Điều 12. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
2. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Cục trưởng Cục Quản lý giám sát bảo hiểm, Giám đốc doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - Phòng thương mại và doanh nghiệp Việt Nam; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam; - Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính); - Lưu VT (2 bản), Vụ CĐKT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN (Kèm theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm)
| Số TT | Số hiệu TK | | Tên tài khoản | Ghi chú |
||||||
| | Cấp 1 | Cấp 2 | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | LOẠI TK1 | |
| | | | TÀI SẢN NGẮN HẠN | |
| 01 | 111 | | Tiền mặt | |
| | | 1111 | Tiền Việt Nam | |
| | | 1112 | Ngoại tệ | |
| | | 113 | Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý | |
| 02 | 112 | | Tiền gửi Ngân hàng | Chi tiết theo từng ngân hàng |
| | | 1121 | Tiền Việt Nam | |
| | | 1122 | Ngoại tệ | |
| | | 1123 | Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý | |
| 03 | 113 | | Tiền đang chuyển | |
| | | 1131 | Tiền Việt Nam | |
| | | 1132 | Ngoại tệ | |
| 04 | 121 | | Đầu tư chứng khoán ngắn hạn | |
| | | 1211 | Cổ phiếu | |
| | | 1212 | Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu | |
| 05 | 128 | | Đầu tư ngắn hạn khác | |
| | | 1281 | Tiền gửi có kỳ hạn | |
| | | 1288 | Đầu tư ngắn hạn khác | |
| 06 | 129 | | Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | |
| 07 | 131 | | Phải thu của khách hàng | Chi tiết theo đối tượng |
| 08 | 133 | | Thuế GTGT được khấu trừ | |
| | | 1331 | Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ | |
| | | 1332 | Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ | |
| 09 | 136 | | Phải thu nội bộ | |
| | | 1361 | Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc | |
| | | 1368 | Phải thu nội bộ khác | |
| 10 | 138 | | Phải thu khác | |
| | | 1381 | Tài sản thiếu chờ xử lý | |
| | | 1388 | Phải thu khác | |
| | | 13881 | Phải thu hộ phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm | |
| | | 13882 | Phải thu hộ phí bảo hiểm cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm trong nước | |
| | | 13883 | Phải thu hộ phí bảo hiểm cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm nước ngoài | |
| | | 13888 | Phải thu khác | |
| 11 | 139 | | Dự phòng phải thu khó đòi | |
| 12 | 141 | | Tạm ứng | Chi tiết theo đối tượng |
| 13 | 142 | | Chi phí trả trước ngắn hạn | |
| 14 | 144 | | Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn | |
| 15 | 151 | | Hàng mua đang đi đường | |
| 16 | 152 | | Nguyên liệu, vật liệu | Chi tiết theo yêu cầu quản lý |
| 17 | 153 | | Công cụ, dụng cụ | |
| 18 | 159 | | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | |
| 19 | 171 | | Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ | |
| | | | LOẠI TK 2 | |
| | | | TÀI SẢN DÀI HẠN | |
| 20 | 211 | | Tài sản cố định hữu hình | |
| | | 2111 | Nhà cửa, vật kiến trúc | |
| | | 2112 | Máy móc, thiết bị | |
| | | 2113 | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | |
| | | 2114 | Thiết bị, dụng cụ quản lý | |
| | | 2115 | Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm | |
| | | 2118 | TSCĐ khác | |
| 21 | 212 | | Tài sản cố định thuê tài chính | |
| 22 | 213 | | Tài sản cố định vô hình | |
| | | 2131 | Quyền sử dụng đất | |
| | | 2132 | Quyền phát hành | |
| | | 2133 | Bản quyền, bằng sáng chế | |
| | | 2134 | Nhãn hiệu hàng hóa | |
| | | 2135 | Phần mềm máy vi tính | |
| | | 2136 | Giấy phép và giấy phép nhượng quyền | |
| | | 2138 | TSCĐ vô hình khác | |
| 23 | 214 | | Hao mòn tài sản cố định | |
| | | 2141 | Hao mòn TSCĐ hữu hình | |
| | | 2142 | Hao mòn TSCĐ thuê tài chính | |
| | | 2143 | Hao mòn TSCĐ vô hình | |
| 24 | 221 | | Đầu tư vào công ty con | |
| 25 | 222 | | Vốn góp liên doanh | |
| 26 | 223 | | Đầu tư vào công ty liên kết | |
| 27 | 228 | | Đầu tư dài hạn khác | |
| | | 2281 | Cổ phiếu | |
| | | 2282 | Trái phiếu | |
| | | 2288 | Đầu tư dài hạn khác | |
| 28 | 229 | | Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | |
| 29 | 241 | | Xây dựng cơ bản dở dang | |
| | | 2411 | Mua sắm TSCĐ | |
| | | 2412 | Xây dựng cơ bản | |
| | | 2413 | Sửa chữa lớn TSCĐ | |
| 30 | 242 | | Chi phí trả trước dài hạn | |
| 31 | 243 | | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | |
| 32 | 244 | | Ký quỹ, ký cược dài hạn | |
| | | | LOẠI TK 3 | |
| | | | NỢ PHẢI TRẢ | |
| 33 | 311 | | Vay ngắn hạn | |
| 34 | 315 | | Nợ dài hạn đến hạn trả | |
| 35 | 331 | | Phải trả cho người bán | Chi tiết theo đối tượng |
| 36 | 333 | | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | |
| | | 3331 | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | |
| | | 33311 | Thuế GTGT đầu ra | |
| | | 33312 | Thuế GTGT hàng nhập khẩu | |
| | | 3332 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| | | 3333 | Thuế xuất, nhập khẩu | |
| | | 3334 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| | | 3335 | Thuế thu nhập cá nhân | |
| | | 3336 | Thuế tài nguyên | |
| | | 3337 | Thuế nhà đất, tiền thuê đất | |
| | | 3338 | Các loại thuế khác | |
| | | 3339 | Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | |
| 37 | 334 | | Phải trả người lao động | |
| | | 3341 | Phải trả công nhân viên | |
| | | 3348 | Phải trả người lao động khác | |
| 38 | 335 | | Chi phí phải trả | |
| 39 | 336 | | Phải trả nội bộ | |
| 40 | 338 | | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | 3381 | Tài sản thừa chờ giải quyết | |
| | | 3382 | Kinh phí công đoàn | |
| | | 3383 | Bảo hiểm xã hội | |
| | | 3384 | Bảo hiểm y tế | |
| | | 3386 | Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn | |
| | | 3387 | Doanh thu chưa thực hiện | |
| | | 3388 | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | 33881 | Phải trả về phí bảo hiểm thu hộ doanh nghiệp bảo hiểm | |
| | | 33882 | Phải trả về phí bảo hiểm thu hộ doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm ở trong nước | |
| | | 33883 | Phải trả về phí bảo hiểm thu hộ doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm ở nước ngoài | |
| | | 33888 | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | 3389 | Bảo hiểm thất nghiệp | |
| 41 | 341 | | Vay dài hạn | |
| 42 | 342 | | Nợ dài hạn | |
| 43 | 343 | | Trái phiếu phát hành | |
| | | 3431 | Mệnh giá trái phiếu | |
| | | 3432 | Chiết khấu trái phiếu | |
| | | 3433 | Phụ trội trái phiếu | |
| 44 | 344 | | Nhận ký quỹ, ký cước dài hạn | |
| 45 | 347 | | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | |
| 46 | 351 | | Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm | |
| 47 | 352 | | Dự phòng phải trả | |
| 48 | 353 | | Quỹ khen thưởng phúc lợi | |
| | | 3531 | Quỹ khen thưởng | |
| | | 3532 | Quỹ phúc lợi | |
| | | 3533 | Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ | |
| | | 3534 | Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty | |
| 49 | 356 | | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | |
| | | 3561 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | |
| | | 3562 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ | |
| | | | LOẠI TK 4 | |
| | | | VỐN CHỦ SỞ HỮU | |
| 50 | 411 | | Nguồn vốn kinh doanh | |
| | | 4111 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | |
| | | 4112 | Thặng dư vốn cổ phần | Cty cổ phần |
| | | 4118 | Vốn khác | |
| 51 | 412 | | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | |
| 52 | 413 | | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | |
| | | 4131 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính | |
| | | 4132 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB | |
| 53 | 414 | | Quỹ đầu tư phát triển | |
| 54 | 415 | | Quỹ dự phòng tài chính | |
| 55 | 416 | | Quỹ dự trữ bắt buộc | |
| 56 | 418 | | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | |
| 57 | 419 | | Cổ phiếu quỹ | Cty cổ phần |
| 58 | 421 | | Lợi nhuận chưa phân phối | |
| | | 4211 | Lợi nhuận chưa phân phối năm trước | |
| | | 4212 | Lợi nhuận chưa phân phối năm nay | |
| 59 | 441 | | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản | |
| | | | LOẠI TK 5 | |
| | | | DOANH THU | |
| 60 | 511 | | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | |
| | | 5111 | Doanh thu hoa hồng môi giới bảo hiểm | |
| | | 51111 | Hoa hồng môi giới bảo hiểm gốc | |
| | | 51112 | Hoa hồng môi giới tái bảo hiểm | |
| | | 5113 | Doanh thu cung cấp dịch vụ tư vấn | |
| | | 5118 | Doanh thu khác | |
| 61 | 515 | | Doanh thu hoạt động tài chính | |
| 62 | 531 | | Hoàn hoa hồng môi giới bảo hiểm | |
| 63 | 532 | | Giảm hoa hồng môi giới bảo hiểm | |
| | | | LOẠI TK 6 | |
| | | | CHI PHÍ | |
| 64 | 624 | | Chi phí trực tiếp kinh doanh môi giới bảo hiểm | |
| | | 6241 | Chi phí hợp tác môi giới bảo hiểm | |
| | | 6242 | Chi mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp | |
| | | 6243 | Chi phí hoạt động dịch vụ tư vấn | |
| | | 6248 | Chi phí khác | |
| 65 | 632 | | Giá vốn hàng bán | |
| 66 | 635 | | Chi phí tài chính | |
| 67 | 642 | | Chi phí quản lý doanh nghiệp | |
| | | 6421 | Chi phí nhân viên quản lý | |
| | | 6422 | Chi phí vật liệu quản lý | |
| | | 6423 | Chi phí đồ dùng văn phòng | |
| | | 6424 | Chi phí khấu hao TSCĐ | |
| | | 6425 | Thuế, phí và lệ phí | |
| | | 6426 | Chi phí dự phòng | |
| | | 6427 | Chi phí dịch vụ mua ngoài | |
| | | 6428 | Chi phí bằng tiền khác | |
| | | | LOẠI TK 7 | |
| | | | THU NHẬP KHÁC | |
| 68 | 711 | | Thu nhập khác | Chi tiết theo hoạt động |
| | | | LOẠI TK 8 | |
| | | | CHI PHÍ KHÁC | |
| 69 | 811 | | Chi phí khác | Chi tiết theo hoạt động |
| 70 | 821 | | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| | | 8211 | Chi phí thuế TNDN hiện hành | |
| | | 8212 | Chi phí thuế TNDN hoãn lại | |
| | | | LOẠI TK 9 | |
| | | | XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH | |
| 71 | 911 | | Xác định kết quả kinh doanh | |
| | | | LOẠI TK 0 | |
| | | | TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG | |
| 1 | 001 | | Tài sản thuê ngoài | |
| 2 | 002 | | Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | |
| 3 | 004 | | Nợ khó đòi đã xử lý | |
| 4 | 007 | | Ngoại tệ các loại | |
PHỤ LỤC SỐ 02
MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM (Kèm theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm)
1. Bảng cân đối kế toán
Đơn vị báo cáo: ……………… Địa chỉ: ………………………… | Mẫu số B01 – DNMG (Ban hành theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Từ ngày … tháng … năm … (1)
Đơn vị tính: ……….
| Tài sản | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm (3) | Số đầu năm (3) |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) | 100 | | | |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | | | |
