (>=5 năm) | Khác | | | | Ngày cấp giấy phép lao động | Ngày gia hạn giấy phép lao động | Ngày cấp lại giấy phép lao động |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG | x | x | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu Sở LĐTBXH. | Ngày tháng năm Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 13: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI… TRUNG TÂM GIỚI THIỆU VIỆC LÀM… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm …….
HỢP ĐỒNG TUYỂN LAO ĐỘNG
Số………………..
- Căn cứ Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ.
- Căn cứ Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ và Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ.
Căn cứ nhu cầu tuyển người nước ngoài của ……………………………
Hôm nay, ngày … tháng … năm…..
Tại Trung tâm Giới thiệu việc làm (nêu rõ tên và địa chỉ)………………..
Chúng tôi gồm:
I/ Bên A: Trung tâm Giới thiệu việc làm…………………………….
Đại diện:.....................................................................................
Chức vụ:....................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................
Điện thoại: ………………..Fax:.....................................................
II/ Bên B: Doanh nghiệp, tổ chức...............................................
Đại diện:.....................................................................................
Chức vụ:....................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................
Điện thoại: ………………..Fax:.....................................................
Sau khi trao đổi, hai bên đi đến thống nhất ký kết hợp đồng tuyển lao động Việt Nam vào vị trí dự kiến tuyển người nước ngoài và tuyển người nước ngoài cho doanh nghiệp, tổ chức ………….. như sau: