Điều 20. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 41/2007/QĐ-BNN ngày 15/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp tiêu chuẩn; thay thế khoản 4 Điều 3, Điều 5 của Thông tư 42/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/7/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng hạt giống lúa siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận, giống lúa bố mẹ lúa lai và hạt lai F1.
2. Giao Cục Trồng trọt làm đầu mối theo dõi, tổ chức thực hiện Thông tư này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân có liên quan cần phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Trồng trọt) để kịp thời giải quyết.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Công báo Chính phủ; - Website Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - HĐND, UBND, Sở NN & PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục TT, Văn phòng Bộ, Vụ Pháp chế, Thanh tra Bộ và các đơn vị liên quan thuộc Bộ NN và PTNT; - Lưu VT, Cục TT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
..........., ngày tháng năm
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ
Chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
(Áp dụng cho giống sản xuất trong nước)
Kính gửi: (Tên tổ chức chứng nhận chất lượng)
1. Tên tổ chức/cá nhân đăng ký chứng nhận chất lượng:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Nội dung đăng ký chứng nhận chất lượng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật:
Tên loài và giống cây trồng:
Cấp giống:
Mã lô ruộng giống:
Mã hiệu lô giống:
Đăng ký chứng nhận chất lượng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật:
Địa điểm sản xuất (xã, huyện, tỉnh/thành phố):
Diện tích (ha) hoặc số lượng dòng G1, G2:
Thời gian gieo trồng:
Thời gian trỗ và thu hoạch dự kiến:
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định về chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật và trả chi phí chứng nhận theo hợp đồng.
Đại diện tổ chức/cá nhân đăng ký (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
..........., ngày tháng năm
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ
Chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
(Áp dụng cho giống nhập khẩu)
Kính gửi : (Ghi tên tổ chức chứng nhận chất lượng)
1. Tên tổ chức/cá nhân đăng ký chứng nhận chất lượng:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Nội dung đăng ký chứng nhận chất lượng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật:
Tên loài và giống cây trồng:
Cấp giống:
Mã hiệu lô giống:
Đăng ký chứng nhận phù hợp theo quy chuẩn kỹ thuật:
Xuất xứ lô giống:
Thời gian thu hoạch (nếu có):
Khối lượng lô giống (kg):
Tờ khai hải quan số: Cấp tại: Ngày tháng năm
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định về chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật và trả phí dịch vụ chứng nhận theo hợp đồng.
Đại diện tổ chức/cá nhân đăng ký (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011//TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.....,ngày......tháng .....năm ....
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG
Số:
- Tên người kiểm định: Mã số người kiểm định:
- Địa chỉ : Số điện thoại : Fax: E-mail:
A. Thông tin chung:
1. Chủ lô ruộng giống:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: Email:
2. Loài cây trồng: Tên giống: Cấp giống:
3. Địa điểm sản xuất:
4.Mã hiệu lô giống:
5.Diện tích lô kiểm định: ha
6. Nguồn giống:
- Tổ chức sản xuất & cung ứng: - Mã hiệu lô giống:
- Tổ chức chứng nhận chất lượng: - Mã số phiếu chứng nhận chất lượng:
7. Cây trồng vụ trước:
8. Thời kỳ kiểm định: Lần kiểm định:
B. Kết quả kiểm định:
9. Cách ly:
- Phương pháp cách ly : Không gian Thời gian Không gian và thời gian
- Kết quả thực hiện : Đạt Đạt có điều kiện Không đạt
10. Thực hiện qui trình sản xuất : Đạt Không đạt
11. Tình trạng sinh trưởng, phát triển chung của lô ruộng giống: Tốt Trung bình Kém
12. Tổng số điểm kiểm định: Tổng số cây kiểm tra:
13. Tổng số cây khác dạng: Tổng số cây khác loài:
14 Trường hợp giống lai :
- Tổng số cây mẹ đã và đang tung phấn : Tổng số cây bố khác dạng đã và đang tung phấn
- Tổng số cây mẹ khác dạng:
15. Cỏ dại nguy hại (số cây/ 100 m 2):
16. Mức độ nhiễm sâu bệnh hại chính : Nặng Trung bình Nhẹ Không
17. Mức độ đổ ngã: Nặng Trung bình Nhẹ Không
18. Năng suất dự tính: tạ/ha Sản lượng lô giống dự tính: tấn
C. Kết luận:
- Diện tích lô kiểm định đạt yêu cầu: ha ; sản lượng dự kiến (tạ):
- Diện tích lô kiểm định không đạt yêu cầu: ha:
D. YÊU CẦU KHÁC
Đại diện chủ lô giống (Ký tên, đóng dấu) | Người kiểm định (Ký, ghi rõ họ và tên) | Thủ trưởng đơn vị kiểm định (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011//TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.....,ngày......tháng .....năm ....
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH DÒNG G1
Số:
- Tên người kiểm định: Mã số người kiểm định:
- Địa chỉ : Số điện thoại : Fax: E-mail:
A. Thông tin chung:
1. Chủ lô ruộng giống:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: Email:
2. Loài cây trồng: Tên giống:
3. Địa điểm sản xuất:
4. Số lượng dòng: Tổng diện tích các dòng: m²
5. Nguồn gốc vật liệu ban đầu:
Tổ chức sản xuất và cung ứng:
6. Cây trồng vụ trước:
7. Thời kỳ kiểm định: Lần kiểm định:
B. Kết quả kiểm định:
8. Cách ly:
- Phương pháp cách ly : Không gian Thời gian Không gian và thời gian
- Kết quả thực hiện : Đạt Đạt có điều kiện Không đạt
9. Thực hiện qui trình sản xuất : Đạt Không đạt
10. Mã số dòng không đạt do có cây khác dạng:
11. Mã số dòng không đạt do có cỏ dại nguy hại vượt quy định:
12. Mã số dòng không đạt do nhiễm sâu bệnh nặng:
13. Mã số dòng không đạt do đổ ngã nặng hoặc sinh trưởng kém:
14. Khối lượng trung bình dự tính của một dòng đạt yêu cầu: kg/dòng
C. KẾT LUẬN:
15. Số lượng các dòng đạt yêu cầu:
- Mã số các dòng đạt yêu cầu:
- Tổng khối lượng dự tính các dòng đạt yêu cầu: kg
16. Số lượng các dòng không đạt yêu cầu
Mã số các dòng không đạt yêu cầu:
D. YÊU CẦU KHÁC
Đại diện chủ lô giống (Ký tên, đóng dấu) | Người kiểm định (Ký, ghi rõ họ và tên) | Thủ trưởng đơn vị kiểm định (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011//TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.....,ngày......tháng .....năm ....
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH DÒNG G2
Số:
- Tên người kiểm định: Mã số người kiểm định:
- Địa chỉ : Số điện thoại : Fax: E-mail:
A. Thông tin chung:
1. Chủ lô ruộng giống:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: Email:
2. Loài cây trồng: Tên giống:
3. Địa điểm sản xuất:
4. Mã hiệu lô giống:
5. Số lượng dòng: Tổng diện tích các dòng: m²
6. Nguồn gốc vật liệu ban đầu:
- Tổ chức sản xuất và cung ứng:
- Mã hiệu lô giống:
- Tổ chức chứng nhận chất lượng:
- Mã số biên bản kiểm định:
7. Cây trồng vụ trước:
8. Thời kỳ kiểm định: Lần kiểm định:
B. Kết quả kiểm định:
9. Cách ly:
- Phương pháp cách ly : Không gian Thời gian Không gian và thời gian
- Kết quả thực hiện : Đạt Đạt có điều kiện Không đạt
10. Thực hiện qui trình sản xuất : Đạt Không đạt
11. Mã số dòng không đạt do có cây khác dạng:
12. Mã số dòng không đạt do có cỏ dại nguy hại vượt quy định:
13. Mã số dòng không đạt do nhiễm sâu bệnh nặng:
14. Mã số dòng không đạt do đổ ngã nặng hoặc sinh trưởng kém:
15. Khối lượng dự tính của từng dòng đạt yêu cầu: kg/dòng
C. KẾT LUẬN:
16. Số lượng các dòng đạt yêu cầu:
- Mã số các dòng đạt yêu cầu:
- Tổng khối lượng dự tính các dòng đạt yêu cầu: kg
17. Số lượng các dòng không đạt yêu cầu
Mã số các dòng không đạt yêu cầu:
D. YÊU CẦU KHÁC
Đại diện chủ lô giống (Ký tên, đóng dấu) | Người kiểm định (Ký, ghi rõ họ và tên) | Thủ trưởng đơn vị kiểm định (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 6
MẪU PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM MẪU HẠT GIỐNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011//TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Số: | TÊN PHÒNG KIỂM NGHIỆM Địa chỉ: ĐT: Fax: Mã số chỉ định PKN: Mã số công nhận PKN(nếu có): | Lô gô (nếu có)
PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM MẪU HẠT GIỐNG
Mã số kiểm nghiệm:
I. THÔNG TIN VỀ MẪU GIỐNG:
Chủ lô giống:
Điạ chỉ:
Điện thoại: Fax: Email:
Tên cây trồng: Tên giống: Cấp giống:
Nơi sản xuất: Họ tên người kiểm định:
Thời gian thu hoạch: Mã số người kiểm định:
Mã hiệu lô giống: Họ tên người lấy mẫu:
Khối lượng lô giống: Mã số người lấy mẫu:
Số lượng bao chứa: Ngày lấy mẫu:
Chất liệu bao bì: Ngày nhận mẫu:
Tờ khai hải quan số:(đối với hàng nhập khẩu) Phương pháp lấy mẫu
Ngày cấp: Khối lượng mẫu gửi
II. KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM: Phương pháp kiểm nghiệm theo TCVN 8548:2011
| Độ sạch (% khối lượng) | Hạt cỏ dại (số hạt/kg) | Hạt khác giống có thể phân biệt được (% số hạt) | Nảy mầm | | | | | Độ ẩm (% khối lượng) |
||||||||||
| | | | Số ngày kiểm tra | (% số hạt) | | | | |
| | | | | Cây mầm bình thường | Cây mầm không bình thường | Hạt sống không nảy mầm | Hạt chết | |
| | | | | | | | | |
III. NHẬN XÉT KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM:
Các chỉ tiêu.... phù hợp so với quy chuẩn kỹ thuật số ...
Các chỉ tiêu .... không phù hợp so với quy chuẩn kỹ thuật số ...
Cơ quan chủ quản ( Ký tên, đóng dấu) | Ngày tháng năm Trưởng Phòng kiểm nghiệm (Ký tên, đóng dấu phòng kiểm nghiệm)
PHỤ LỤC 7
MẪU PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM MẪU KHOAI TÂY GIỐNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011//TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Số: | TÊN PHÒNG KIỂM NGHIỆM Địa chỉ: ĐT: Fax: Mã số chỉ định PKN: Mã số công nhận PKN(nếu có): | Lô gô (nếu có)
PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM MẪU KHOAI TÂY GIỐNG
Mã số kiểm nghiệm:
I. THÔNG TIN VỀ MẪU GIỐNG:
Chủ lô giống:
Điạ chỉ:
Điện thoại: Fax: Email:
Tên cây trồng: Tên giống: Cấp giống:
Nơi sản xuất: Họ tên người kiểm định:
Thời gian thu hoạch: Mã số người kiểm định:
Mã hiệu lô giống: Họ tên người lấy mẫu:
Khối lượng lô giống: Mã số người lấy mẫu:
Số lượng bao chứa: Ngày lấy mẫu:
Chất lượng bao bì: Ngày nhận mẫu:
Tờ khai hải quan số: Phương pháp lấy mẫu
Ngày cấp: Khối lượng mẫu gửi
II. KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM: Phương pháp kiểm nghiệm theo TCVN 8549:2011
| Tạp chất (% khối lượng) | Củ khác giống có thể phân biệt được (% số củ) | Củ xây xát, dị dạng (% số củ) | Củ có kích thước nhỏ hơn 25 mm (% số củ) | Bệnh vi rút (% số củ) | Bệnh thối khô, thối ướt (% số củ) | Rệp sáp (số con/100 củ) |
||||||||
| | | | | | | |
III. NHẬN XÉT KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM:
Cơ quan chủ quản ( Ký tên, đóng dấu) | Ngày tháng năm Trưởng Phòng kiểm nghiệm (Ký tên, đóng dấu phòng kiểm nghiệm)
PHỤ LỤC 8
MẪU PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM MẪU KHOAI TÂY GIỐNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011//TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Số: | TÊN PHÒNG KIỂM NGHIỆM Địa chỉ: ĐT: Fax: Mã số chỉ định PKN: Mã số công nhận PKN(nếu có): | Lô gô (nếu có)
PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM TRA VI RÚT VÀ VI KHUẨN
MẪU KHOAI TÂY GIỐNG
Mã số kiểm nghiệm:
I. THÔNG TIN VỀ MẪU GIỐNG:
Chủ lô giống:
Điạ chỉ:
Điện thoại: Fax: Email:
Tên cây trồng: Tên giống: Cấp giống:
Nơi sản xuất: Họ tên người kiểm định:
Thời gian thu hoạch: Mã số người kiểm định:
Mã hiệu lô ruộng giống/củ giống: Họ tên người lấy mẫu:
Khối lượng lô giống: Mã số người lấy mẫu:
Số lượng bao chứa: Ngày lấy mẫu:
Dạng bảo quản: Ngày nhận mẫu:
Tờ khai hải quan số: Phương pháp lấy mẫu
Ngày cấp: Khối lượng mẫu gửi
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA: Phương pháp kiểm nghiệm theo TCVN 8549:2011
| Mẫu thử | Tỷ lệ nhiểm (%) | | | | |
|||||||
| | Vi rút X | Vi rút Y | Vi rút A | Vi rút cuốn lá | Vi khuẩn héo xanh |
| Củ giống | | | | | |
| Vật liệu nhân giống | | | | | |
III. NHẬN XÉT KẾT QUẢ KIỂM TRA
Cơ quan chủ quản ( Ký tên, đóng dấu) | Ngày tháng năm Trưởng Phòng kiểm nghiệm (Ký tên, đóng dấu phòng kiểm nghiệm)
PHỤ LỤC 9
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ TIỀN KIỂM/HẬU KIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011//TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tên đơn vị thực hiện tiền kiểm/hậu kiểm | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., Ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ TIỀN KIỂM/HẬU KIỂM
Giới thiệu chung
Địa điểm
Thời vụ
1. Vật liệu
2. Phương pháp tiền kiểm/hậu kiểm
2.1. Bố trí thí nghiệm
2.2. Theo dõi và đánh giá
3. Kết quả
3.1. Về độ thuần của giống
3.2. Về tính đúng giống
4. Kết luận và kiến nghị
4.1. Kết luận
- Về độ thuần của giống
- Về tính đúng giống
4.2. Đề nghị
Nơi nhận: - Cục Trồng trọt; - Đơn vị có mẫu tiền kiểm, hậu kiểm; - TCCN - Lưu | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
PHỤ LỤC 10
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP QUY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN Địa chỉ : ĐT : Fax : Mã số chỉ định : Mã số công nhận (nếu có) : | Lô gô (nếu có)
GIẤY CHỨNG NHẬN LÔ GIỐNG
PHÙ HỢP QUY CHUẨN KỸ THUẬT
Số Giấy chứng nhận:
I. CÁC THÔNG TIN VỀ LÔ GIỐNG:
Chủ lô giống:
Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email:
Tên cây trồng: Tên giống: Cấp giống:
Nơi sản xuất: Họ tên người kiểm định:
Thời gian thu hoạch: Mã số chỉ định:
Mã hiệu lô giống: Họ tên người lấy mẫu:
Khối lượng lô giống: Mã số chỉ định:
Số lượng bao chứa: Ngày lấy mẫu:
Chất liệu bao bì: Ngày nhận mẫu:
Tờ khai hải quan số: (đối với hàng nhập khẩu) Phương pháp lấy mẫu:
Ngày cấp: Khối lượng mẫu gửi:
II. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH RUỘNG GIỐNG: Phương pháp kiểm định theo TCVN 8550:2011
Đạt yêu cầu theo biên bản kiểm định số:
Đơn vị kiểm định:
III. KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM: Phương pháp kiểm nghiệm theo TCVN 8548:2011
- Mã số kiểm nghiệm mẫu:
- Mã số phòng kiểm nghiệm:
| Độ sạch (% khối lượng) | Hạt cỏ dại (số hạt/kg) | Hạt khác giống có thể phân biệt được (% số hạt) | Nảy mầm | | | | | Độ ẩm (% khối lượng) |
||||||||||
| | | | Số ngày kiểm tra | (% số hạt) | | | | |
| | | | | Cây mầm bình thường | Cây mầm khôngbình thường | Hạt sống không nảy mầm | Hạt chết | |
| | | | | | | | | |
IV. KẾT LUẬN:
Lô giống có chất lượng phù hợp/không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật số .....do cơ quan thẩm quyền ban hành (tên) ngày tháng năm (Ghi rõ cấp giống).