| 1. Tiền | 111 | V.01 | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 112 | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | V.02 | | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 121 | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) | 129 | | (…) | (…) |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | | | |
| 1. Phải thu khách hàng | 131 | | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 132 | | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 133 | | | |
| 4. Các khoản phải thu khác | 135 | V.03 | | |
| 5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) | 139 | | (…) | (…) |
| IV. Hàng tồn kho | 140 | | | |
| 1. Hàng tồn kho | 141 | V.04 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) | 149 | | (…) | (…) |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | | | |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 151 | | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 154 | V.05 | | |
| 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 157 | | | |
| 5. Tài sản ngắn hạn khác | 158 | | | |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 250 + 260) | 200 | | | |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 211 | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 212 | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 213 | V.06 | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 218 | V.07 | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) | 219 | | (…) | (…) |
| II. Tài sản cố định | 220 | | | |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 221 | V.08 | | |
| - Nguyên giá | 222 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 223 | | (…) | (…) |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 224 | V.09 | | |
| - Nguyên giá | 225 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 226 | | (…) | (…) |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 227 | V.10 | | |
| - Nguyên giá | 228 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 229 | | (…) | (…) |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 230 | V.11 | | |
| III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 250 | V.13 | | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 251 | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 252 | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 258 | | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) | 259 | | (…) | (…) |
| IV. Tài sản dài hạn khác | 260 | | | |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 261 | V.14 | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 262 | V.21 | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 268 | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) | 270 | | | |
| NGUỒN VỐN | | | | |
| A- NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) | 300 | | | |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | | | |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 311 | V.15 | | |
| 2. Phải trả người bán | 312 | | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 313 | | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 314 | V.16 | | |
| 5. Phải trả người lao động | 315 | | | |
| 6. Chi phí phải trả | 316 | V.17 | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 317 | | | |
| 8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 319 | V.18 | | |
| 9. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 320 | | | |
| 10. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 323 | | | |
| 11. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ. | 327 | | | |
| II. Nợ dài hạn | 330 | | | |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 331 | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 332 | V.19a | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 333 | V.19b | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 334 | V.20 | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 335 | V.21 | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 336 | | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 337 | | | |
| 8. Doanh thu chưa thực hiện | 338 | | | |
| 9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 339 | | | |
| B- VỐN CHỦ SỞ HỮU | 400 | V.22 | | |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 411 | | | |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 412 | | | |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 413 | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ (*) | 414 | | (…) | (…) |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 415 | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 416 | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 417 | | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 418 | | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 419 | | | |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 420 | | | |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 421 | | | |
| 12. Quỹ dự trữ bắt buộc | 423 | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 +400) | 440 | | | |
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
| Chỉ tiêu | Thuyết minh | Số cuối năm (3) | Số đầu năm (3) |
|||||
| 1. Tài sản thuê ngoài 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 3. Nợ khó đòi đã xử lý 4. Ngoại tệ các loại | 23 | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số hiệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…)
2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị báo cáo: ……………… Địa chỉ: ………………………… | Mẫu số B 02 – DNMG (Ban hành theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm ………
Đơn vị tính: ……….
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | VI.01 | | |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | VI.02 | | |
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 – 02) | 10 | VI.03 | | |
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | VI.04 | | |
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11) | 20 | | | |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | VI.05 | | |
| 7. Chi phí tài chính | 22 | VI.06 | | |
| - Trong đó: Chi phí lãi vay | 23 | | | |
| 8. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 25 | | | |
| 9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + (21 – 22) – 25) | 30 | | | |
| 10. Thu nhập khác | 31 | | | |
| 11. Chi phí khác | 32 | | | |
| 12. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32) | 40 | | | |
| 13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) | 50 | | | |
| 14. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | VI.07 | | |
| 15. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | VI.08 | | |
| 16. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 – 52) | 60 | | | |
| 17. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) | 70 | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần.
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Đơn vị báo cáo: ……………… Địa chỉ: ………………………… | Mẫu số B 03 – DNMG (Ban hành theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Năm …
Đơn vị tính: ……….
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 01 | | | |
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ | 02 | | | |
| 3. Tiền chi trả cho người lao động | 03 | | | |
| 4. Tiền chi trả lãi vay | 04 | | | |
| 5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp | 05 | | | |
| 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 06 | | | |
| 7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 07 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | | | |
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | | | | |
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 | | | |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 22 | | | |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | | | |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | | | |
| 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 25 | | | |
| 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 | | | |
| 7. Tiền thu lãi tiền gửi, cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | | | |
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | | | | |
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | | | |
| 2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | 32 | | | |
| 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 33 | | | |
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | 34 | | | |
| 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính | 35 | | | |
| 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) | 50 | | | |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | | | |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | | | |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) | 70 | VII | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”.
Đơn vị báo cáo: ……………… Địa chỉ: ………………………… | Mẫu số B 03 – DNMG (Ban hành theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Năm …
Đơn vị tính: ……….
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 01 | | | |
| 2. Điều chỉnh cho các khoản | | | | |
| - Khấu hao TSCĐ | 02 | | | |
| - Các khoản dự phòng | 03 | | | |
| - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện | 04 | | | |
| - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư | 05 | | | |
| - Chi phí lãi vay | 06 | | | |
| 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 08 | | | |
| - Tăng, giảm các khoản phải thu | 09 | | | |
| - Tăng, giảm hàng tồn kho | 10 | | | |
| - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) | 11 | | | |
| - Tăng, giảm chi phí trả trước | 12 | | | |
| - Tiền lãi vay đã trả | 13 | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 14 | | | |
| - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 15 | | | |
| - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 16 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | | | |
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | | | | |
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 | | | |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 22 | | | |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | | | |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | | | |
| 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 25 | | | |
| 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 | | | |
| 7. Tiền thu lãi tiền gửi, cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | | | |
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | | | | |
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | | | |
| 2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | 32 | | | |
| 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 33 | | | |
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | 34 | | | |
| 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính | 35 | | | |
| 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20 + 30 + 40) | 50 | | | |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | | | |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | | | |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) | 70 | VII. | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”.
4. Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Đơn vị báo cáo: ……………… Địa chỉ: ………………………… | Mẫu số B 09 – DNMG (Ban hành theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm … (1)
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
1- Hình thức sở hữu vốn
2- Lĩnh vực kinh doanh
3- Ngành nghề kinh doanh
4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày …/…/….. kết thúc vào ngày …/…/…..).
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
3- Hình thức kế toán áp dụng
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
4- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.
5- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay;
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa và các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trước;
- Chi phí khác;
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước;
- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.
7- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
8- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
9- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
10- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu hoa hồng môi giới bảo hiểm;
- Doanh thu hoạt động tài chính;
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
13- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
14- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
(Đơn vị tính: ….)