Tổ chức chứng nhận Thủ trưởng (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 11
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP QUY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN Địa chỉ : ĐT : Fax : Mã số chỉ định : Mã số công nhận (nếu có) : | Lô gô (nếu có)
GIẤY CHỨNG NHẬN LÔ GIỐNG
KHOAI TÂY PHÙ HỢP QUY CHUẨN KỸ THUẬT
Mã số :
I. CÁC THÔNG TIN VỀ LÔ GIỐNG:
Chủ lô giống:
Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email:
Tên cây trồng: Tên giống: Cấp giống:
Nơi sản xuất: Họ tên người kiểm định:
Thời gian thu hoạch: Mã số chỉ định:
Mã hiệu lô giống: Họ tên người lấy mẫu:
Khối lượng lô giống: Mã số chỉ định:
Số lượng bao chứa: Ngày lấy mẫu:
Chất liệu bao bì: Ngày nhận mẫu:
Tờ khai hải quan số: (đối với hàng nhập khẩu) Phương pháp lấy mẫu:
Ngày cấp: Khối lượng mẫu gửi:
II. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH RUỘNG GIỐNG : Phương pháp kiểm định theo TCVN 8550:2011
Đạt yêu cầu theo biên bản kiểm định số:
Đơn vị kiểm định:
III. KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM: Phương pháp kiểm nghiệm theo TCVN 8549:2011
- Mã số kiểm nghiệm mẫu:
- Mã số phòng kiểm nghiệm:
| Tạp chất (% khối lượng) | Củ khác giống có thể phân biệt được (% số củ) | Củ xây xát, dị dạng (% số củ) | Củ có kích thước nhỏ hơn 25mm (% số củ) | Bệnh vi rút (% số củ) | Bệnh thối khô, thối ướt (% số củ) | Rệp sáp (số con/100 củ) |
||||||||
| | | | | | | |
IV. KẾT LUẬN:
Lô giống có chất lượng phù hợp/không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật số .....do cơ quan
thẩm quyền ban hành ( tên) ngày tháng năm
Tổ chức chứng nhận Thủ trưởng (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 12
QUY ĐỊNH ĐẶT MÃ TỈNH/THÀNH PHỐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
QUY ĐỊNH ĐẶT MÃ TỈNH /THÀNH PHỐ
| TT | Tỉnh | Mã | TT | Tỉnh | Mã |
|||||||
| 1 | Hà Nội | 4 | 33 | Quảng Ngãi | 55 |
| 2 | Hải Phòng | 31 | 34 | Bình Định | 56 |
| 3 | Hải Dương | 320 | 35 | Phú Yên | 57 |
| 4 | Hưng Yên | 321 | 36 | Khánh Hòa | 58 |
| 5 | Hà Nam | 351 | 37 | Kon Tum | 60 |
| 6 | Nam Định | 350 | 38 | Gia Lai | 59 |
| 7 | Thái Bình | 36 | 49 | Đắk Lắk | 50 |
| 8 | Ninh Bình | 30 | 40 | Ninh Thuận | 68 |
| 9 | Hà Giang | 19 | 41 | Bình Thuận | 62 |
| 10 | Cao Bằng | 26 | 42 | TP Hồ Chí Minh | 8 |
| 11 | Lào Cai | 20 | 43 | Lâm Đồng | 63 |
| 12 | Bắc Kạn | 281 | 44 | Bình Phước | 651 |
| 13 | Lạng Sơn | 25 | 45 | Tây Ninh | 66 |
| 14 | Tuyên Quang | 27 | 46 | Bình Dương | 650 |
| 15 | Yên Bái | 29 | 47 | Đồng Nai | 61 |
| 16 | Thái Nguyên | 280 | 48 | Bà Rịa- Vũng Tàu | 64 |
| 27 | Phú Thọ | 210 | 49 | Long An | 72 |
| 18 | Vĩnh Phúc | 211 | 50 | Đồng Tháp | 67 |