01- Tiền - Tiền mặt - Tiền gửi ngân hàng - Tiền đang chuyển Cộng | Cuối năm … … … … | Đầu năm … … … …
02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: | Cuối năm | Đầu năm
Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị
- Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại cổ phiếu) | - | - | - | -
- Trái phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại trái phiếu) | - | - | - | -
- Đầu tư ngắn hạn khác | - | -
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | - | -
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu: + Về số lượng + Về giá trị
03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác | Cuối năm | Đầu năm
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia | … | …
- Phải thu người lao động | … | …
- Phải thu khác | … | …
+ Phải thu về phí BH thu hộ ngắn hạn cho doanh nghiệp bảo hiểm | … | …
+ Phải thu về phí BH thu hộ ngắn hạn cho doanh nghiệp nhận tái BH trong nước | … | …
+ Phải thu về phí BH thu hộ ngắn hạn cho doanh nghiệp nhận tái BH ở nước ngoài | … | …
+ Phải thu ngắn hạn khác | … | …
Cộng | … | …
04- Hàng tồn kho | Cuối năm | Đầu năm
- Hàng mua đang đi đường | … | …
- Nguyên liệu, vật liệu | … | …
- Cộng cụ, dụng cụ | … | …
Cộng giá gốc hàng tồn kho | … | …
* Giá trị ghi số của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố, đảm bảo các khoản nợ phải trả: …
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước | Cuối năm | Đầu năm
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa | … | …
- ………………. | … | …
- Các khoản khác phải thu Nhà nước: | … | …
Cộng | … | …
06- Phải thu dài hạn nội bộ
- Cho vay dài hạn nội bộ | … | …
- … | … | …
- Phải thu dài hạn nội bộ khác | … | …
Cộng | … | …
07- Phải thu dài hạn khác | Cuối năm | Đầu năm
- Ký quỹ, ký cược dài hạn | … | …
- Các khoản tiền nhận ủy thác | … | …
- Cho vay không có lãi | … | …
- Phải thu dài hạn khác | … | …
+ Phải thu về phí BH thu hộ dài hạn cho doanh nghiệp bảo hiểm | … | …
+ Phải thu về phí BH thu hộ dài hạn cho doanh nghiệp nhận tái BH trong nước | … | …
+ Phải thu về phí BH thu hộ dài hạn cho doanh nghiệp nhận tái BH ở nước ngoài | … | …
+ Phải thu dài hạn khác | … | …
Cộng | … | …
08- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | … | TSCĐ hữu hình khác | Tổng cộng |
||||||||
| Nguyên giá TSCĐ hữu hình | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | |
| - Mua trong năm | | | | | | |
| - Đầu tư XDCB hoàn thành | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | |
| - Thanh lý, nhượng bán | | | | | | |
| - Giảm khác | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) |
| Số dư đầu năm | | | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | |
| - Khấu hao trong năm | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | |
| - Thanh lý, nhượng bán | | | | | | |
| - Giảm khác | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) | (…) (…) |
| Số dư cuối năm | | | | | | |
| Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình | | | | | | |
| - Tại ngày đầu năm | | | | | | |
| - Tại ngày cuối năm | | | | | | |
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay: …
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: …
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý: …
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai: …
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình: …
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | … | TSCĐ hữu hình khác | Tài sản cố định vô hình | Tổng cộng |
|||||||||
| Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính | | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | | |
| - Thuê tài chính trong năm | | | | | | | |
| - Mua lại TSCĐ thuê tài chính | | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | | |
| - Trả lại TSCĐ thuê tài chính | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) |
| - Giảm khác | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) |
| Số dư cuối năm | | | | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | | |
| - Khấu hao trong năm | | | | | | | |
| - Mua lại TSCĐ thuê tài chính | | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | | |
| - Trả lại TSCĐ thuê tài chính | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) |
| - Giảm khác | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) |
| Số dư cuối năm | | | | | | | |
| Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính | | | | | | | |
| - Tại ngày đầu năm | | | | | | | |
| - Tại ngày cuối năm | | | | | | | |
* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
| Khoản mục | Quyền sử dụng đất | Quyền phát hành | Bản quyền, bằng sáng chế | … | TSCĐ vô hình khác | Tổng cộng |
||||||||
| Nguyên giá TSCĐ vô hình | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | |
| - Mua trong năm | | | | | | |
| - Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp | | | | | | |
| - Tăng do hợp nhất kinh doanh | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | |
| - Thanh lý, nhượng bán | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) |
| - Giảm khác | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) |
| Số dư cuối năm | | | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | |
| Số dư đầu năm | | | | | | |
| - Khấu hao trong năm | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | |
| - Thanh lý, nhượng bán | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) |
| - Giảm khác | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) | (…) |
| Số dư cuối năm | | | | | | |
| Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình | | | | | | |
| - Tại ngày đầu năm | | | | | | |
| - Tại ngày cuối năm | | | | | | |
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
-
-
11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang: - Tổng số chi phí XDCB dở dang: Trong đó: (Những công trình lớn): + Công trình ……… + Công trình ……… + ………………….. | Cuối năm … … … … | Đầu năm … … … …
13- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn: | Cuối năm | Đầu năm
Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị
a- Đầu tư vào công ty con (chi tiết cho cổ phiếu của từng công ty con) | - | - | - | -
Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu của công ty con: + Về số lượng (đối với cổ phiếu)
+ Về giá trị
b- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (Chi tiết cho cổ phiếu của từng công ty liên doanh, liên kết) Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu của công ty liên doanh, liên kết: + Về số lượng (đối với cổ phiếu) + Về giá trị | - | - | - | -
c- Đầu tư dài hạn khác
- Đầu tư cổ phiếu | - | - | - | -
- Đầu tư trái phiếu | - | - | - | -
- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu | - | - | -
- Cho vay dài hạn | - | -
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu: | - | -
+ Về số lượng (đối với cổ phiếu, trái phiếu)
+ Về giá trị.
14- Chi phí trả trước dài hạn | Cuối năm | Đầu năm
- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ | … | …
- Chi phí thành lập doanh nghiệp | … | …
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn | … | …
- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình | … | …
- …
Cộng | … | …
15- Vay và nợ ngắn hạn - Vay ngắn hạn - Nợ dài hạn đến hạn trả Cộng | Cuối năm … … … | Đầu năm … … …
16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước - Thuế giá trị gia tăng - Thuế tiêu thụ đặc biệt - Thuế xuất, nhập khẩu - Thuế thu nhập doanh nghiệp - Thuế thu nhập cá nhân - Thuế tài nguyên - Thuế nhà đất và tiền thuê đất - Thuế nhà thầu - Các loại thuế khác - Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác Cộng | Cuối năm … … … … … … … … … … … | Đầu năm … … … … … … … … … … …
17- Chi phí phải rả - Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ - … Cộng | Cuối năm … … … | Đầu năm … … …
18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác - Tài sản thừa chờ giải quyết - Kinh phí công đoàn - Bảo hiểm xã hội - Bảo hiểm y tế - Bảo hiểm thất nghiệp - Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn - Các khoản phải trả, phải nộp khác | Cuối năm … … … … … … … | Đầu năm … … … … … … …
+ Phải trả về phí bảo hiểm thu hộ ngắn hạn cho doanh nghiệp bảo hiểm | … | …
+ Phải trả về phí bảo hiểm thu hộ ngắn hạn cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm trong nước | … | …
+ Phải trả về phí bảo hiểm thu hộ ngắn hạn cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm ở nước ngoài | … | …
+ Phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | … | …
Cộng | … | …
19a- Phải trả dài hạn nội bộ - Vay dài hạn nội bộ - … - Phải trả dài hạn nội bộ khác Cộng | Cuối năm … … …. … | Đầu năm … … …. …
19b- Các khoản phải trả, phải nộp dài hạn khác - Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn - Các khoản phải trả, phải nộp khác | Cuối năm … … | Đầu năm … …
+ Phải trả về phí bảo hiểm thu hộ dài hạn cho doanh nghiệp bảo hiểm | … | …
+ Phải trả về phí bảo hiểm thu hộ dài hạn cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm trong nước | … | …
+ Phải trả về phí bảo hiểm thu hộ dài hạn cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm ở nước ngoài | … | …
+ Phải trả, phải nộp dài hạn khác | … | …
Cộng | … | …
20- Vay và nợ dài hạn a- Vay dài hạn - Vay ngân hàng - Vay đối tượng khác - Trái phiếu phát hành b- Nợ dài hạn - Thuê tài chính - Nợ dài hạn khác Cộng | Cuối năm … … … … … … | Đầu năm … … … … … …
- Các khoản nợ thuê tài chính
| Thời hạn | Năm nay | | | Năm trước | | |
||||||||
| | Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính | Trả tiền lãi thuê | Trả nợ gốc | Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính | Trả tiền lãi thuê | Trả nợ gốc |
| Từ 1 năm trở xuống | | | | | | |
| Trên 1 năm đến 5 năm | | | | | | |
| Trên 5 năm | | | | | | |
21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
| a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: | Cuối năm | Đầu năm |
||||
| - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ | … | … |
| - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng | … | … |
| - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng | … | … |
| - Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước | … | … |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | … | … |
| b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | Cuối năm | Đầu năm |
| - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế | … | … |
| - Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước | … | … |
| - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | … | … |
22- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
| | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Thặng dư vốn cổ phần | Vốn khác của chủ sở hữu | Cổ phiếu quỹ | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Quỹ dự trữ bắt buộc | | … | Nguồn vốn đầu tư XDCB | Cộng | |
|||||||||||||||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | 6 | 7 | | 8 | 9 | 10 | |
| Số dư đầu năm trước | | | | | | | | | | | | | |
| - Tăng vốn trong năm trước | | | | | | | | | | | | | |
| - Lãi trong năm trước | | | | | | | | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | | | | | | | | |
| - Giảm vốn trong năm trước | | | | | | | | | | | | | |
| - Lỗ trong năm trước | | | | | | | | | | | | | |
| - Giảm khác | | | | | | | | | | | | | |
| Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay | | | | | | | | | | | | | |
| - Tăng vốn trong năm nay | | | | | | | | | | | | | |
| - Lãi trong năm nay | | | | | | | | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | | | | | | | | |
| - Giảm vốn trong năm nay | | | | | | | | | | | | | |
| - Lỗ trong năm nay | | | | | | | | | | | | | |
| - Giảm khác | | | | | | | | | | | | | |
| Số dư cuối năm nay | | | | | | | | | | | | | |