| 19 | Bắc Giang | 240 | 51 | An Giang | 76 |
| 20 | Bắc Ninh | 241 | 52 | Tiền Giang | 73 |
| 21 | Quảng Ninh | 33 | 53 | Vĩnh Long | 70 |
| 22 | Lai Châu | 23 | 54 | Bến Tre | 75 |
| 23 | Sơn La | 22 | 55 | Kiên Giang | 77 |
| 24 | Hòa Bình | 18 | 56 | Cần Thơ | 71 |
| 25 | Thanh Hóa | 37 | 57 | Trà Vinh | 74 |
| 26 | Nghệ An | 38 | 58 | Sóc Trăng | 79 |
| 27 | Hà Tĩnh | 39 | 59 | Bạc Liêu | 781 |
| 28 | Quảng Bình | 52 | 60 | Cà Mau | 780 |
| 29 | Quảng Trị | 53 | 61 | Điện Biên | 231 |
| 30 | Thừa Thiên- Huế | 54 | 62 | Đắc Nông | 501 |
| 31 | Đà Nẵng | 511 | 63 | Hậu Giang | 711 |
| 32 | Quảng Nam | 510 | | | |
PHỤ LỤC 13
MẪU THÔNG BÁO MÃ SỐ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH .................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…......., ngày tháng năm
THÔNG BÁO
Mã số của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng
Kính gửi: Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp và PTNT
| TT | Tên tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng | Địa chỉ | Mã số |
|||||
| | | | 01 |
| | | | 02 |
| | | | 03 |
| | | | 04 |
| | | | 05 |
| | | | 06 |
| | | | 07 |
| | | | 08 |
| | | | 09 |
| | | | 10 |
| | | | ... |
| | | | ... |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 14
CÁCH ĐẶT MÃ HIỆU LÔ GIỐNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CÁCH ĐẶT MÃ HIỆU LÔ GIỐNG
Mã hiệu lô giống gồm 6 thành phần theo trình tự sau: mã tỉnh, mã công ty, mã vụ và năm sản xuất hoặc nhập khẩu, mã loài cây trồng, mã cấp giống, mã lô giống.
Cách đặt mã của các thành phần như sau:
1. Mã tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương: theo mã quy định ở Phụ lục 12.
2. Mã đơn vị sản xuất giống: theo số thứ tự gồm 2 chữ số (01, 02, 03…) do Sở Nông nghiệp & PTNT quy định.
3. Mã loài cây trồng: lúa thuần là chữ L, lúa lai là chữ LL, ngô lai là chữ NL, đậu tương là chữ ĐT, lạc là chữ L, khoai tây là chữ KT.
4. Mã cấp giống: giống siêu nguyên chủng là SNC, giống nguyên chủng là NC, giống xác nhận là XN, giống xác nhận 1 là XN1, giống xác nhận 2 là XN2, giống bố của hạt lai là B, giống mẹ của hạt lai là M, hạt lai là F1.
5. Mã vụ và năm sản xuất hoặc năm nhập khẩu:
+ Vụ sản xuất: ĐX là vụ Đông Xuân, X là vụ Xuân, M là vụ mùa, HT là vụ Hè Thu, TĐ là vụ Thu đông, giống nhập khẩu là NK.
+ Năm sản xuất hoặc năm nhập khẩu gồm 2 chữ số cuối cùng của năm.
6. Mã lô giống: gồm 3 chữ số theo số thứ tự của lô ruộng giống được sản xuất hoặc số thứ tự của lô giống nhập khẩu trong năm. Trường hợp lô giống có khối lượng vựợt quá quy định thì phải chia thành các lô nhỏ và mỗi lô nhỏ sẽ được đặt thêm một chữ số theo thứ tự: 1, 2, 3 ...