| b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu - Vốn góp của Nhà nước - Vốn góp của các đối tượng khác - … Cộng | | | | | | Cuối năm … … … | | | Đầu năm … … … | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận | Năm nay | Năm trước
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu + Vốn góp đầu năm + Vốn góp tăng trong năm + Vốn góp giảm trong năm + Vốn góp cuối năm - Cổ tức, lợi nhuận đã chia | … … … … … … | … … … … … …
d- Cổ tức - Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm: + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông: ……………………. + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi: ………………………… - Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận: ………..
d- Cổ phiếu - Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành - Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu được mua lại + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi | Cuối năm … … … … … … … … … … | Đầu năm … … … … … … … … … …
* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: ………………………
e- Các quỹ của doanh nghiệp:
- Quỹ đầu tư phát triển
- Quỹ dự phòng tài chính
- Quỹ dự trữ bắt buộc
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo quy định của các chuẩn mực kế toán cụ thể
-
-
23- Tài sản thuê ngoài (1) Giá trị tài sản thuê ngoài - TSCĐ thuê ngoài - Tài sản khác thuê ngoài | Cuối năm … … | Đầu năm … …
(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
- Từ 1 năm trở xuống - Trên 1 năm đến 5 năm - Trên 5 năm | … … … | … … …
VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Đơn vị tính: ……….)
1- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01) Trong đó: - Doanh thu hoa hồng môi giới bảo hiểm - Doanh thu khác | Năm nay … … … | Năm trước … … …
2- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02) Trong đó: - Hoàn hoa hồng môi giới bảo hiểm - Giảm hoa hồng môi giới bảo hiểm - Thuế tiêu thụ đặc biệt | … … … … | … … … …
3- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10) Trong đó: - Doanh thu thuần hoa hồng môi giới bảo hiểm | .. … … | .. … …
4- Giá vốn hàng bán (Mã số 11) - Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp: Trong đó: Chi phí trực tiếp kinh doanh môi giới bảo hiểm + Chi phí môi giới bảo hiểm (chi tiết theo từng nội dung chi phí trực tiếp cho hoạt động môi giới bảo hiểm) | Năm nay … … … | Năm trước … … …
+ Chi mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp - Hao hụt, mất mát hàng tồn kho - Các khoản chi phí vượt mức bình thường - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | … (…) … … | … (…) … …
5- Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21) - Lãi tiền gửi, tiền cho vay - Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu - Cổ tức, lợi nhuận được chia - Lãi bán ngoại tệ - Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện - Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - Doanh thu hoạt động tài chính khác Cộng | Năm nay … … … … … … … ... | Năm trước … … … … … … … ...
6- Chi phí tài chính (Mã số 22) - Lãi tiền vay - Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm - Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - Lỗ bán ngoại tệ - Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện - Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - Chi phí tài chính khác Cộng | Năm nay … … … … … … … … … | Năm trước … … … … … … … … …
7- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51) | Năm nay | Năm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành | … | …
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay | … | …
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | … | …
8- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52) | Năm nay | Năm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế | … | …
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại | … | …
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ | (…) | (…)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng | (…) | (…)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả | (…) | (…)
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | … | …
VII- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
(Đơn vị tính: ……..)
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nắm giữ nhưng không được sử dụng
Năm nay | Năm trước
- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
+ Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu: + Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu: | … … | … …
- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
+ Tổng giá trị mua hoặc thanh lý; | … | …
+ Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền; | … | …
+ Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý; | … | …
+ Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ | … | …
- Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
VIII- Những thông tin khác
1- Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác .......................
2- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm: ................................................
3- Thông tin về các bên liên quan: ..........................................................................................
4- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận” (2):
.............................................................................................................................................
5- Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):
6- Thông tin về hoạt động liên tục: .........................................................................................
7- Những thông tin khác (3) ....................................................................................................
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu
(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết
(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
PHỤ LỤC SỐ 03
MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ (Kèm theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm)
1. Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (dạng đầy đủ)
Đơn vị báo cáo: ……………… Địa chỉ: ………………………… | Mẫu số B 01a – DNMG (Ban hành theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
Quý … năm ...
Tại ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: ………..
| Tài sản | Mã số | Thuyết minh | Số cuối quý | Số đầu năm |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A- TÀI SẢN NGẮN HẠN (100) = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 1. Tiền và các khoản tương đương tiền 1. Tiền … (*) | 100 110 111 | | | |
Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm – Mẫu số B01-DNMG.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ (dạng đầy đủ)
Đơn vị báo cáo: ……………… Địa chỉ: ………………………… | Mẫu số B 02a – DNMG (Ban hành theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
Quý … năm ...
Đơn vị tính: ………..
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Quý … | | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |
||||||||
| | | | Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ … (*) | | | | | | |
Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm – Mẫu số B02 – DNMG.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng đầy đủ)
Đơn vị báo cáo: ……………… Địa chỉ: ………………………… | Mẫu số B 03a – DNMG (Ban hành theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
(Theo phương pháp trực tiếp)
Quý … năm ...
Đơn vị tính: ………..
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |
||||||
| | | | Năm nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 01 | | | |
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ | 02 | | | |
| … (*) | | | | |
Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm – Mẫu B03 – DNMG.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị báo cáo: ……………… Địa chỉ: ………………………… | Mẫu số B 03a – DNMG (Ban hành theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý … năm ...
Đơn vị tính: ………..
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |
||||||
| | | | Năm nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| 1. Lợi nhuận trước thuế 2. Điều chỉnh cho các khoản - Khấu hao TSCĐ … (*) | 01 02 | | | |
Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm – Mẫu B03 – DNMG.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
4- Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc
Đơn vị báo cáo: ……………… Địa chỉ: ………………………… | Mẫu số B 09a – DNMG (Ban hành theo Thông tư số 175/2011/TT-BTC ngày 5/12/2011 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC
Quý … năm ...
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
1. Hình thức sở hữu vốn
2. Lĩnh vực kinh doanh.
3. Ngành nghề kinh doanh.
4. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày …/…/… kết thúc vào ngày …/…/…).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
3. Hình thức kế toán áp dụng.
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải công bố việc lập báo cáo tài chính giữa niên độ và báo cáo tài chính năm gần nhất là cùng áp dụng các chính sách kế toán như nhau. Trường hợp có thay đổi thì phải mô tả sự thay đổi và nêu rõ ảnh hưởng của những thay đổi đó.
V. Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ
1. Giải trình về tính thời vụ hoặc tính chu kỳ của các hoạt động kinh doanh trong kỳ kế toán giữa niên độ.
2. Trình bày tính chất và giá trị của các khoản mục ảnh hưởng đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, thu nhập thuần, hoặc các luồng tiền được coi là yếu tố không bình thường do tính chất, quy mô hoặc tác động của chúng.
3. Trình bày những biến động trong nguồn vốn chủ sở hữu và giá trị lũy kế tính đến ngày lập báo cáo tài chính giữa niên độ, cũng như phần thuyết minh tương ứng mang tính so sánh của cùng kỳ kế toán trên của niên độ trước gần nhất.
4. Tính chất và giá trị của những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong báo cáo giữa niên độ trước của niên độ kế toán hiện tại hoặc những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong các niên độ trước, nếu những thay đổi này có ảnh hưởng trọng yếu đến kỳ kế toán giữa niên độ hiện tại.
5. Trình bày việc phát hành, mua lại và hoàn trả các chứng khoán nợ và chứng khoán vốn.
6. Cổ tức đã trả (tổng số hay trên mỗi cổ phần) của cổ phiếu phổ thông và cổ phiếu ưu đãi (nếu có).
7. Trình bày doanh thu và kết quả kinh doanh bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý dựa trên cơ sở phân chia của báo cáo bộ phận (Áp dụng cho công ty niêm yết).
8. Trình bày những sự kiện trọng yếu phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ chưa được phản ánh trong báo cáo tài chính giữa niên độ đó.
9. Trình bày những thay đổi trong các khoản nợ tiềm tàng hoặc tài sản tiềm tàng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm gần nhất.
10. Các thông tin khác.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày … tháng … năm … Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)