Các thành phần của mã hiệu lô giống được viết liền nhau và giữa các thành phần được cách nhau bằng dấu chấm (.).
Ví dụ 1: Mã hiệu lô giống sản xuất trong nước
Lô giống có mã hiệu là 4.01.L.NC.M05.001.1 được sản xuất tại Công ty A được hiểu như sau:
4 là Hà Nội
01 là mã của Công ty A do Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội quy định
L là giống lúa thuần
NC là cấp nguyên chủng
M05 là sản xuất vụ mùa năm 2005
001 là số thứ tự của lô giống được sản xuất tại Công ty A
1 là số thứ tự của lô nhỏ thứ nhất được tách ra từ lô giống 001
Ví dụ 2: Mã hiệu lô giống nhập khẩu
Lô giống nhập khẩu của Công ty A có mã hiệu là 4.01.LL.F1.NK05.003.1 được hiểu như sau:
4 là Hà Nội
01 là mã của Công ty A do Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội quy định
LL là giống lúa lai
F1 là cấp giống F1
NK05 là lô giống nhập khẩu năm 2005
003 là số thứ tự lô giống nhập khẩu của Công ty A
1 là số thứ tự của lô nhỏ thứ nhất được tách ra từ lô giống 003
Cách in mã lô giống trên bao bì như sau:
Mã lô giống được in đầy đủ hoặc viết tắt (MLG)
Ví dụ 3: Cách in mã lô giống
Lô giống có mã lô giống là 001.1 được sản xuất tại Công ty A sẽ được in trên bao bì như sau:
MLG: 001.1
PHỤ LỤC 15
MẪU BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 79 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số .............
Tên tổ chức, cá nhân:.....................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Điện thoại:......................................Fax:..........................................................
E-mail..............................................................................................................
CÔNG BỐ :
Lô giống (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,… )
...........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp...):
...................................................................................................................................
............................................................................................................................
.............., ngày.......tháng........năm.......... Đại diện Tổ chức, cá nhân (Ký tên, chức vụ, đóng đấu)
PHỤ LỤC 16
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 79 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
“ UBND tỉnh, thành phố ” “ Sở NN&PTNT ” | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:….................
THÔNG BÁO TIẾP NHẬN BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
…. (Tên cơ quan tiếp nhận công bố) ….... xác nhận đã nhận Bản công bố hợp quy của:
…........................ (tên doanh nghiệp)…...............
Địa chỉ doanh nghiệp….................................................................................
cho giống cây trồng (mô tả giống cây trồng)
….....................................................................................................................
phù hợp quy chuẩn kỹ thuật: (số hiệu quy chuẩn kỹ thuật)
......................................................................................................................
........................... ……………………………………………………………
Bản thông báo này chỉ ghi nhận sự cam kết của doanh nghiệp, không có giá trị chứng nhận cho chất lượng giống cây trồng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Doanh nghiệp phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của chất lượng giống cây trồng do mình sản xuất, kinh doanh.
Nơi nhận: - Doanh nghiệp; - Cơ quan chủ quản (để báo cáo). | ................, ngày ..... tháng ...... năm ........... Đại diện có thẩm quyền của Cơ quan tiếp nhận công bố (ký tên, chức vụ, đóng dấu)
PHỤ LỤC 17
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ CHỨNG NHẬN HỢP QUY (Ban hành kèm theo Thông tư số 79 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
Kết quả chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
Kính gửi: Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp và PTNT
Kết quả chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tại … (tên tổ chức chứng nhận chất lượng) từ ... ...(ngày/tháng/năm) đến ............ (ngày/tháng/năm)) như sau:
| TT | Mã hiệu lô giống đã chứng nhận chất lượng | Tên giống | Cấp giống | Khối lượng lô giống | Mã số và ngày cấp giấy chứng nhận chất lượng | Ngày kiểm định/ Mã số người kiểm định | Ngày lấy mẫu/ Mã số người lấy mẫu | Mã hiệu lô giống đời trước được sử dụng để nhân giống |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
ngày tháng năm Thủ trưởng (Ký, đóng dấu)